VI

Ma-thi-ơ · Chương 10

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

예수께서 그 열 두 제자를 부르사 더러운 귀신을 쫓아내며 모든 병과 모든 약한 것을 고치는 권능을 주시니라 마 10:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ma-thi-ơ Chương 10

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ma-thi-ơ số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ma-thi-ơ)

Tổng số chương
28 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,071 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
10 / 28 chương
Các câu trong chương này
42 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương35.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này29.4%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
939 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương79%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này75.4%

열두 제자를 보내심

1
예수께서 그 열 두 제자를 부르사 더러운 귀신을 쫓아내며 모든 병과 모든 약한 것을 고치는 권능을 주시니라
원어 21개 불러오는 중...
2
열 두 사도의 이름은 이러하니 베드로라 하는 시몬을 비롯하여 그의 형제 안드레와 세베대의 아들 야고보와 그의 형제 요한,
원어 28개 불러오는 중...
3
빌립과 바돌로매, 도마와 세리 마태, 알패오의 아들 야고보와 다대오,
원어 17개 불러오는 중...
4
가나안인 시몬과 및 가룟 유다 곧 예수를 판 자라
원어 11개 불러오는 중...
5
예수께서 이 열 둘을 내어보내시며 명하여 가라사대 이방인의 길로도 가지 말고 사마리아인의 고을에도 들어가지 말고
원어 20개 불러오는 중...
6
차라리 이스라엘 집의 잃어버린 양에게로 가라
원어 10개 불러오는 중...
7
가면서 전파하여 말하되 천국이 가까왔다 하고
원어 10개 불러오는 중...
8
병든 자를 고치며 죽은 자를 살리며 문둥이를 깨끗하게 하며 귀신을 쫓아내되 너희가 거저 받았으니 거저 주어라
원어 12개 불러오는 중...
9
너희 전대에 금이나 은이나 동이나 가지지 말고
원어 11개 불러오는 중...
10
여행을 위하여 주머니나 두 벌 옷이나 신이나 지팡이를 가지지 말라 이는 일군이 저 먹을것 받는 것이 마땅함이니라
원어 19개 불러오는 중...
11
아무 성이나 촌에 들어가든지 그 중에 합당한 자를 찾아내어 너희 떠나기까지 거기서 머물라
원어 19개 불러오는 중...
12
또 그 집에 들어가면서 평안하기를 빌라
원어 7개 불러오는 중...
13
그 집이 이에 합당하면 너희 빈 평안이 거기 임할 것이요 만일 합당치 아니하면 그 평안이 너희에게 돌아올 것이니라
원어 24개 불러오는 중...
14
누구든지 너희를 영접도 아니하고 너희 말을 듣지도 아니하거든 그 집이나 성에서 나가 너희 발의 먼지를 떨어 버리라
원어 25개 불러오는 중...
15
내가 진실로 너희에게 이르노니 심판날에 소돔과 고모라 땅이 그 성보다 견디기 쉬우리라
원어 16개 불러오는 중...

닥쳐올 핍박을 일러주심

16
보라 내가 너희를 보냄이 양을 이리 가운데 보냄과 같도다 그러므로 너희는 뱀 같이 지혜롭고 비둘기 같이 순결하라
원어 20개 불러오는 중...
17
사람들을 삼가라 저희가 너희를 공회에 넘겨 주겠고 저희 회당에서 채찍질 하리라
원어 17개 불러오는 중...
18
또 너희가 나를 인하여 총독들과 임금들 앞에 끌려 가리니 이는 저희와 이방인들에게 증거가 되게 하려 하심이라
원어 15개 불러오는 중...
19
너희를 넘겨줄 때에 어떻게 또는 무엇을 말할까 염려치 말라 그 때에 무슨 말할 것을 주시리니
원어 19개 불러오는 중...
20
말하는 이는 너희가 아니라 너희 속에서 말씀하시는 자 곧 너희 아버지의 성령이시니라
원어 16개 불러오는 중...
21
장차 형제가 형제를, 아비가 자식을 죽는데 내어주며 자식들이 부모를 대적하여 죽게 하리라
원어 17개 불러오는 중...
22
또 너희가 내 이름을 인하여 모든 사람에게 미움을 받을 것이나 나중까지 견디는 자는 구원을 얻으리라
원어 16개 불러오는 중...
23
이 동네에서 너희를 핍박하거든 저 동네로 피하라 내가 진실로 너희에게 이르노니 이스라엘의 모든 동네를 다 다니지 못하여서 인자가 오리라
원어 30개 불러오는 중...
24
제자가 그 선생보다, 또는 종이 그 상전보다 높지 못하나니
원어 12개 불러오는 중...
25
제자가 그 선생 같고 종이 그 상전 같으면 족하도다 집 주인을 바알세불이라 하였거든 하물며 그 집 사람들이랴
원어 26개 불러오는 중...

