VI

Giăng · Chương 14

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 마음에 근심하지 말라

너희는 마음에 근심하지 말라 하나님을 믿으니 또 나를 믿으라 내 아버지 집에 거할 곳이 많도다 그렇지 않으면 너희에게 일렀으리라 내가 너희를 위하여 처소를 예비하러 가노니 가서 너희를 위하여 처소를 예비하면 내가 다시 와서 너희를 내게로 영접하여 나 있는 곳에 너희도 있게 하리라 요 14:1-3

Điều hướng lối đi

개역한글 · Giăng Chương 14

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Giăng số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Giăng)

Tổng số chương
21 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
879 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
14 / 21 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương66.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này74.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,011 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương85%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này85.8%

길이요 진리요 생명

1
너희는 마음에 근심하지 말라 하나님을 22)믿으니 또 나를 믿으라
원어 13개 불러오는 중...
2
내 아버지 집에 거할 곳이 많도다 그렇지 않으면 너희에게 일렀으리라 내가 너희를 위하여 처소를 예비하러 가노니
원어 20개 불러오는 중...
3
가서 너희를 위하여 처소를 예비하면 내가 다시 와서 너희를 내게로 영접하여 나 있는 곳에 너희도 있게 하리라
원어 21개 불러오는 중...
4
내가 가는 곳에 그 길을 너희가 알리라
원어 9개 불러오는 중...
5
도마가 가로되 주여 어디로 가시는지 우리가 알지 못하거늘 그 길을 어찌 알겠삽나이까
원어 14개 불러오는 중...
6
예수께서 가라사대 내가 곧 길이요 진리요 생명이니 나로 말미암지 않고는 아버지께로 올 자가 없느니라
원어 23개 불러오는 중...
7
너희가 나를 알았더면 내 아버지도 알았으리로다 이제부터는 너희가 그를 알았고 또 보았느니라
원어 17개 불러오는 중...
8
빌립이 가로되 주여 아버지를 우리에게 보여 주옵소서 그리하면 족하겠나이다
원어 11개 불러오는 중...
9
예수께서 가라사대 빌립아 내가 이렇게 오래 너희와 함께 있으되 네가 나를 알지 못하느냐 나를 본 자는 아버지를 보았거늘 어찌하여 아버지를 보이라 하느냐
원어 28개 불러오는 중...
10
나는 아버지 안에 있고 아버지는 내 안에 계신 것을 네가 믿지 아니하느냐 내가 너희에게 이르는 말이 스스로 하는 것이 아니라 아버지께서 내 안에 계셔 그의 일을 하시는 것이라
원어 35개 불러오는 중...
11
내가 아버지 안에 있고 아버지께서 내 안에 계심을 믿으라 그렇지 못하겠거든 행하는 그 일을 인하여 나를 믿으라
원어 21개 불러오는 중...
12
내가 진실로 진실로 너희에게 이르노니 나를 믿는 자는 나의 하는 일을 저도 할 것이요 또한 이보다 큰 것도 하리니 이는 내가 아버지께로 감이니라
원어 26개 불러오는 중...
13
너희가 내 이름으로 무엇을 구하든지 내가 시행하리니 이는 아버지로 하여금 아들을 인하여 영광을 얻으시게 하려 함이라
원어 18개 불러오는 중...
14
내 이름으로 무엇이든지 내게 구하면 내가 시행하리라
원어 10개 불러오는 중...

