VI

Sáng Thế Ký · Chương 21

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 약속대로 태어난 이삭

여호와께서 그 말씀대로 사라를 권고하셨고 여호와께서 그 말씀대로 사라에게 행하셨으므로 사라가 잉태하고 하나님의 말씀하신 기한에 미쳐 늙은 아브라함에게 아들을 낳으니 아브라함이 그 낳은 아들 곧 사라가 자기에게 낳은 아들을 이름하여 이삭이라 하였고 그 아들 이삭이 난지 팔일만에 그가 하나님의 명대로 할례를 행하였더라 아브라함이 그 아들 이삭을 낳을 때에 백세라 사라가 가로되 하나님이 나로 웃게 하시니 듣는 자가 다 나와 함께 웃으리로다 또 가로되 사라가 자식들을 젖 먹이겠다고 누가 아브라함에게 말하였으리요 마는 아브라함 노경에 내가 아들을 낳았도다 하니라 창 21:1-7

Điều hướng lối đi

개역한글 · Sáng Thế Ký Chương 21

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Sáng Thế Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Sáng Thế Ký)

Tổng số chương
50 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,533 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
21 / 50 chương
Các câu trong chương này
34 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương42%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này35.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
21 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương1.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này1.8%

이삭의 출생

1
여호와께서 그 말씀대로 사라를 권고하셨고 여호와께서 그 말씀대로 사라에게 행하셨으므로
원어 11개 불러오는 중...
2
사라가 잉태하고 하나님의 말씀하신 기한에 미쳐 늙은 아브라함에게 아들을 낳으니
원어 11개 불러오는 중...
3
아브라함이 그 낳은 아들 곧 사라가 자기에게 낳은 아들을 이름하여 이삭이라 하였고
원어 12개 불러오는 중...
4
그 아들 이삭이 난지 팔일만에 그가 하나님의 명대로 할례를 행하였더라
원어 12개 불러오는 중...
5
아브라함이 그 아들 이삭을 낳을 때에 백세라
원어 9개 불러오는 중...
6
사라가 가로되 하나님이 나로 웃게 하시니 듣는 자가 다 나와 함께 웃으리로다
원어 10개 불러오는 중...
7
또 가로되 사라가 자식들을 젖 먹이겠다고 누가 아브라함에게 말하였으리요 마는 아브라함 노경에 내가 아들을 낳았도다 하니라
원어 11개 불러오는 중...

쫓겨난 하갈과 이스마엘

8
아이가 자라매 젖을 떼고 이삭의 젖을 떼는 날에 아브라함이 대연을 배설하였더라
원어 11개 불러오는 중...
9
사라가 본즉 아브라함의 아들 애굽 여인 하갈의 소생이 이삭을 희롱하는지라
원어 10개 불러오는 중...
10
그가 아브라함에게 이르되 이 여종과 그 아들을 내어쫓으라 이 종의 아들은 내 아들 이삭과 함께 기업을 얻지 못하리라 하매
원어 17개 불러오는 중...
11
아브라함이 그 아들을 위하여 그 일이 깊이 근심이 되었더니
원어 8개 불러오는 중...
12
하나님이 아브라함에게 이르시되 네 아이나 네 여종을 위하여 근심치 말고 사라가 네게 이른 말을 다 들으라 이삭에게서 나는 자라야 네 씨라 칭할 것임이니라
원어 23개 불러오는 중...
13
그러나 여종의 아들도 네 씨니 내가 그로 한 민족을 이루게 하리라 하신지라
원어 9개 불러오는 중...
14
아브라함이 아침에 일찌기 일어나 떡과 물 한 가죽부대를 취하여 하갈의 어깨에 메워 주고 그 자식을 이끌고 가게 하매 하갈이 나가서 브엘세바 들에서 방황하더니
원어 21개 불러오는 중...
15
가죽부대의 물이 다한지라 그 자식을 떨기나무 아래 두며
원어 10개 불러오는 중...
16
가로되 자식의 죽는 것을 참아 보지 못하겠다 하고 살 한 바탕쯤 가서 마주 앉아 바라보며 방성대곡하니
원어 19개 불러오는 중...
17
하나님이 그 아이의 소리를 들으시므로 하나님의 사자가 하늘에서부터 하갈을 불러 가라사대 하갈아 무슨 일이냐 두려워 말라 하나님이 저기 있는 아이의 소리를 들으셨나니
원어 28개 불러오는 중...
18
일어나 아이를 일으켜 네 손으로 붙들라 그로 큰 민족을 이루게 하리라 하시니라
원어 12개 불러오는 중...
19
하나님이 하갈의 눈을 밝히시매 샘물을 보고 가서 가죽부대에 물을 채워다가 그 아이에게 마시웠더라
원어 15개 불러오는 중...
20
하나님이 그 아이와 함께 계시매 그가 장성하여 광야에 거하며 활 쏘는 자가 되었더니
원어 10개 불러오는 중...
21
그가 바란 광야에 거할 때에 그 어미가 그를 위하여 애굽 땅 여인을 취하여 아내를 삼게 하였더라
원어 9개 불러오는 중...