두려워할 분을 두려워하라

26
그런즉 저희를 두려워하지 말라 감추인 것이 드러나지 않을 것이 없고 숨은 것이 알려지지 않을 것이 없느니라
원어 16개 불러오는 중...
27
내가 너희에게 어두운데서 이르는 것을 광명한데서 말하며 너희가 귓속으로 듣는 것을 집 위에서 전파하라
원어 20개 불러오는 중...
28
몸은 죽여도 영혼은 능히 죽이지 못하는 자들을 두려워하지 말고 오직 몸과 영혼을 능히 지옥에 멸하시는 자를 두려워하라
원어 28개 불러오는 중...
29
참새 두 마리가 한 16)앗사리온에 팔리는 것이 아니냐 그러나 너희 아버지께서 허락지 아니하시면 그 하나라도 땅에 떨어지지 아니하리라
원어 18개 불러오는 중...
30
너희에게는 머리털까지 다 세신바 되었나니
원어 10개 불러오는 중...
31
두려워하지 말라 너희는 많은 참새보다 귀하니라
원어 7개 불러오는 중...
32
누구든지 사람 앞에서 나를 시인하면 나도 하늘에 계신 내 아버지 앞에서 저를 시인할 것이요
원어 21개 불러오는 중...
33
누구든지 사람 앞에서 나를 부인하면 나도 하늘에 계신 내 아버지 앞에서 저를 부인하리라
원어 19개 불러오는 중...

검을 주러 오신 주

34
내가 세상에 화평을 주러 온 줄로 생각지 말라 화평이 아니요 검을 17)주러 왔노라
원어 15개 불러오는 중...
35
내가 온 것은 사람이 그 아비와, 딸이 어미와, 며느리가 시어미와 불화하게 하려 함이니
원어 20개 불러오는 중...
36
사람의 원수가 자기 집안 식구리라
원어 7개 불러오는 중...
37
아비나 어미를 나보다 더 사랑하는 자는 내게 합당치 아니하고 아들이나 딸을 나보다 더 사랑하는 자도 내게 합당치 아니하고
원어 23개 불러오는 중...
38
또 자기 십자가를 지고 나를 좇지 않는 자도 내게 합당치 아니하니라
원어 15개 불러오는 중...
39
자기 목숨을 얻는 자는 잃을 것이요 나를 위하여 자기 목숨을 잃는 자는 얻으리라
원어 17개 불러오는 중...

제자를 영접하는 자의 상

40
너희를 영접하는 자는 나를 영접하는 것이요 나를 영접하는 자는 나 보내신 이를 영접하는 것이니라
원어 13개 불러오는 중...
41
선지자의 이름으로 선지자를 영접하는 자는 선지자의 상을 받을 것이요 의인의 이름으로 의인을 영접하는 자는 의인의 상을 받을 것이요
원어 19개 불러오는 중...
42
또 누구든지 제자의 이름으로 이 소자 중 하나에게 냉수 한 그릇이라도 주는 자는 내가 진실로 너희에게 이르노니 그 사람이 결단코 상을 잃지 아니하리라 하시니라
원어 23개 불러오는 중...
42 câu được căn chỉnh theo bản gốc 569 tham khảo chéo 23 chú giải 20 tác phẩm trực quan 5 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Matthew Chương 10
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 42 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 46 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Jesus Sends out the Twelve Disciples
Jesus Sends out the Twelve Disciples
Ma-thi-ơ 10:1-5
Julius Schnorr von Carolsfeld의 『Die Bibel in Bildern』 192번 목판화, ‘Jesus Sends out the Twelve Disciples’ 장면. 마 10:1-5 본문과 연결된...
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
On Entering the House, Salute It (En entrant la maison salue-la)
On Entering the House, Salute It (En entrant la maison salue-la)
Ma-thi-ơ 10:11-13
James Tissot의 성경 연작 중 “On Entering the House, Salute It (En entrant la maison salue-la)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Ordaining of the Twelve Apostles (Election des douze apôtres)
Ordaining of the Twelve Apostles (Election des douze apôtres)
Ma-thi-ơ 10:1-4
James Tissot의 성경 연작 중 “Ordaining of the Twelve Apostles (Election des douze apôtres)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Saint Bartholomew (Saint Barthélémy)
Saint Bartholomew (Saint Barthélémy)
Ma-thi-ơ 10:2-4
James Tissot의 성경 연작 중 “Saint Bartholomew (Saint Barthélémy)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자료 갤러리에 적...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.