VI

Giô-suê · Chương 6

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

이스라엘 자손들로 인하여 여리고는 굳게 닫혔고 출입하는 자 없더라 수 6:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Giô-suê Chương 6

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Giô-suê số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Giô-suê)

Tổng số chương
24 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
658 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
6 / 24 chương
Các câu trong chương này
27 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương25%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này19%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
193 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương16.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này19.2%

여리고 성을 도는 명령

1
이스라엘 자손들로 인하여 여리고는 굳게 닫혔고 출입하는 자 없더라
원어 10개 불러오는 중...
2
여호와께서 여호수아에게 이르시되 보라 내가 여리고와 그 왕과 용사들을 네 손에 붙였으니
원어 13개 불러오는 중...
3
너희 모든 군사는 성을 둘러 성 주위를 매일 한번씩 돌되 엿새 동안을 그리하라
원어 15개 불러오는 중...
4
제사장 일곱은 일곱 양각나팔을 잡고 언약궤 앞에서 행할 것이요 제 칠일에는 성을 일곱번 돌며 제사장들은 나팔을 불 것이며
원어 18개 불러오는 중...
5
제사장들이 양각나팔을 길게 울려 불어서 그 나팔 소리가 너희에게 들릴 때에는 백성은 다 큰 소리로 외쳐 부를것이라 그리하면 그 성벽이 무너져 내리리니 백성은 각기 앞으로 올라갈찌니라 하시매
원어 22개 불러오는 중...
6
눈의 아들 여호수아가 제사장들을 불러서 그들에게 이르되 너희는 언약궤를 메고 일곱 제사장은 일곱 양각나팔을 잡고 여호와의 궤 앞에서 행하라 하고
원어 21개 불러오는 중...
7
또 백성에게 이르되 나아가서 성을 돌되 무장한 자들이 여호와의 궤 앞에 행할찌니라
원어 13개 불러오는 중...

이레 동안 성을 돌다

8
여호수아가 백성에게 이르기를 마치매 제사장 일곱이 일곱 양각나팔을 잡고 여호와 앞에서 진행하며 나팔을 불고 여호와의 언약궤는 그 뒤를 따르며
원어 21개 불러오는 중...
9
무장한 자들은 나팔 부는 제사장들 앞에서 진행하며 후군은 궤 뒤에 행하고 제사장들은 나팔을 불며 행하더라
원어 14개 불러오는 중...
10
여호수아가 백성에게 명하여 가로되 너희는 외치지 말며 너희 음성을 들레지 말며 너희 입에서 아무 말도 내지 말라 그리하다가 내가 너희에게 명하여 외치라 하는 날에 외칠찌니라 하고
원어 21개 불러오는 중...
11
여호와의 궤로 성을 한번 돌게 하니라 무리가 진에 돌아와서 진에서 자니라
원어 12개 불러오는 중...
12
여호수아가 아침에 일찌기 일어나니라 제사장들이 여호와의 궤를 메고
원어 8개 불러오는 중...
13
일곱 제사장은 일곱 양각나팔을 잡고 여호와의 궤 앞에서 계속 진행하며 나팔을 불고 무장한 자들은 그 앞에 행하며 후군은 여호와의 궤 뒤에 행하고 제사장들은 나팔을 불며 행하니라
원어 25개 불러오는 중...
14
그 제 이일에도 성을 한번 돌고 진에 돌아 오니라 엿새 동안을 이같이 행하니라
원어 13개 불러오는 중...
15
제 칠일 새벽에 그들이 일찌기 일어나서 여전한 방식으로 성을 일곱번 도니 성을 일곱번 돌기는 그날 뿐이었더라
원어 21개 불러오는 중...
16
일곱번째에 제사장들이 나팔을 불 때에 여호수아가 백성에게 이르되 외치라 여호와께서 너희에게 이 성을 주셨느니라
원어 17개 불러오는 중...
17
이 성과 그 가운데 모든 물건은 여호와께 바치되 기생 라합과 무릇 그 집에 동거하는 자는 살리라 이는 그가 우리의 보낸 사자를 숨겼음이니라
원어 23개 불러오는 중...
18
너희는 바칠 물건을 스스로 삼가라 너희가 그것을 바친 후에 그 바친 어느 것이든지 취하면 이스라엘 진으로 바침이 되어 화를 당케 할까 두려워하노라
원어 17개 불러오는 중...
19
은금과 동철 기구들은 다 여호와께 구별될 것이니 그것을 여호와의 곳간에 들일찌니라
원어 12개 불러오는 중...

여리고 성이 무너지다

20
이에 백성은 외치고 제사장들은 나팔을 불매 백성이 나팔 소리를 듣는 동시에 크게 소리질러 외치니 성벽이 무너져 내린지라 백성이 각기 앞으로 나아가 성에 들어가서 그 성을 취하고
원어 25개 불러오는 중...
21
성 중에 있는 것을 다 멸하되 남녀 노유와 우양과 나귀를 칼날로 멸하니라
원어 17개 불러오는 중...
22
여호수아가 그 땅을 정탐한 두 사람에게 이르되 그 기생의 집에 들어 가서 너희가 그 여인에게 맹세한 대로 그와 그에게 속한 모든 것을 이끌어내라 하매
원어 22개 불러오는 중...
23
정탐한 소년들이 들어가서 라합과 그 부모와 그 형제와 그에게 속한 모든 것을 이끌어 내고 또 그 친족도 다 이끌어 내어 그들을 이스라엘 진 밖에 두고
원어 24개 불러오는 중...
24
무리가 불로 성읍과 그 가운데 있는 모든것을 사르고 은금과 동철 기구는 여호와의 집 곳간에 두었더라
원어 16개 불러오는 중...
25
여호수아가 기생 라합과 그 아비의 가족과 그에게 속한 모든 것을 살렸으므로 그가 오늘날까지 이스라엘 중에 거하였으니 이는 여호수아가 여리고를 탐지하려고 보낸 사자를 숨겼음이었더라
원어 28개 불러오는 중...

여리고에 내린 저주와 여호수아의 명성

26
여호수아가 그 때에 맹세로 무리를 경계하여 가로되 이 여리고성을 누구든지 일어나서 건축하는 자는 여호와 앞에서 저주를 받을 것이라 그 기초를 쌓을 때에 장자를 잃을 것이요 문을 세울 때에 계자를 잃으리라 하였더라
원어 22개 불러오는 중...
27
여호와께서 여호수아와 함께 하시니 여호수아의 명성이 그 온 땅에 퍼지니라
원어 8개 불러오는 중...
27 câu được căn chỉnh theo bản gốc 252 tham khảo chéo 15 chú giải 22 tác phẩm trực quan 4 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Joshua Chương 6
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 9 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Mound covering ancient Jericho
Mound covering ancient Jericho
Giô-suê 6:20
A photograph of the mound covering ancient Jericho, for reviewing the ancient city site of the account where the walls of Jericho fell (Josh...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Ruins of ancient Jericho
Ruins of ancient Jericho
Giô-suê 6:20
A photograph of the ruins of ancient Jericho, connecting the place name to Joshua's conquest of Jericho (Joshua 6:20).
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Remains of ancient Jericho city wall
Remains of ancient Jericho city wall
Giô-suê 6:20
A photograph of the remains of the ancient Jericho city wall, for understanding the sense of place in the account of the wall collapsing (Jo...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Ruins of ancient Jericho, from the east
Ruins of ancient Jericho, from the east
Giô-suê 6:20
A view of the ruins of ancient Jericho from the east, helping to understand the terrain around the city of Jericho and the location of the r...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.