VI

Gióp · Chương 9

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

욥이 대답하여 가로되 욥 9:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Gióp Chương 9

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Gióp số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Gióp)

Tổng số chương
42 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,070 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
9 / 42 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương21.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này20.3%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
445 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương37.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này42.1%

욥의 답변: 사람이 어찌 하나님과 다투랴

1
욥이 대답하여 가로되
원어 3개 불러오는 중...
2
내가 진실로 그 일이 그런줄을 알거니와 인생이 어찌 하나님 앞에 의로우랴
원어 9개 불러오는 중...
3
사람이 하나님과 쟁변하려 할찌라도 천 마디에 한 마디도 대답하지 못하리라
원어 9개 불러오는 중...
4
하나님은 마음이 지혜로우시고 힘이 강하시니 스스로 강퍅히 하여 그를 거역하고 형통한 자가 누구이랴
원어 8개 불러오는 중...
5
그가 진노하심으로 산을 무너뜨리시며 옮기실찌라도 산이 깨닫지 못하며
원어 7개 불러오는 중...
6
그가 땅을 움직여 그 자리에서 미신즉 그 기둥이 흔들리며
원어 5개 불러오는 중...
7
그가 해를 명하여 뜨지 못하게 하시며 별들을 봉하시며
원어 7개 불러오는 중...
8
그가 홀로 하늘을 펴시며 바다 물결을 밟으시며
원어 7개 불러오는 중...
9
북두성과 삼성과 묘성과 남방의 밀실을 만드셨으며
원어 6개 불러오는 중...
10
측량할 수 없는 큰 일을, 셀 수 없는 기이한 일을 행하시느니라
원어 9개 불러오는 중...
11
그가 내 앞으로 지나시나 내가 보지 못하며 그가 내 앞에서 나아가시나 내가 깨닫지 못하느니라
원어 9개 불러오는 중...
12
하나님이 빼앗으시면 누가 막을 수 있으며 무엇을 하시나이까 누가 물을 수 있으랴
원어 9개 불러오는 중...
13
하나님이 진노를 돌이키지 아니하시나니 라합을 돕는 자들이 그 아래 굴복하겠거든
원어 9개 불러오는 중...

흠 없어도 정죄받는 내 처지

14
하물며 내가 감히 대답하겠으며 무슨 말을 택하여 더불어 변론하랴
원어 7개 불러오는 중...
15
가령 내가 의로울찌라도 감히 대답하지 못하고 나를 심판하실 그에게 간구하였을 뿐이며
원어 7개 불러오는 중...
16
가령 내가 그를 부르므로 그가 내게 대답하셨을찌라도 내 음성을 들으셨다고는 내가 믿지 아니하리라
원어 8개 불러오는 중...
17
그가 폭풍으로 나를 꺾으시고 까닭 없이 내 상처를 많게 하시며
원어 6개 불러오는 중...
18
나로 숨을 쉬지 못하게 하시며 괴로움으로 내게 채우시는구나
원어 7개 불러오는 중...
19
힘으로 말하면 그가 강하시고 심판으로 말하면 누가 2)그를 호출하겠느냐
원어 8개 불러오는 중...
20
가령 내가 의로울찌라도 내 입이 나를 정죄하리니 가령 내가 순전할찌라도 나의 패괴함을 증거하리라
원어 7개 불러오는 중...
21
나는 순전하다마는 내가 나를 돌아보지 아니하고 내 생명을 천히 여기는구나
원어 7개 불러오는 중...
22
일이 다 일반이라 그러므로 나는 말하기를 하나님이 순전한 자나 악한 자나 멸망시키신다 하나니
원어 9개 불러오는 중...
23
홀연히 재앙이 내려 도륙될 때에 무죄한 자의 고난을 그가 비웃으시리라
원어 7개 불러오는 중...
24
세상이 악인의 손에 붙이웠고 재판관의 얼굴도 가리워졌나니 그렇게 되게 한 이가 그가 아니시면 누구이뇨
원어 12개 불러오는 중...

우리 사이에 중재자가 없구나

25
나의 날이 체부보다 빠르니 달려가므로 복을 볼 수 없구나
원어 8개 불러오는 중...
26
그 지나가는 것이 3)빠른 배 같고 움킬 것에 날아 내리는 독수리와도 같구나
원어 8개 불러오는 중...
27
가령 내가 말하기를 내 원통함을 잊고 얼굴 빛을 고쳐 즐거운 모양을 하자 할찌라도
원어 7개 불러오는 중...
28
오히려 내 모든 고통을 두려워하오니 주께서 나를 무죄히 여기지 않으실 줄을 아나이다
원어 7개 불러오는 중...
29
내가 정죄하심을 입을찐대 어찌 헛되이 수고하리이까
원어 6개 불러오는 중...
30
내가 눈 녹은 물로 몸을 씻고 잿물로 손을 깨끗이 할찌라도
원어 8개 불러오는 중...
31
주께서 나를 개천에 빠지게 하시리니 내 옷이라도 나를 싫어하리이다
원어 5개 불러오는 중...
32
하나님은 나처럼 사람이 아니신즉 내가 그에게 대답함도 불가하고 대질하여 재판할 수도 없고
원어 8개 불러오는 중...
33
양척 사이에 손을 얹을 판결자도 없구나
원어 8개 불러오는 중...
34
주께서 그 막대기를 내게서 떠나게 하시고 그 위엄으로 나를 두렵게 하지 아니 하시기를 원하노라
원어 6개 불러오는 중...
35
그리하시면 내가 두려움 없이 말하리라 나는 본래 그런 자가 아니니라
원어 8개 불러오는 중...
35 câu được căn chỉnh theo bản gốc 361 tham khảo chéo 12 chú giải 3 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục Job Chương 9
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 31 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 34 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.