보혜사 성령을 약속하심

15
너희가 나를 사랑하면 나의 계명을 지키리라
원어 8개 불러오는 중...
16
내가 아버지께 구하겠으니 그가 또 다른 보혜사를 너희에게 주사 영원토록 너희와 함께 있게 하시리니
원어 16개 불러오는 중...
17
저는 진리의 영이라 세상은 능히 저를 받지 못하나니 이는 저를 보지도 못하고 알지도 못함이라 그러나 너희는 저를 아나니 저는 너희와 함께 거하심이요 또 너희 속에 계시겠음이라
원어 29개 불러오는 중...
18
내가 너희를 고아와 같이 버려두지 아니하고 너희에게로 오리라
원어 7개 불러오는 중...
19
조금 있으면 세상은 다시 나를 보지 못할 터이로되 너희는 나를 보리니 이는 내가 살았고 너희도 살겠음이라
원어 18개 불러오는 중...
20
그 날에는 내가 아버지 안에, 너희가 내 안에, 내가 너희 안에 있는 것을 너희가 알리라
원어 19개 불러오는 중...
21
나의 계명을 가지고 지키는 자라야 나를 사랑하는 자니 나를 사랑하는 자는 내 아버지께 사랑을 받을 것이요 나도 그를 사랑하여 그에게 나를 나타내리라
원어 29개 불러오는 중...
22
가룟인 아닌 유다가 가로되 주여 어찌하여 자기를 우리에게는 나타내시고 세상에게는 아니하려 하시나이까
원어 19개 불러오는 중...
23
예수께서 대답하여 가라사대 사람이 나를 사랑하면 내 말을 지키리니 내 아버지께서 저를 사랑하실 것이요 우리가 저에게 와서 거처를 저와 함께 하리라
원어 29개 불러오는 중...
24
나를 사랑하지 아니하는 자는 내 말을 지키지 아니하나니 너희의 듣는 말은 내 말이 아니요 나를 보내신 아버지의 말씀이니라
원어 22개 불러오는 중...
25
내가 아직 너희와 함께 있어서 이 말을 너희에게 하였거니와
원어 6개 불러오는 중...
26
보혜사 곧 아버지께서 내 이름으로 보내실 성령 그가 너희에게 모든 것을 가르치시고 내가 너희에게 말한 모든 것을 생각나게 하시리라
원어 27개 불러오는 중...
27
평안을 너희에게 끼치노니 곧 나의 평안을 너희에게 주노라 내가 너희에게 주는 것은 세상이 주는 것 같지 아니하니라 너희는 마음에 근심도 말고 두려워하지도 말라
원어 23개 불러오는 중...
28
내가 갔다가 너희에게로 온다 하는 말을 너희가 들었나니 나를 사랑하였더면 나의 아버지께로 감을 기뻐하였으리라 아버지는 나보다 크심이니라
원어 28개 불러오는 중...
29
이제 일이 이루기 전에 너희에게 말한 것은 일이 이룰 때에 너희로 믿게 하려 함이라
원어 10개 불러오는 중...
30
이후에는 내가 너희와 말을 많이 하지 아니하리니 이 세상 임금이 오겠음이라 그러나 저는 내게 관계할 것이 없으니
원어 18개 불러오는 중...
31
오직 내가 아버지를 사랑하는 것과 아버지의 명하신대로 행하는 것을 세상으로 알게 하려 함이로라 일어나라 여기를 떠나자 하시니라
원어 20개 불러오는 중...
31 câu được căn chỉnh theo bản gốc 713 tham khảo chéo 25 chú giải 3 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục John Chương 14
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 9 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 20 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 31 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Address to Saint Philip (Allocution à Saint Philippe)
Address to Saint Philip (Allocution à Saint Philippe)
Giăng 14:8-9
James Tissot의 성경 연작 중 “Address to Saint Philip (Allocution à Saint Philippe)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Discourses with His Disciples (Jésus s'entretient avec ses disciples)
Jesus Discourses with His Disciples (Jésus s'entretient avec ses disciples)
Giăng 14:1-31
James Tissot의 성경 연작 중 “Jesus Discourses with His Disciples (Jésus s'entretient avec ses disciples)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Common...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
The Last Sermon of Our Lord (Dernier Sermon de Notre-Seigneur)
The Last Sermon of Our Lord (Dernier Sermon de Notre-Seigneur)
Giăng 14:1-31
James Tissot의 성경 연작 중 “The Last Sermon of Our Lord (Dernier Sermon de Notre-Seigneur)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.