VI

Sáng Thế Ký · Chương 46

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 야곱은 브엘세바에서 하나님의 약속을 들었어요

밤에 하나님이 이상 중에 이스라엘에게 나타나시고 불러 가라사대 야곱아 야곱아 하시는지라 야곱이 가로되 내가 여기 있나이다 하매 하나님이 가라사대 나는 하나님이라 네 아비의 하나님이니 애굽으로 내려가기를 두려워 말라 내가 거기서 너로 큰 민족을 이루게 하리라 내가 너와 함께 애굽으로 내려가겠고 정녕 너를 인도하여 다시 올라올 것이며 요셉이 그 손으로 네 눈을 감기리라 하셨더라 창 46:2-4

Điều hướng lối đi

개역한글 · Sáng Thế Ký Chương 46

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Sáng Thế Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Sáng Thế Ký)

Tổng số chương
50 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,533 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
46 / 50 chương
Các câu trong chương này
34 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương92%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này92.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
46 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương3.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này4.6%

애굽으로 내려가는 야곱의 가족

1
이스라엘이 모든 소유를 이끌고 발행하여 브엘세바에 이르러 그 아비 이삭의 하나님께 희생을 드리니
원어 13개 불러오는 중...
2
밤에 하나님이 이상 중에 이스라엘에게 나타나시고 불러 가라사대 야곱아 야곱아 하시는지라 야곱이 가로되 내가 여기 있나이다 하매
원어 10개 불러오는 중...
3
하나님이 가라사대 나는 하나님이라 네 아비의 하나님이니 애굽으로 내려가기를 두려워 말라 내가 거기서 너로 큰 민족을 이루게 하리라
원어 14개 불러오는 중...
4
내가 너와 함께 애굽으로 내려가겠고 정녕 너를 인도하여 다시 올라올 것이며 요셉이 그 손으로 네 눈을 감기리라 하셨더라
원어 13개 불러오는 중...
5
야곱이 브엘세바에서 발행할쌔 이스라엘의 아들들이 바로의 태우려고 보낸 수레에 자기들의 아비 야곱과 자기들의 처자들을 태웠고
원어 20개 불러오는 중...
6
그 생축과 가나안 땅에서 얻은 재물을 이끌었으며 야곱과 그 자손들이 다 함께 애굽으로 갔더라
원어 15개 불러오는 중...
7
이와 같이 야곱이 그 아들들과 손자들과 딸들과 손녀들 곧 그 모든 자손을 데리고 애굽으로 갔더라
원어 12개 불러오는 중...
8
애굽으로 내려간 이스라엘 가족의 이름이 이러하니 야곱과 그 아들들 곧 야곱의 맏아들 르우벤과
원어 11개 불러오는 중...
9
르우벤의 아들 하녹과 발루와 헤스론과 갈미요
원어 6개 불러오는 중...
10
시므온의 아들 곧 여무엘과 야민과 오핫과 야긴과 스할과 가나안 여인의 소생 사울이요
원어 10개 불러오는 중...
11
레위의 아들 곧 게르손과 그핫과 므라리요
원어 5개 불러오는 중...
12
유다의 아들 곧 엘과 오난과 셀라와 베레스와 세라니 엘과 오난은 가나안 땅에서 죽었고 또 베레스의 아들 곧 헤스론과 하물이요
원어 17개 불러오는 중...
13
잇사갈의 아들 곧 돌라와 부와와 욥과 시므론이요
원어 6개 불러오는 중...
14
스불론의 아들 곧 세렛과 엘론과 얄르엘이니
원어 5개 불러오는 중...
15
이들은 레아가 밧단아람에서 야곱에게 낳은 자손들이라 그 딸 디나를 합하여 남자와 여자가 삼십 삼명이며
원어 17개 불러오는 중...
16
갓의 아들 곧 시뵨과 학기와 수니와 에스본과 에리와 아로디와 아렐리요
원어 9개 불러오는 중...
17
아셀의 아들 곧 임나와 이스와와 이스위와 브리아와 그들의 누이 세라며 또 브리아의 아들 곧 헤벨과 말기엘이니
원어 12개 불러오는 중...
18
이들은 라반이 그 딸 레아에게 준 실바가 야곱에게 낳은 자손들이라 합 십 륙명이요
원어 15개 불러오는 중...
19
야곱의 아내 라헬의 아들 곧 요셉과 베냐민이요
원어 6개 불러오는 중...
20
