VI

Ma-thi-ơ · Chương 15

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

그 때에 바리새인과 서기관들이 예루살렘으로부터 예수께 나아와 가로되 마 15:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ma-thi-ơ Chương 15

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ma-thi-ơ số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ma-thi-ơ)

Tổng số chương
28 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,071 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
15 / 28 chương
Các câu trong chương này
39 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương53.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này49.3%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
944 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương79.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này76.1%

사람을 더럽게 하는 것

1
그 때에 바리새인과 서기관들이 예루살렘으로부터 예수께 나아와 가로되
원어 11개 불러오는 중...
2
당신의 제자들이 어찌하여 장로들의 유전을 범하나이까 떡 먹을 때에 손을 씻지 아니하나이다
원어 19개 불러오는 중...
3
대답하여 가라사대 너희는 어찌하여 너희 유전으로 하나님의 계명을 범하느뇨
원어 18개 불러오는 중...
4
하나님이 이르셨으되 네 부모를 공경하라 하시고 또 아비나 어미를 훼방하는 자는 반드시 죽으리라 하셨거늘
원어 20개 불러오는 중...
5
너희는 가로되 누구든지 아비에게나 어미에게 말하기를 내가 드려 유익하게 할것이 하나님께 드림이 되었다고 하기만 하면
원어 17개 불러오는 중...
6
그 부모를 공경할 것이 없다 하여 너희 유전으로 하나님의 말씀을 폐하는도다
원어 10개 불러오는 중...
7
외식하는 자들아 이사야가 너희에게 대하여 잘 예언하였도다 일렀으되
원어 7개 불러오는 중...
8
이 백성이 입술로는 나를 존경하되 마음은 내게서 멀도다
원어 21개 불러오는 중...
9
사람의 계명으로 교훈을 삼아 가르치니 나를 헛되이 경배하는도다 하였느니라 하시고
원어 8개 불러오는 중...
10
무리를 불러 이르시되 듣고 깨달으라
원어 9개 불러오는 중...
11
입에 들어가는 것이 사람을 더럽게 하는 것이 아니라 입에서 나오는 그것이 사람을 더럽게 하는 것이니라
원어 19개 불러오는 중...
12
이에 제자들이 나아와 가로되 바리새인들이 이 말씀을 듣고 27)걸림이 된줄 아시나이까
원어 15개 불러오는 중...
13
예수께서 대답하여 가라사대 심은 것마다 내 천부께서 심으시지 않은 것은 뽑힐 것이니
원어 15개 불러오는 중...
14
그냥 두어라 저희는 소경이 되어 소경을 인도하는 자로다 만일 소경이 소경을 인도하면 둘이 다 구덩이에 빠지리라 하신대
원어 15개 불러오는 중...
15
베드로가 대답하여 가로되 이 비유를 우리에게 설명하여 주옵소서
원어 11개 불러오는 중...
16
예수께서 가라사대 너희도 아직까지 깨달음이 없느냐
원어 9개 불러오는 중...
17
입으로 들어가는 모든 것은 배로 들어가서 뒤로 내어 버려지는 줄을 알지 못하느냐
원어 17개 불러오는 중...
18
입에서 나오는 것들은 마음에서 나오나니 이것이야말로 사람을 더럽게 하느니라
원어 14개 불러오는 중...
19
마음에서 나오는 것은 악한 생각과 살인과 간음과 음란과 도적질과 거짓 증거와 훼방이니
원어 13개 불러오는 중...
20
이런 것들이 사람을 더럽게 하는 것이요 씻지 않은 손으로 먹는 것은 사람을 더럽게 하지 못하느니라
원어 15개 불러오는 중...

