VI

Giô-suê · Chương 21

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

때에 레위 사람의 족장들이 제사장 엘르아살과 눈의 아들 여호수아와 이스라엘 자손의 지파 족장들에게 나아와 수 21:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Giô-suê Chương 21

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Giô-suê số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Giô-suê)

Tổng số chương
24 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
658 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
21 / 24 chương
Các câu trong chương này
45 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương87.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này87.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
208 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương17.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này20.7%

레위 사람에게 줄 성읍을 구하다

1
때에 레위 사람의 족장들이 제사장 엘르아살과 눈의 아들 여호수아와 이스라엘 자손의 지파 족장들에게 나아와
원어 17개 불러오는 중...
2
가나안 땅 실로에서 그들에게 말하여 가로되 여호와께서 모세로 명하사 우리의 거할 성읍들과 우리의 가축 먹일 그 들을 우리에게 주라 하셨었나이다 하매
원어 16개 불러오는 중...
3
이스라엘 자손이 여호와의 명을 따라 자기의 기업에서 이 아래 성읍들과 그 들을 레위 사람에게 주니라
원어 13개 불러오는 중...
4
그핫 가족을 위하여 제비를 뽑았는데 레위 사람중 제사장 아론의 자손들은 유다 지파와 시므온 지파와 베냐민 지파 중에서 제비대로 십 삼 성읍을 얻었고
원어 20개 불러오는 중...
5
그 남은 그핫 자손들은 에브라임 지파의 가족과 단 지파와 므낫세 반 지파 중에서 제비대로 열 성읍을 얻었으며
원어 14개 불러오는 중...
6
게르손 자손들은 잇사갈 지파의 가족들과 아셀 지파와 납달리 지파와 바산에 있는 므낫세 반 지파 중에서 제비대로 십 삼 성읍을 얻었더라
원어 17개 불러오는 중...
7
므라리 자손들은 그 가족대로 르우벤 지파와 갓 지파와 스불론 지파중에서 십 이 성읍을 얻었더라
원어 12개 불러오는 중...
8
여호와께서 모세로 명하신대로 이스라엘 자손이 제비 뽑아 레위 사람에게 준 성읍들과 그 들이 이러하니라
원어 15개 불러오는 중...

