VI

Lu-ca · Chương 21

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

예수께서 눈을 들어 부자들이 연보궤에 헌금 넣는 것을 보시고 눅 21:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Lu-ca Chương 21

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Lu-ca số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Lu-ca)

Tổng số chương
24 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,151 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
21 / 24 chương
Các câu trong chương này
38 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương87.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này84.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
994 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương83.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này83.2%

과부의 두 렙돈

1
예수께서 눈을 들어 부자들이 연보궤에 헌금 넣는 것을 보시고
원어 12개 불러오는 중...
2
또 어떤 가난한 과부의 두 25)렙돈 넣는 것을 보시고
원어 10개 불러오는 중...
3
가라사대 내가 참으로 너희에게 말하노니 이 가난한 과부가 모든 사람보다 많이 넣었도다
원어 14개 불러오는 중...
4
저들은 그 풍족한 중에서 헌금을 넣었거니와 이 과부는 그 구차한 중에서 자기의 있는바 생활비 전부를 넣었느니라 하시니라
원어 25개 불러오는 중...

감람산 강화(종말의 징조)

5
어떤 사람들이 성전을 가리켜 그 미석과 헌물로 꾸민 것을 말하매 예수께서 가라사대
원어 13개 불러오는 중...
6
너희 보는 이것들이 날이 이르면 돌 하나도 돌 위에 남지 않고 다 무너뜨리우리라
원어 16개 불러오는 중...
7
저희가 물어 가로되 선생님이여 그러면 어느 때에 이런 일이 있겠사오며 이런 일이 이루려 할 때에 무슨 징조가 있사오리이까
원어 17개 불러오는 중...
8
가라사대 미혹을 받지 않도록 주의하라 많은 사람이 내 이름으로 와서 이르되 내가 그로라 하며 때가 가까왔다 하겠으나 저희를 좇지 말라
원어 26개 불러오는 중...
9
난리와 소란의 소문을 들을 때에 두려워 말라 이 일이 먼저 있어야 하되 끝은 곧 되지 아니하니라
원어 18개 불러오는 중...
10
또 이르시되 민족이 민족을, 나라가 나라를 대적하여 일어나겠고
원어 11개 불러오는 중...
11
처처에 큰 지진과 기근과 온역이 있겠고 또 무서운 일과 하늘로서 큰 징조들이 있으리라
원어 18개 불러오는 중...
12
이 모든 일 전에 내 이름을 인하여 너희에게 손을 대어 핍박하며 회당과 옥에 넘겨주며 임금들과 관장들 앞에 끌어 가려니와
원어 27개 불러오는 중...
13
이 일이 도리어 너희에게 35)증거가 되리라
원어 5개 불러오는 중...
14
그러므로 너희는 변명할 것을 미리 연구치 않기로 결심하라
원어 9개 불러오는 중...
15
내가 너희의 모든 대적이 능히 대항하거나 변박할 수 없는 구재와 지혜를 너희에게 주리라
원어 17개 불러오는 중...
16
심지어 부모와 형제와 친척과 벗이 너희를 넘겨주어 너희 중에 몇을 죽이게 하겠고
원어 15개 불러오는 중...
17
또 너희가 내 이름을 인하여 모든 사람에게 미움을 받을 것이나
원어 9개 불러오는 중...
18
너희 머리털 하나도 상치 아니하리라
원어 9개 불러오는 중...
19
너희의 인내로 너희 27)영혼을 얻으리라
원어 8개 불러오는 중...
20
너희가 예루살렘이 군대들에게 에워싸이는 것을 보거든 그 멸망이 가까운 줄을 알라
원어 15개 불러오는 중...
21
그 때에 유대에 있는 자들은 산으로 도망할찌며 36)성내에 있는 자들은 나갈찌며 촌에 있는 자들은 그리로 들어가지 말찌어다
원어 24개 불러오는 중...
22
이 날들은 기록된 모든 것을 이루는 형벌의 날이니라
원어 10개 불러오는 중...
23
그 날에는 아이 밴 자들과 젖먹이는 자들에게 화가 있으리니 이는 땅에 큰 환난과 이 백성에게 진노가 있겠음이로다
원어 26개 불러오는 중...
24
저희가 칼날에 죽임을 당하며 모든 이방에 사로잡혀 가겠고 예루살렘은 이방인의 때가 차기까지 이방인들에게 밟히리라
원어 23개 불러오는 중...
25
일월 성신에는 징조가 있겠고 땅에서는 민족들이 바다와 파도의 우는 소리를 인하여 혼란한 중에 곤고하리라
원어 21개 불러오는 중...
26
사람들이 세상에 임할 일을 생각하고 무서워하므로 기절하리니 이는 하늘의 권능들이 흔들리겠음이라
원어 16개 불러오는 중...
27
그 때에 사람들이 인자가 구름을 타고 능력과 큰 영광으로 오는 것을 보리라
원어 15개 불러오는 중...
28
이런 일이 되기를 시작하거든 일어나 머리를 들라 너희 구속이 가까왔느니라 하시더라
원어 15개 불러오는 중...
29
이에 비유로 이르시되 무화과나무와 모든 나무를 보라
원어 11개 불러오는 중...
30
싹이 나면 너희가 보고 여름이 가까운 줄을 자연히 아나니
원어 13개 불러오는 중...
31
이와 같이 너희가 이런 일이 나는 것을 보거든 하나님의 나라가 가까운 줄을 알라
원어 15개 불러오는 중...
32
내가 진실로 너희에게 말하노니 이 세대가 지나가기 전에 모든 일이 다 이루리라
원어 14개 불러오는 중...
33
천지는 없어지겠으나 내 말은 없어지지 아니하리라
원어 13개 불러오는 중...
34
너희는 스스로 조심하라 그렇지 않으면 방탕함과 술취함과 생활의 염려로 마음이 둔하여지고 뜻밖에 그 날이 덫과 같이 너희에게 임하리라
원어 23개 불러오는 중...
35
이 날은 온 지구상에 거하는 모든 사람에게 임하리라
원어 13개 불러오는 중...
36
이러므로 너희는 장차 올 이 모든 일을 능히 피하고 인자 앞에 서도록 항상 기도하며 깨어 있으라 하시니라
원어 21개 불러오는 중...
37
예수께서 낮이면 성전에서 가르치시고 밤이면 나가 감람원이라 하는 산에서 쉬시니
원어 19개 불러오는 중...
38
모든 백성이 그 말씀을 들으려고 이른 아침에 성전에 나아가더라
원어 12개 불러오는 중...
38 câu được căn chỉnh theo bản gốc 408 tham khảo chéo 23 chú giải 10 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Luke Chương 21
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 20 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 42 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

The Prophecy of the Destruction of the Temple (La prédication de la ruine du Temple)
The Prophecy of the Destruction of the Temple (La prédication de la ruine du Temple)
Lu-ca 21:5-6
James Tissot의 성경 연작 중 “The Prophecy of the Destruction of the Temple (La prédication de la ruine du Temple)” 항목. 공개 도메인 Wikimed...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
The Widow's Mite (Le denier de la veuve)
The Widow's Mite (Le denier de la veuve)
Lu-ca 21:1-4
James Tissot의 성경 연작 중 “The Widow's Mite (Le denier de la veuve)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자료 갤러리에...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Gospel of Luke Chapter 21-1
Gospel of Luke Chapter 21-1
Lu-ca 21
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Gospel of Luke Chapter 21-11
Gospel of Luke Chapter 21-11
Lu-ca 21
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.