가나안 여인의 믿음

21
예수께서 거기서 나가사 두로와 시돈 지방으로 들어가시니
원어 12개 불러오는 중...
22
가나안 여자 하나가 그 지경에서 나와서 소리질러 가로되 주 다윗의 자손이여 나를 불쌍히 여기소서 내 딸이 흉악히 귀신들렸나이다 하되
원어 22개 불러오는 중...
23
예수는 한 말씀도 대답지 아니하시니 제자들이 와서 청하여 말하되 그 여자가 우리 뒤에서 소리를 지르오니 보내소서
원어 20개 불러오는 중...
24
예수께서 대답하여 가라사대 나는 이스라엘 집의 잃어 버린 양 외에는 다른데로 보내심을 받지 아니하였노라 하신대
원어 15개 불러오는 중...
25
여자가 와서 예수께 절하며 가로되 주여 저를 도우소서
원어 9개 불러오는 중...
26
대답하여 가라사대 자녀의 떡을 취하여 개들에게 던짐이 마땅치 아니하니라
원어 16개 불러오는 중...
27
여자가 가로되 주여 옳소이다마는 개들도 제 주인의 상에서 떨어지는 부스러기를 먹나이다 하니
원어 21개 불러오는 중...
28
이에 예수께서 대답하여 가라사대 여자야 네 믿음이 크도다 네 소원대로 되리라 하시니 그 시로부터 그의 딸이 나으니라
원어 25개 불러오는 중...

많은 병자를 고치심

29
예수께서 거기서 떠나사 갈릴리 호숫가에 이르러 산에 올라가 거기 앉으시니
원어 18개 불러오는 중...
30
큰 무리가 절뚝발이와 불구자와 소경과 벙어리와 기타 여럿을 데리고 와서 예수의 발앞에 두매 고쳐 주시니
원어 26개 불러오는 중...
31
벙어리가 말하고 불구자가 건전하고 절뚝발이가 걸으며 소경이 보는 것을 무리가 보고 기이히 여겨 이스라엘의 하나님께 영광을 돌리니라
원어 20개 불러오는 중...

사천 명을 먹이심

32
예수께서 제자들을 불러 가라사대 내가 무리를 불쌍히 여기노라 저희가 나와 함께 있은지 이미 사흘이매 먹을 것이 없도다 길에서 기진할까 하여 굶겨 보내지 못하겠노라
원어 34개 불러오는 중...
33
제자들이 가로되 광야에 있어 우리가 어디서 이런 무리의 배부를만큼 떡을 얻으리이까
원어 16개 불러오는 중...
34
예수께서 가라사대 너희에게 떡이 몇개나 있느냐 가로되 일곱개와 작은 생선 두어 마리가 있나이다 하거늘
원어 15개 불러오는 중...
35
예수께서 무리를 명하사 땅에 15)앉게 하시고
원어 8개 불러오는 중...
36
떡 일곱 개와 그 생선을 가지사 축사하시고 떼어 제자들에게 주시니 제자들이 무리에게 주매
원어 21개 불러오는 중...
37
다 배불리 먹고 남은 조각을 일곱 광주리에 차게 거두었으며
원어 14개 불러오는 중...
38
먹은 자는 여자와 아이 외에 사천 명이었더라
원어 10개 불러오는 중...
39
예수께서 무리를 흩어 보내시고 배에 오르사 마가단 지경에 가시니라
원어 14개 불러오는 중...
39 câu được căn chỉnh theo bản gốc 409 tham khảo chéo 22 chú giải 8 tác phẩm trực quan 4 tiêu đề của phần
Chú giải 19 mục Matthew Chương 15
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 45 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

He Heals the Lame (Il guérit les boiteux)
He Heals the Lame (Il guérit les boiteux)
Ma-thi-ơ 15:30-31
James Tissot의 성경 연작 중 “He Heals the Lame (Il guérit les boiteux)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자료 갤러리...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Heals the Blind and Lame on the Mountain (Sur la montagne Jésus guérit les aveugles et les boiteux)
Jesus Heals the Blind and Lame on the Mountain (Sur la montagne Jésus guérit les aveugles et les boiteux)
Ma-thi-ơ 15:29-31
James Tissot의 성경 연작 중 “Jesus Heals the Blind and Lame on the Mountain (Sur la montagne Jésus guérit les aveugles et les boiteux)” 항목...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Healing the Sick
Jesus Healing the Sick
Ma-thi-ơ 15:31
귀스타브 도레의 『La Grande Bible de Tours』 성경 판화 169번, ‘Jesus Healing the Sick’ 장면. 마 15:31 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Gustave Doré — La Grande Bib...
The Blind in the Ditch (Les aveugles dans le fossé)
The Blind in the Ditch (Les aveugles dans le fossé)
Ma-thi-ơ 15:14
James Tissot의 성경 연작 중 “The Blind in the Ditch (Les aveugles dans le fossé)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.