VI

Lu-ca · Chương 13

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

그 때 마침 두어 사람이 와서 빌라도가 어떤 갈릴리 사람들의 피를 저희의 제물에 섞은 일로 예수께 고하니 눅 13:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Lu-ca Chương 13

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Lu-ca số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Lu-ca)

Tổng số chương
24 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,151 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
13 / 24 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương54.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này57.3%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
986 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương82.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này82.2%

회개하지 않으면 망하리라

1
그 때 마침 두어 사람이 와서 빌라도가 어떤 갈릴리 사람들의 피를 저희의 제물에 섞은 일로 예수께 고하니
원어 21개 불러오는 중...
2
대답하여 가라사대 너희는 이 갈릴리 사람들이 이 같이 해 받음으로써 모든 갈릴리 사람보다 죄가 더 있는줄 아느냐
원어 20개 불러오는 중...
3
너희에게 이르노니 아니라 너희도 만일 회개치 아니하면 다 이와 같이 망하리라
원어 10개 불러오는 중...
4
또 실로암에서 망대가 무너져 치어 죽은 열 여덟 사람이 예루살렘에 거한 모든 사람보다 29)죄가 더 있는줄 아느냐
원어 28개 불러오는 중...
5
너희에게 이르노니 아니라 너희도 만일 회개치 아니하면 다 이와 같이 망하리라
원어 10개 불러오는 중...

열매 없는 무화과나무의 비유

6
이에 비유로 말씀하시되 한 사람이 포도원에 무화과나무를 심은 것이 있더니 와서 그 열매를 구하였으나 얻지 못한지라
원어 22개 불러오는 중...
7
과원지기에게 이르되 내가 삼 년을 와서 이 무화과나무에 실과를 구하되 얻지 못하니 찍어버리라 어찌 땅만 버리느냐
원어 28개 불러오는 중...
8
대답하여 가로되 주인이여 금년에도 그대로 두소서 내가 두루 파고 거름을 주리니
원어 20개 불러오는 중...
9
이 후에 만일 실과가 열면이어니와 그렇지 않으면 찍어버리소서 하였다 하시니라
원어 13개 불러오는 중...

안식일에 꼬부라진 여인을 고치심

10
안식일에 한 회당에서 가르치실 때에
원어 10개 불러오는 중...
11
십 팔년 동안을 귀신들려 앓으며 꼬부라져 조금도 펴지 못하는 한 여자가 있더라
원어 19개 불러오는 중...
12
예수께서 보시고 불러 이르시되 여자여 네가 네 병에서 놓였다 하시고
원어 14개 불러오는 중...
13
안수하시매 여자가 곧 펴고 하나님께 영광을 돌리는지라
원어 12개 불러오는 중...
14
회당장이 예수께서 안식일에 병 고치시는 것을 분내어 무리에게 이르되 일할 날이 엿새가 있으니 그 동안에 와서 고침을 받을 것이요 안식일에는 말 것이니라 하거늘
원어 33개 불러오는 중...
15
주께서 대답하여 가라사대 외식하는 자들아 너희가 각각 안식일에 자기의 소나 나귀나 마구에서 풀어내어 이끌고 가서 물을 먹이지 아니하느냐
원어 26개 불러오는 중...
16
그러면 십 팔년 동안 사단에게 매인바 된 이 아브라함의 딸을 안식일에 이 매임에서 푸는 것이 합당치 아니하냐
원어 25개 불러오는 중...
17
예수께서 이 말씀을 하시매 모든 반대하는 자들은 부끄러워하고 온 무리는 그 하시는 모든 영광스러운 일을 기뻐하니라
원어 22개 불러오는 중...

겨자씨 비유

18
그러므로 가라사대 하나님의 나라가 무엇과 같을꼬 내가 무엇으로 비할꼬
원어 13개 불러오는 중...
19
마치 사람이 자기 채전에 갖다 심은 겨자씨 한 알 같으니 자라 나무가 되어 공중의 새들이 그 가지에 깃들였느니라
원어 28개 불러오는 중...

누룩의 비유

20
또 가라사대 내가 하나님의 나라를 무엇으로 비할꼬
원어 9개 불러오는 중...
21
마치 여자가 가루 서 말 속에 갖다 넣어 전부 부풀게 한 누룩과 같으니라 하셨더라
원어 15개 불러오는 중...