아비멜렉과 맺은 언약

22
때에 아비멜렉과 그 군대 장관 비골이 아브라함에게 말하여 가로되 네가 무슨 일을 하든지 하나님이 너와 함께 계시도다
원어 17개 불러오는 중...
23
그런즉 너는 나와 내 아들과 내 손자에게 거짓되이 행치 않기를 이제 여기서 하나님을 가리켜 내게 맹세하라 내가 네게 후대한대로 너도 나와 너의 머무는 이 땅에 행할 것이니라
원어 21개 불러오는 중...
24
아브라함이 가로되 내가 맹세하리라 하고
원어 4개 불러오는 중...
25
아비멜렉의 종들이 아브라함의 우물을 늑탈한 일에 대하여 아브라함이 아비멜렉을 책망하매
원어 12개 불러오는 중...
26
아비멜렉이 가로되 누가 그리하였는지 내가 알지 못하노라 너도 내게 고하지 아니하였고 나도 듣지 못하였더니 오늘이야 들었노라
원어 20개 불러오는 중...
27
아브라함이 양과 소를 취하여 아비멜렉에게 주고 두 사람이 서로 언약을 세우니라
원어 9개 불러오는 중...
28
아브라함이 일곱 암양 새끼를 따로 놓으니
원어 7개 불러오는 중...
29
아비멜렉이 아브라함에게 이르되 이 일곱 암양 새끼를 따로 놓음은 어찜이뇨
원어 12개 불러오는 중...
30
아브라함이 가로되 너는 내 손에서 이 암양 새끼 일곱을 받아 내가 이 우물 판 증거를 삼으라 하고
원어 16개 불러오는 중...
31
두 사람이 거기서 서로 맹세하였으므로 그곳을 19)브엘세바라 이름하였더라
원어 11개 불러오는 중...
32
그들이 브엘세바에서 언약을 세우매 아비멜렉과 그 군대장관 비골은 떠나 블레셋 족속의 땅으로 돌아갔고
원어 13개 불러오는 중...
33
아브라함은 브엘세바에 에셀나무를 심고 거기서 영생하시는 하나님 여호와의 이름을 불렀으며
원어 10개 불러오는 중...
34
그가 블레셋 족속의 땅에서 여러날을 지내었더라
원어 6개 불러오는 중...
34 câu được căn chỉnh theo bản gốc 335 tham khảo chéo 15 chú giải 22 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Genesis Chương 21
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 15 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

The Expulsion of Ishmael and His Mother
The Expulsion of Ishmael and His Mother
Sáng Thế Ký 21:14
귀스타브 도레의 『La Grande Bible de Tours』 성경 판화 14번, ‘The Expulsion of Ishmael and His Mother’ 장면. 창 21:14 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Hagar and Ishmael in the Wilderness
Hagar and Ishmael in the Wilderness
Sáng Thế Ký 21:14-19
광야에서 물이 떨어진 하갈이 이스마엘을 두고 울 때 하나님이 눈을 열어 샘물을 보게 하시는 창세기 21장 장면.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Hagar and Ishmael Are Sent Away
Hagar and Ishmael Are Sent Away
Sáng Thế Ký 21:14
아브라함이 사라의 요구에 따라 하갈과 이스마엘에게 떡과 물을 주어 광야로 떠나보내는 장면.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Hagar and the Angel in the Desert
Hagar and the Angel in the Desert
Sáng Thế Ký 21:17-19
광야에서 물이 떨어져 죽게 된 하갈과 이스마엘에게 하나님의 사자가 나타나 샘을 보여 주는 창세기 21장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.