VI

Gióp · Chương 30

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

그러나 이제는 나보다 젊은 자들이 나를 기롱하는구나 그들의 아비들은 나의 보기에 나의 양떼 지키는 개 중에도 둘만하지 못한 자니라 욥 30:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Gióp Chương 30

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Gióp số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Gióp)

Tổng số chương
42 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,070 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
30 / 42 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương71.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này67.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
466 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương39.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này43.7%

이제는 조롱받는 신세

1
그러나 이제는 나보다 젊은 자들이 나를 기롱하는구나 그들의 아비들은 나의 보기에 나의 양떼 지키는 개 중에도 둘만하지 못한 자니라
원어 13개 불러오는 중...
2
그들은 장년의 기력이 쇠한 자니 그 손의 힘이 내게 무엇이 유익하랴
원어 8개 불러오는 중...
3
그들은 곧 궁핍과 기근으로 파리하매 캄캄하고 거친 들에서 마른 흙을 씹으며
원어 8개 불러오는 중...
4
떨기나무 가운데서 짠 나물도 꺾으며 대싸리 뿌리로 식물을 삼느니라
원어 7개 불러오는 중...
5
무리는 도적을 외침 같이 그들에게 소리지름으로 그들은 사람 가운데서 쫓겨나서
원어 6개 불러오는 중...
6
침침한 골짜기와 흙 구덩이와 바위 구멍에서 살며
원어 6개 불러오는 중...
7
떨기나무 가운데서 나귀처럼 부르짖으며 가시나무 아래 모여 있느니라
원어 6개 불러오는 중...
8
그들은 본래 미련한 자의 자식이요 비천한 자의 자식으로서 고토에서 쫓겨난 자니라
원어 9개 불러오는 중...
9
이제는 내가 그들의 노래가 되며 그들의 조롱거리가 되었고
원어 6개 불러오는 중...
10
그들은 나를 미워하여 멀리 하고 내 얼굴에 침 뱉기를 주저하지 아니하나니
원어 7개 불러오는 중...
11
이는 하나님이 내 줄을 늘어지게 하시고 나를 곤고케 하시매 무리가 내 앞에서 굴레를 벗었음이니라
원어 8개 불러오는 중...
12
그 낮은 무리가 내 우편에서 일어나 내 발을 밀뜨리고 나를 대적하여 멸망시킬 길을 쌓으며
원어 10개 불러오는 중...
13
도울 자 없는 그들이 내 길을 헐고 내 재앙을 재촉하는구나
원어 7개 불러오는 중...
14
성을 크게 파괴하고 그 파괴한 가운데로 몰려 들어 오는것 같이 그들이 내게로 달려드니
원어 6개 불러오는 중...
15
놀람이 내게 임하는구나 그들이 내 영광을 바람 같이 모니 내 복록이 구름 같이 지나갔구나
원어 9개 불러오는 중...

고통 속의 부르짖음

16
이제는 내 마음이 내 속에서 녹으니 환난날이 나를 잡음이라
원어 7개 불러오는 중...
17
밤이 되면 내 뼈가 쑤시니 나의 몸에 아픔이 쉬지 아니하는구나
원어 7개 불러오는 중...
18
하나님의 큰 능력으로 하여 옷이 추하여져서 옷깃처럼 내 몸에 붙었구나
원어 7개 불러오는 중...
19
하나님이 나를 진흙 가운데 던지셨고 나로 티끌과 재 같게 하셨구나
원어 5개 불러오는 중...
20
내가 주께 부르짖으오나 주께서 대답지 아니하시오며 내가 섰사오나 주께서 굽어보시기만 하시나이다
원어 7개 불러오는 중...
21
주께서 돌이켜 내게 잔혹히 하시고 완력으로 나를 핍박하시오며
원어 6개 불러오는 중...
22
나를 바람 위에 들어 얹어 불려가게 하시며 대풍 중에 소멸케 하시나이다
원어 7개 불러오는 중...
23
내가 아나이다 주께서 나를 죽게 하사 모든 생물을 위하여 정한 집으로 끌어 가시리이다
원어 8개 불러오는 중...
24
그러나 사람이 넘어질 때에 어찌 손을 펴지 아니하며 재앙을 당할 때에 어찌 도움을 부르짖지 아니하겠는가
원어 9개 불러오는 중...
25
고생의 날 보내는 자를 위하여 내가 울지 아니하였는가 빈궁한 자를 위하여 내 마음에 근심하지 아니하였는가
원어 8개 불러오는 중...
26
내가 복을 바랐더니 화가 왔고 광명을 기다렸더니 흑암이 왔구나
원어 9개 불러오는 중...
27
내 마음이 어지러워서 쉬지 못하는구나 환난날이 내게 임하였구나
원어 7개 불러오는 중...
28
나는 햇볕에 쬐지 않고 검어진 살을 가지고 걸으며 공회 중에 서서 도움을 부르짖고 있느니라
원어 7개 불러오는 중...
29
나는 이리의 형제요 타조의 벗이로구나
원어 6개 불러오는 중...
30
내 가죽은 검어져서 떨어졌고 내 뼈는 열기로하여 탔구나
원어 7개 불러오는 중...
31
내 수금은 애곡성이 되고 내 피리는 애통성이 되었구나
원어 6개 불러오는 중...
31 câu được căn chỉnh theo bản gốc 225 tham khảo chéo 13 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục Job Chương 30
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 31 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.