Ê-sai · Chương 46
개역한글 · Đọc Kinh Thánh
벨은 엎드러졌고 느보는 구부러졌도다 그들의 우상들은 짐승과 가축에게 실리웠으니 너희가 떠메고 다니던 그것은 피곤한 짐승의 무거운 짐이 되었도다 사 46:1
그것을 들어 어깨에 메어다가 그의 처소에 두면 그것이 서서 있고 거기서 능히 움직이지 못하며 그에게 부르짖어도 능히 응답지 못하며 고난에서 구하여 내지도 못하느니라 사 46:7
내가 나의 의를 가깝게 할것인즉 상거가 멀지 아니하니 나의 구원이 지체치 아니할 것이라 내가 나의 영광인 이스라엘을 위하여 구원을 시온에 베풀리라 사 46:13
Câu 1 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 2 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 3 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 4 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 5 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 6 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 7 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 8 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 9 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 10 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 11 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 12 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.
Câu 13 phiếu học tập
Chưa có thẻ học nào được đăng ký.
로그인 후 질문이나 의견을 남길 수 있습니다.