VI

Gióp · Chương 39

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

산 염소가 새끼 치는 때를 네가 아느냐 암사슴의 새끼 낳을 기한을 네가 알 수 있느냐 욥 39:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Gióp Chương 39

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Gióp số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Gióp)

Tổng số chương
42 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,070 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
39 / 42 chương
Các câu trong chương này
30 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương92.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này93%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
475 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương39.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này44.6%

산 염소와 들나귀와 들소

1
산 염소가 새끼 치는 때를 네가 아느냐 암사슴의 새끼 낳을 기한을 네가 알 수 있느냐
원어 8개 불러오는 중...
2
그것이 몇 달만에 만삭되는지 아느냐 그 낳을 때를 아느냐
원어 6개 불러오는 중...
3
그것들은 몸을 구푸리고 새끼를 낳아 그 괴로움을 지내어 버리며
원어 5개 불러오는 중...
4
그 새끼는 강하여져서 빈들에서 길리우다가 나가고는 다시 돌아 오지 아니하느니라
원어 8개 불러오는 중...
5
누가 들 나귀를 놓아 자유하게 하였느냐 누가 빠른 나귀의 매인 것을 풀었느냐
원어 8개 불러오는 중...
6
내가 들로 그 집을, 짠 땅으로 그 사는 처소를 삼았느니라
원어 6개 불러오는 중...
7
들 나귀는 성읍의 지꺼리는 것을 업신여기니 어거하는 자의 지르는 소리가 그것에게 들리지 아니하며
원어 7개 불러오는 중...
8
초장이 된 산으로 두루 다니며 여러 가지 푸른 것을 찾느니라
원어 7개 불러오는 중...
9
들 소가 어찌 즐겨 네게 복종하며 네 외양간에 머물겠느냐
원어 7개 불러오는 중...
10
네가 능히 줄로 들 소를 매어 이랑을 갈게 하겠느냐 그것이 어찌 골짜기에서 너를 따라 쓰레를 끌겠느냐
원어 8개 불러오는 중...
11
그것의 힘이 많다고 네가 그것을 의지하겠느냐 네 수고하는 일을 그것에게 맡기겠느냐
원어 8개 불러오는 중...
12
그것이 네 곡식을 집으로 실어 오며 네 타작 마당에 곡식 모으기를 그것에게 의탁하겠느냐
원어 8개 불러오는 중...

타조와 말과 매

13
타조는 즐거이 그 날개를 친다마는 그 깃과 털이 인자를 베푸느냐
원어 7개 불러오는 중...
14
그것이 알을 땅에 버려두어 모래에서 더워지게 하고
원어 7개 불러오는 중...
15
발에 깨어질 것이나 들 짐승에게 밟힐 것을 생각지 아니하고
원어 7개 불러오는 중...
16
그 새끼에게 무정함이 제 새끼가 아닌 것처럼 하며 그 구로한 것이 헛되게 될찌라도 괘념치 아니하나니
원어 8개 불러오는 중...
17
이는 하나님 내가 지혜를 품부하지 아니하고 총명을 주지 아니함이니라
원어 8개 불러오는 중...
18
그러나 그 몸을 떨쳐 뛰어갈 때에는 말과 그 탄 자를 경히 여기느니라
원어 6개 불러오는 중...
19
말의 힘을 네가 주었느냐 그 목에 흩날리는 갈기를 네가 입혔느냐
원어 6개 불러오는 중...
20
네가 그것으로 메뚜기처럼 뛰게 하였느냐 그 위엄스러운 콧소리가 두려우니라
원어 5개 불러오는 중...
21
그것이 골짜기에서 허위고 힘 있음을 기뻐하며 앞으로 나아가서 군사들을 맞되
원어 7개 불러오는 중...
22
두려움을 비웃고 놀라지 아니하며 칼을 당할찌라도 물러나지 아니하니
원어 8개 불러오는 중...
23
그 위에서는 전동과 빛난 작은 창과 큰 창이 쟁쟁하며
원어 6개 불러오는 중...
24
땅을 삼킬듯이 맹렬히 성내며 나팔 소리를 들으면 머물러 서지 아니하고
원어 9개 불러오는 중...
25
나팔 소리 나는대로 소소히 울며 멀리서 싸움 냄새를 맡고 장관의 호령과 떠드는 소리를 듣느니라
원어 10개 불러오는 중...
26
매가 떠올라서 날개를 펼쳐 남방으로 향하는 것이 어찌 네 지혜로 말미암음이냐
원어 7개 불러오는 중...
27
독수리가 공중에 떠서 높은 곳에 보금자리를 만드는 것이 어찌 네 명령을 의지함이냐
원어 8개 불러오는 중...
28
그것이 낭떠러지에 집을 지으며 뾰족한 바위 끝이나 험준한데 거하며
원어 7개 불러오는 중...
29
거기서 움킬만한 것을 살피나니 그 눈이 멀리 봄이며
원어 6개 불러오는 중...
30
그 새끼들도 피를 빠나니 살륙 당한 자 있는 곳에는 그것도 거기 있느니라
원어 8개 불러오는 중...
30 câu được căn chỉnh theo bản gốc 140 tham khảo chéo 13 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục Job Chương 39
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 28 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.