레위 자손에게 분배한 성읍들

9
유다 자손의 지파와 시므온 자손의 지파 중에서는 이 아래 기명한 성읍들을 주었는데
원어 14개 불러오는 중...
10
레위 자손 중 그핫 가족들에 속한 아론 자손이 첫째로 제비 뽑혔으므로
원어 12개 불러오는 중...
11
아낙의 아비 아르바의 성읍 유다 산지 기럇 아르바 곧 헤브론과 그 사면 들을 그들에게 주었고
원어 14개 불러오는 중...
12
오직 그 성읍의 밭과 촌락은 여분네의 아들 갈렙에게 주어 소유가 되게 하였더라
원어 10개 불러오는 중...
13
제사장 아론 자손에게 준 것은 살인자의 도피성 헤브론과 그 들이요 또 립나와 그 들과
원어 16개 불러오는 중...
14
얏딜과 그 들과 에스드모아와 그 들과
원어 8개 불러오는 중...
15
홀론과 그 들과 드빌과 그 들과
원어 8개 불러오는 중...
16
아인과 그 들과 윳다와 그 들과 벧 세메스와 그 들이니 이 두 지파에서 아홉 성읍을 내었고
원어 19개 불러오는 중...
17
또 베냐민 지파 중에서는 기브온과 그 들과 게바와 그 들과
원어 10개 불러오는 중...
18
아나돗과 그 들과 알몬과 그 들 곧 네 성읍을 내었으니
원어 10개 불러오는 중...
19
제사장 아론 자손의 성읍이 모두 십 삼 성읍과 그 들이었더라
원어 9개 불러오는 중...
20
그 남은 레위 사람 그핫 자손의 가족 곧 그핫 자손에게는 제비 뽑아 에브라임 지파 중에서 그 성읍들을 주었으니
원어 12개 불러오는 중...
21
곧 살인자의 도피성 에브라임 산지 세겜과 그 들이요 또 게셀과 그 들과
원어 16개 불러오는 중...
22
깁사임과 그 들과 벧 호론과 그 들이니 네 성읍이요
원어 11개 불러오는 중...
23
또 단 지파 중에서 준것은 엘드게와 그 들과 깁브돈과 그 들과
원어 10개 불러오는 중...
24
아얄론과 그 들과 가드 림몬과 그 들이니 네 성읍이요
원어 11개 불러오는 중...
25
또 므낫세 반 지파 중에서 준것은 다아낙과 그 들과 가드 림몬과 그 들이니 두 성읍이라
원어 14개 불러오는 중...
26
그핫 자손의 남은 가족의 성읍이 모두 열과 그 들이었더라
원어 8개 불러오는 중...
27
레위 가족의 게르손 자손들에게는 므낫세 반지파 중에서 살인자의 도피성 바산 골란과 그 들을 주었고 또 브에스드라와 그 들을 주었으니 두 성읍이요
원어 23개 불러오는 중...
28
잇사갈 지파 중에서는 기시온과 그 들과 다브랏과 그 들과
원어 10개 불러오는 중...
29
야르뭇과 그 들과 언 간님과 그 들을 주었으니 네 성읍이요
원어 11개 불러오는 중...
30
아셀 지파 중에서는 미살과 그 들과 압돈과 그 들과
원어 10개 불러오는 중...
31
헬갓과 그 들과 르홉과 그 들을 주었으니 네 성읍이요
원어 10개 불러오는 중...
32
납달리 지파 중에서는 살인자의 도피성 갈릴리 게데스와 그 들을 주었고 또 함못 돌과 그 들과 가르단과 그 들을 주었으니 세 성읍이라
원어 22개 불러오는 중...
33
게르손 사람이 그 가족대로 얻은 성읍이 모두 열 세 성읍과 그 들이었더라
원어 8개 불러오는 중...
34
그 남은 레위 사람 므라리 자손의 가족들에게 준 것은 스불론 지파 중에서 욕느암과 그 들과 가르다와 그 들과
원어 16개 불러오는 중...
35
딤나와 그 들과 나할랄과 그 들이니 네 성읍이요
원어 10개 불러오는 중...
36
르우벤 지파 중에서 준 것은 베셀과 그 들과 야하스와 그 들과
원어 10개 불러오는 중...
37
그데못과 그 들과 므바앗과 그 들이니 네 성읍이요
원어 10개 불러오는 중...
38
갓 지파 중에서 준 것은 살인자의 도피성 길르앗 라못과 그 들이요 또 마하나임과 그 들과
원어 15개 불러오는 중...
39
헤스본과 그 들과 야셀과 그 들이니 모두 네 성읍이라
원어 11개 불러오는 중...
40
이는 레위 가족의 남은 자 곧 므라리 자손이 그 가족대로 얻은 성읍이니 그 제비 뽑아 얻은 성읍이 십 이 성읍이었더라
원어 13개 불러오는 중...
41
레위 사람의 이스라엘 자손의 기업 중에서 얻은 성읍이 모두 사십 팔 성읍이요 또 그 들이라
원어 11개 불러오는 중...
42
이 각 성읍의 사면에 들이 있었고 모든 성읍이 다 그러하였더라
원어 11개 불러오는 중...

여호와의 약속이 다 이루어지다

43
여호와께서 이스라엘의 열조에게 맹세하사 주마 하신 온 땅을 이와 같이 이스라엘에게 다 주셨으므로 그들이 그것을 얻어 거기 거하였으며
원어 13개 불러오는 중...
44
여호와께서 그들의 사방에 안식을 주셨으되 그 열조에게 맹세하신대로 하셨으므로 그 모든 대적이 그들을 당한 자가 하나도 없었으니 이는 여호와께서 그들의 모든 대적을 그들의 손에 붙이셨음이라
원어 20개 불러오는 중...
45
여호와께서 이스라엘 족속에게 말씀하신 선한 일이 하나도 남음이 없이 다 응하였더라
원어 14개 불러오는 중...
45 câu được căn chỉnh theo bản gốc 188 tham khảo chéo 15 chú giải 1 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Joshua Chương 21
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 9 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Book of Joshua Chapter 21-1
Book of Joshua Chapter 21-1
Giô-suê 21
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.