VI

Sáng Thế Ký · Chương 32

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 하나님의 사자들이 야곱을 만났어요

야곱이 그 길을 진행하더니 하나님의 사자들이 그를 만난지라 야곱이 그들을 볼 때에 이르기를 이는 하나님의 군대라 하고 그 땅 이름을 마하나임이라 하였더라 창 32:1-2

Điều hướng lối đi

개역한글 · Sáng Thế Ký Chương 32

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Sáng Thế Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Sáng Thế Ký)

Tổng số chương
50 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,533 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
32 / 50 chương
Các câu trong chương này
32 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương64%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này62.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
32 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương2.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này3.1%

에서를 맞을 준비를 하는 야곱

1
야곱이 그 길을 진행하더니 하나님의 사자들이 그를 만난지라
원어 7개 불러오는 중...
2
야곱이 그들을 볼 때에 이르기를 이는 하나님의 군대라 하고 그 땅 이름을 마하나임이라 하였더라
원어 12개 불러오는 중...
3
야곱이 세일 땅 에돔 들에 있는 형 에서에게로 사자들을 자기보다 앞서 보내며
원어 11개 불러오는 중...
4
그들에게 부탁하여 가로되 너희는 이같이 내 주 에서에게 고하라 주의 종 야곱이 말하기를 내가 라반에게 붙여서 지금까지 있었사오며
원어 17개 불러오는 중...
5
내게 소와 나귀와 양떼와 노비가 있사오므로 사람을 보내어 내 주께 고하고 내 주께 은혜 받기를 원하나이다 하더라 하라 하였더니
원어 13개 불러오는 중...
6
사자들이 야곱에게 돌아와 가로되 우리가 주인의 형 에서에게 이른즉 그가 사백인을 거느리고 주인을 만나려고 오더이다
원어 17개 불러오는 중...
7
야곱이 심히 두렵고 답답하여 자기와 함께한 종자와 양과 소와 약대를 두 떼로 나누고
원어 17개 불러오는 중...
8
가로되 에서가 와서 한 떼를 치면 남은 한 떼는 피하리라 하고
원어 12개 불러오는 중...
9
야곱이 또 가로되 나의 조부 아브라함의 하나님, 나의 아버지 이삭의 하나님 여호와여 주께서 전에 내게 명하시기를 네 고향, 네 족속에게로 돌아가라 내가 네게 은혜를 베풀리라 하셨나이다
원어 16개 불러오는 중...
10
나는 주께서 주의 종에게 베푸신 모든 은총과 모든 진리를 조금이라도 감당할 수 없사오나 내가 내 지팡이만 가지고 이 요단을 건넜더니 지금은 두 떼나 이루었나이다
원어 19개 불러오는 중...
11
내가 주께 간구하오니 내 형의 손에서 에서의 손에서 나를 건져내시옵소서 내가 그를 두려워하옴은 그가 와서 나와 내 처자들을 칠까 겁냄이니이다
원어 16개 불러오는 중...
12
주께서 말씀하시기를 내가 정녕 네게 은혜를 베풀어 네 씨로 바다의 셀 수 없는 모래와 같이 많게 하리라 하셨나이다
원어 14개 불러오는 중...
13
야곱이 거기서 경야하고 그 소유 중에서 형 에서를 위하여 예물을 택하니
원어 11개 불러오는 중...
14
암염소가 이백이요 수염소가 이십이요 암양이 이백이요 수양이 이십이요
원어 8개 불러오는 중...
15
젖 나는 약대 삼십과 그 새끼요 암소가 사십이요 황소가 열이요 암나귀가 이십이요 그 새끼나귀가 열이라
원어 12개 불러오는 중...
16
그것을 각각 떼로 나눠 종들의 손에 맡기고 그 종들에게 이르되 나보다 앞서 건너가서 각 떼로 상거가 뜨게 하라 하고
원어 17개 불러오는 중...
17
그가 또 앞선 자에게 부탁하여 가로되 내 형 에서가 너를 만나 묻기를 네가 뉘 사람이며 어디로 가느냐 네 앞엣것은 뉘 것이냐 하거든
원어 17개 불러오는 중...
18
대답하기를 주의 종 야곱의 것이요 자기 주 에서에게로 보내는 예물이오며 야곱도 우리 뒤에 있나이다 하라 하고
원어 12개 불러오는 중...
19
그 둘째와 세째와 각 떼를 따라가는 자에게 부탁하여 가로되 너희도 에서를 만나거든 곧 이같이 그에게 고하고
원어 21개 불러오는 중...
20
또 너희는 말하기를 주의 종 야곱이 우리 뒤에 있다 하라 하니 이는 야곱의 생각에 내가 내 앞에 보내는 예물로 형의 감정을 푼 후에 대면하면 형이 혹시 나를 받으리라 함이었더라
원어 20개 불러오는 중...
21
그 예물은 그의 앞서 행하고 그는 무리 가운데서 경야하다가
원어 9개 불러오는 중...

