VI

Lê-vi Ký · Chương 18

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

여호와께서 모세에게 일러 가라사대 레 18:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Lê-vi Ký Chương 18

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Lê-vi Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Lê-vi Ký)

Tổng số chương
27 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
859 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
18 / 27 chương
Các câu trong chương này
30 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương66.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này62.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
108 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương9.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này10.6%

이방 풍속을 따르지 말라

1
여호와께서 모세에게 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
2
너는 이스라엘 자손에게 고하여 이르라 나는 여호와 너희 하나님이라
원어 9개 불러오는 중...
3
너희는 그 거하던 애굽 땅의 풍속을 좇지 말며 내가 너희를 인도할 가나안 땅의 풍속과 규례도 행하지 말고
원어 21개 불러오는 중...
4
너희는 나의 법도를 좇으며 나의 규례를 지켜 그대로 행하라 나는 너희의 하나님 여호와니라
원어 11개 불러오는 중...
5
너희는 나의 규례와 법도를 지키라 사람이 이를 행하면 그로 인하여 살리라 나는 여호와니라
원어 13개 불러오는 중...

금지된 성관계

6
너희는 골육지친을 가까이하여 그 하체를 범치 말라 나는 여호와니라
원어 12개 불러오는 중...
7
네 어미의 하체는 곧 네 아비의 하체니 너는 범치 말라 그는 네 어미인즉 너는 그의 하체를 범치 말찌니라
원어 11개 불러오는 중...
8
너는 계모의 하체를 범치 말라 이는 네 아비의 하체니라
원어 8개 불러오는 중...
9
너는 네 자매 곧 네 아비의 딸이나 네 어미의 딸이나 집에서나 타처에서 출생하였음을 물론하고 그들의 하체를 범치 말찌니라
원어 15개 불러오는 중...
10
너는 손녀나 외손녀의 하체를 범치 말라 이는 너의 하체니라
원어 12개 불러오는 중...
11
네 계모가 네 아비에게 낳은 딸은 네 누이니 너는 그 하체를 범치 말찌니라
원어 11개 불러오는 중...
12
너는 고모의 하체를 범치 말라 그는 네 아비의 골육지친이니라
원어 8개 불러오는 중...
13
너는 이모의 하체를 범치 말라 그는 네 어미의 골육지친이니라
원어 9개 불러오는 중...
14
너는 네 아비 형제의 아내를 가까이하여 그 하체를 범치 말라 그는 네 백숙모니라
원어 11개 불러오는 중...
15
너는 자부의 하체를 범치 말라 그는 네 아들의 아내니 그 하체를 범치 말찌니라
원어 10개 불러오는 중...
16
너는 형제의 아내의 하체를 범치 말라 이는 네 형제의 하체니라
원어 8개 불러오는 중...
17
너는 여인과 그 여인의 딸의 하체를 아울러 범치 말며 또 그 여인의 손녀나 외손녀를 아울러 취하여 그 하체를 범치 말라 그들은 그의 골육지친이니 이는 악행이니라
원어 19개 불러오는 중...
18
너는 아내가 생존할 동안에 그 형제를 취하여 하체를 범하여 그로 투기케 하지 말찌니라
원어 10개 불러오는 중...

가증한 행위들에 대한 금령

19
너는 여인이 경도로 불결할 동안에 그에게 가까이하여 그 하체를 범치 말찌니라
원어 8개 불러오는 중...
20
너는 타인의 아내와 통간하여 그로 자기를 더럽히지 말찌니라
원어 9개 불러오는 중...
21
너는 결단코 자녀를 몰렉에게 주어 불로 통과케 말아서 네 하나님의 이름을 욕되게 하지 말라 나는 여호와니라
원어 12개 불러오는 중...
22
너는 여자와 교합함 같이 남자와 교합하지 말라 이는 가증한 일이니라
원어 8개 불러오는 중...
23
너는 짐승과 교합하여 자기를 더럽히지 말며 여자가 된 자는 짐승 앞에 서서 그것과 교접하지 말라 이는 문란한 일이니라
원어 15개 불러오는 중...
24
너희는 이 모든 일로 스스로 더럽히지 말라 내가 너희의 앞에서 쫓아 내는 족속들이 이 모든 일로 인하여 더러워졌고
원어 13개 불러오는 중...
25
그 땅도 더러워졌으므로 내가 그 악을 인하여 벌하고 그 땅도 스스로 그 거민을 토하여 내느니라
원어 9개 불러오는 중...
26
그러므로 너희 곧 너희의 동족이나 혹시 너희 중에 우거하는 타국인이나 나의 규례와 법도를 지키고 이런 가증한 일의 하나도 행하지 말라
원어 15개 불러오는 중...
27
너희의 전에 있던 그 땅 거민이 이 모든 가증한 일을 행하였고 그 땅도 더러워졌느니라
원어 12개 불러오는 중...
28
너희도 더럽히면 그 땅이 너희 있기 전 거민을 토함 같이 너희를 토할까 하노라
원어 12개 불러오는 중...
29
무릇 이 가증한 일을 하나라도 행하는 자는 그 백성 중에서 끊쳐지리라
원어 12개 불러오는 중...
30
그러므로 너희는 내 명령을 지키고 너희 있기 전에 행하던 가증한 풍속을 하나라도 좇음으로 스스로 더럽히지 말라 나는 너희 하나님 여호와니라
원어 16개 불러오는 중...
30 câu được căn chỉnh theo bản gốc 220 tham khảo chéo 15 chú giải 3 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Leviticus Chương 18
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 10 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.