VI

Gióp · Chương 41

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

네가 능히 낚시로 악어를 낚을 수 있겠느냐 노끈으로 그 혀를 맬 수 있겠느냐 욥 41:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Gióp Chương 41

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Gióp số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Gióp)

Tổng số chương
42 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,070 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
41 / 42 chương
Các câu trong chương này
34 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương97.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này98.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
477 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương40.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này44.8%

리워야단을 제어할 자 누구냐

1
네가 능히 낚시로 악어를 낚을 수 있겠느냐 노끈으로 그 혀를 맬 수 있겠느냐
원어 6개 불러오는 중...
2
줄로 그 코를 꿸 수 있겠느냐 갈고리로 그 아가미를 꿸 수 있겠느냐
원어 6개 불러오는 중...
3
그것이 어찌 네게 연속 간구하겠느냐 유순한 말로 네게 이야기하겠느냐
원어 7개 불러오는 중...
4
어찌 너와 계약하고 영영히 네 종이 되겠느냐
원어 6개 불러오는 중...
5
네가 어찌 새를 놀리는것 같이 그것을 놀리겠으며 네 소녀들을 위하여 그것을 매어 두겠느냐
원어 5개 불러오는 중...
6
어찌 어부의 떼가 그것으로 상품을 삼아 상고들 가운데 나눌 수 있겠느냐
원어 6개 불러오는 중...
7
네가 능히 창으로 그 가죽을 찌르거나 작살로 그 머리를 찌를 수 있겠느냐
원어 6개 불러오는 중...
8
손을 그것에게 좀 대어 보라 싸울 일이 생각나서 다시는 아니하리라
원어 7개 불러오는 중...
9
잡으려는 소망은 헛것이라 그것을 보기만 하여도 낙담하지 않겠느냐
원어 7개 불러오는 중...
10
아무도 그것을 격동시킬 용맹이 없거든 능히 나를 당할 자가 누구냐
원어 8개 불러오는 중...
11
누가 먼저 내게 주고 나로 갚게 하였느냐 온 천하에 있는 것이 다 내 것이니라
원어 8개 불러오는 중...

두려운 리워야단의 모습

12
내가 악어의 지체와 큰 힘과 훌륭한 구조에 대하여 잠잠치 아니하리라
원어 8개 불러오는 중...
13
누가 그 가죽을 벗기겠으며 그 아가미 사이로 들어가겠는고
원어 8개 불러오는 중...
14
누가 그 얼굴의 문을 열 수 있을까 그 두루 있는 이가 두렵구나
원어 7개 불러오는 중...
15
견고한 비늘은 그의 자랑이라 서로 연함이 봉한것 같구나
원어 6개 불러오는 중...
16
이것, 저것이 한데 붙었으니 바람도 그 사이로 들어가지 못하겠고
원어 7개 불러오는 중...
17
서로 연하여 붙었으니 능히 나눌 수도 없구나
원어 6개 불러오는 중...
18
그것이 재채기를 한즉 광채가 발하고 그 눈은 새벽 눈꺼풀이 열림 같으며
원어 6개 불러오는 중...
19
그 입에서는 횃불이 나오고 불똥이 뛰어나며
원어 6개 불러오는 중...
20
그 콧구멍에서는 연기가 나오니 마치 솥이 끓는 것과 갈대의 타는것 같구나
원어 6개 불러오는 중...
21
그 숨이 능히 숯불을 피우니 불꽃이 그 입에서 나오며
원어 6개 불러오는 중...
22
힘이 그 목에 뭉키었고 두려움이 그 앞에서 뛰는구나
원어 6개 불러오는 중...
23
그 살의 조각들이 서로 연하고 그 몸에 견고하여 움직이지 아니하며
원어 7개 불러오는 중...
24
그 마음이 돌 같이 단단하니 그 단단함이 맷돌 아랫짝 같구나
원어 7개 불러오는 중...
25
그것이 일어나면 용사라도 두려워하며 경겁하여 창황하며
원어 5개 불러오는 중...
26
칼로 칠찌라도 쓸데 없고 창이나 살이나 작살도 소용이 없구나
원어 7개 불러오는 중...
27
그것이 철을 초개 같이, 놋을 썩은 나무 같이 여기니
원어 6개 불러오는 중...
28
살이라도 그것으로 도망하게 못하겠고 물매 돌도 그것에게는 겨 같이 여기우는구나
원어 9개 불러오는 중...
29
몽둥이도 검불 같이 보고 창을 던짐을 우습게 여기며
원어 6개 불러오는 중...
30
그 배 아래는 날카로운 와륵 같으니 진흙 위에 타작 기계 같이 자취를 내는구나
원어 7개 불러오는 중...
31
깊은 물로 솥의 물이 끓음 같게 하며 바다로 젖는 향기름 같게 하고
원어 6개 불러오는 중...
32
자기 뒤에 광채나는 길을 내니 사람의 보기에 바닷물이 백발 같구나
원어 6개 불러오는 중...
33
땅 위에는 그것 같은 것이 없나니 두려움 없게 지음을 받았음이라
원어 7개 불러오는 중...
34
모든 높은 것을 낮게 보고 모든 교만한 것의 왕이 되느니라
원어 10개 불러오는 중...
26 câu được căn chỉnh theo bản gốc 105 tham khảo chéo 13 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục Job Chương 41
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 33 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.