좁은 문으로 들어가라

22
예수께서 각성 각촌으로 다니사 가르치시며 예루살렘으로 여행하시더니
원어 12개 불러오는 중...
23
혹이 여짜오되 주여 구원을 얻는 자가 적으니이까 저희에게 이르시되
원어 14개 불러오는 중...
24
좁은 문으로 들어가기를 힘쓰라 내가 너희에게 이르노니 들어가기를 구하여도 못하는 자가 많으리라
원어 15개 불러오는 중...
25
집 주인이 일어나 문을 한번 닫은 후에 너희가 밖에 서서 문을 두드리며 주여 열어 주소서 하면 저가 대답하여 가로되 나는 너희가 어디로서 온 자인지 알지 못하노라 하리니
원어 32개 불러오는 중...
26
그 때에 너희가 말하되 우리는 주 앞에서 먹고 마셨으며 주는 또한 우리 길거리에서 가르치셨나이다 하나
원어 14개 불러오는 중...
27
저가 너희에게 일러 가로되 나는 너희가 어디로서 왔는지 알지 못하노라 행악하는 모든 자들아 나를 떠나 가라 하리라
원어 17개 불러오는 중...
28
너희가 아브라함과 이삭과 야곱과 모든 선지자는 하나님 나라에 있고 오직 너희는 밖에 쫓겨난 것을 볼 때에 거기서 슬피 울며 이를 갊이 있으리라
원어 29개 불러오는 중...
29
사람들이 동서 남북으로부터 와서 하나님의 나라 잔치에 6)참석하리니
원어 18개 불러오는 중...
30
보라 나중 된 자로서 먼저 될 자도 있고 먼저 된 자로서 나중 될 자도 있느니라 하시더라
원어 13개 불러오는 중...

예루살렘을 향한 탄식

31
곧 그 때에 어떤 바리새인들이 나아와서 이르되 나가서 여기를 떠나소서 헤롯이 당신을 죽이고자 하나이다
원어 18개 불러오는 중...
32
가라사대 가서 저 여우에게 이르되 오늘과 내일 내가 귀신을 쫓아내며 병을 낫게 하다가 제 삼일에는 30)완전하여지리라 하라
원어 21개 불러오는 중...
33
그러나 오늘과 내일과 모레는 내가 갈 길을 가야 하리니 선지자가 예루살렘 밖에서는 죽는 법이 없느니라
원어 17개 불러오는 중...
34
예루살렘아 예루살렘아 선지자들을 죽이고 네게 파송된 자들을 돌로 치는 자여 암탉이 제새끼를 날개 아래 모음 같이 내가 너희의 자녀를 모으려한일이 몇 번이냐 그러나 너희가 원치 아니하였도다
원어 30개 불러오는 중...
35
보라 너희 집이 황폐하여 버린바 되리라 내가 너희에게 이르노니 너희가 주의 이름으로 오시는 이를 찬송하리로다 할 때까지는 나를 보지 못하리라 하시니라
원어 27개 불러오는 중...
35 câu được căn chỉnh theo bản gốc 423 tham khảo chéo 23 chú giải 6 tác phẩm trực quan 7 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Luke Chương 13
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 7 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 37 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

He Went Through the Villages on the Way to Jerusalem (Il allait par les villages en route pour Jérusalem)
He Went Through the Villages on the Way to Jerusalem (Il allait par les villages en route pour Jérusalem)
Lu-ca 13:22
James Tissot의 성경 연작 중 “He Went Through the Villages on the Way to Jerusalem (Il allait par les villages en route pour Jérusalem)” 항목...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jerusalem Jerusalem (Jérusalem Jérusalem)
Jerusalem Jerusalem (Jérusalem Jérusalem)
Lu-ca 13:34-35
James Tissot의 성경 연작 중 “Jerusalem Jerusalem (Jérusalem Jérusalem)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자료 갤러리...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
The Tower of Siloam (Le tour de Siloë)
The Tower of Siloam (Le tour de Siloë)
Lu-ca 13:4-5
James Tissot의 성경 연작 중 “The Tower of Siloam (Le tour de Siloë)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자료 갤러리에...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
The Vine Dresser and the Fig Tree (Le vigneron et le figuier)
The Vine Dresser and the Fig Tree (Le vigneron et le figuier)
Lu-ca 13:6-9
James Tissot의 성경 연작 중 “The Vine Dresser and the Fig Tree (Le vigneron et le figuier)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.