애굽 땅에서 온 제사장 보디베라의 딸 아스낫이 요셉에게 낳은 므낫세와 에브라임이요
원어 17개 불러오는 중...
21
베냐민의 아들 곧 벨라와 베겔과 아스벨과 게라와 나아만과 에히와 로스와 뭅빔과 훕빔과 아릇이니
원어 12개 불러오는 중...
22
이들은 라헬이 야곱에게 낳은 자손이라 합 십 사명이요
원어 10개 불러오는 중...
23
단의 아들 후심이요
원어 3개 불러오는 중...
24
납달리의 아들 곧 야스엘과 구니와 예셀과 실렘이라
원어 6개 불러오는 중...
25
이들은 라반이 그 딸 라헬에게 준 빌하가 야곱에게 낳은 자손이니 합이 칠명이라
원어 15개 불러오는 중...
26
야곱과 함께 애굽에 이른 자는 야곱의 자부 외에 육십 륙명이니 이는 다 야곱의 몸에서 나온 자며
원어 15개 불러오는 중...
27
애굽에서 요셉에게 낳은 아들이 두명이니 야곱의 집 사람으로 애굽에 이른 자의 도합이 칠십명이었더라
원어 15개 불러오는 중...
28
야곱이 유다를 요셉에게 미리 보내어 자기를 고센으로 인도하게 하고 다 고센 땅에 이르니
원어 12개 불러오는 중...
29
요셉이 수레를 갖추고 고센으로 올라가서 아비 이스라엘을 맞으며 그에게 보이고 그 목을 어긋맞겨 안고 얼마 동안 울매
원어 17개 불러오는 중...
30
이스라엘이 요셉에게 이르되 네가 지금까지 살아 있고 내가 네 얼굴을 보았으니 지금 죽어도 가하도다
원어 13개 불러오는 중...
31
요셉이 그 형들과 아비의 권속에게 이르되 내가 올라가서 바로에게 고하여 이르기를 가나안 땅에 있던 내 형들과 내 아비의 권속이 내게로 왔는데
원어 20개 불러오는 중...
32
그들은 목자라 목축으로 업을 삼으므로 그 양과 소와 모든 소유를 이끌고 왔나이다 하리니
원어 13개 불러오는 중...
33
바로가 당신들을 불러서 너희의 업이 무엇이냐 묻거든
원어 8개 불러오는 중...
34
당신들은 고하기를 주의 종들은 어렸을 때부터 지금까지 목축하는 자이온데 우리와 우리 선조가 다 그러하니이다 하소서 애굽 사람은 다 목축을 가증히 여기나니 당신들이 고센 땅에 거하게 되리이다
원어 22개 불러오는 중...
34 câu được căn chỉnh theo bản gốc 300 tham khảo chéo 14 chú giải 7 tác phẩm trực quan 1 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Genesis Chương 46
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 11 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Jacob Goeth Into Egypt
Jacob Goeth Into Egypt
Sáng Thế Ký 46:5
귀스타브 도레의 『La Grande Bible de Tours』 성경 판화 29번, ‘Jacob Goeth Into Egypt’ 장면. 창 46:5 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
Joseph Is Reunited with Jacob
Joseph Is Reunited with Jacob
Sáng Thế Ký 46:29
요셉이 애굽 고센 땅에서 아버지 야곱을 맞아 목을 안고 오래 우는 장면.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Beersheba and surroundings. (Beer Saba). Beersheba. The main street
Beersheba and surroundings. (Beer Saba). Beersheba. The main street
Sáng Thế Ký 46:1
A street in Beersheba, the place where Jacob stopped and offered sacrifices to God on his way down to Egypt (Genesis 46:1).
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Joseph Receives His Father and Brothers in Egypt
Joseph Receives His Father and Brothers in Egypt
Sáng Thế Ký 46:29-30
Salomon de Bray depicts Joseph receiving Jacob and his brothers in Egypt, the tearful reunion of Genesis 46.
Tranh vẽ · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.