하나님과 씨름한 야곱

22
밤에 일어나 두 아내와 두 여종과 열 한 아들을 인도하여 얍복 나루를 건널쌔
원어 18개 불러오는 중...
23
그들을 인도하여 시내를 건네며 그 소유도 건네고
원어 8개 불러오는 중...
24
야곱은 홀로 남았더니 어떤 사람이 날이 새도록 야곱과 씨름하다가
원어 9개 불러오는 중...
25
그 사람이 자기가 야곱을 이기지 못함을 보고 야곱의 환도뼈를 치매 야곱의 환도뼈가 그 사람과 씨름할 때에 위골되었더라
원어 14개 불러오는 중...
26
그 사람이 가로되 날이 새려하니 나로 가게 하라 야곱이 가로되 당신이 내게 축복하지 아니하면 가게 하지 아니하겠나이다
원어 11개 불러오는 중...
27
그 사람이 그에게 이르되 네 이름이 무엇이냐 그가 가로되 야곱이니이다
원어 6개 불러오는 중...
28
그 사람이 가로되 네 이름을 다시는 야곱이라 부를 것이 아니요 40)이스라엘이라 부를 것이니 이는 네가 하나님과 사람으로 더불어 겨루어 이기었음이니라
원어 16개 불러오는 중...
29
야곱이 청하여 가로되 당신의 이름을 고하소서 그 사람이 가로되 어찌 내 이름을 묻느냐 하고 거기서 야곱에게 축복한지라
원어 14개 불러오는 중...
30
그러므로 야곱이 그곳 이름을 41)브니엘이라 하였으니 그가 이르기를 내가 하나님과 대면하여 보았으나 내 생명이 보전되었다 함이더라
원어 13개 불러오는 중...
31
그가 브니엘을 지날 때에 해가 돋았고 그 환도뼈로 인하여 절었더라
원어 11개 불러오는 중...
32
그 사람이 야곱의 환도뼈 큰 힘줄을 친고로 이스라엘 사람들이 지금까지 환도뼈 큰 힘줄을 먹지 아니하더라
원어 23개 불러오는 중...
33 câu được căn chỉnh theo bản gốc 308 tham khảo chéo 16 chú giải 21 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 15 mục Genesis Chương 32
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 17 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 7 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

The Prayer of Jacob
The Prayer of Jacob
Sáng Thế Ký 32:11
귀스타브 도레의 『La Grande Bible de Tours』 성경 판화 23번, ‘The Prayer of Jacob’ 장면. 창 32:11 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Jacob Wrestling with the Angel
Jacob Wrestling with the Angel
Sáng Thế Ký 32:24-30
Jacob wrestles through the night with the angel at the Jabbok and receives the new name 'Israel' (Genesis 32).
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Jacob Wrestles with the Angel
Jacob Wrestles with the Angel
Sáng Thế Ký 32:24-32
야곱이 밤새 하나님의 사자와 씨름하고 이스라엘이라는 새 이름과 축복을 받는 장면.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Jacob Wrestles with the Angel
Jacob Wrestles with the Angel
Sáng Thế Ký 32:24-30
James Tissot의 구약 연작 중 ‘La lutte de l'Ange avec Jacob’ 장면. 야곱이 밤새 씨름하고 이스라엘이라는 이름을 받는 창세기 32:24-30 본문과 연...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.