VI

Ma-thi-ơ · Chương 23

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

이에 예수께서 무리와 제자들에게 말씀하여 가라사대 마 23:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Ma-thi-ơ Chương 23

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Ma-thi-ơ số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Ma-thi-ơ)

Tổng số chương
28 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,071 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
23 / 28 chương
Các câu trong chương này
39 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương82.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này75.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
952 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương80.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này77%

서기관과 바리새인을 책망하심

1
이에 예수께서 무리와 제자들에게 말씀하여 가라사대
원어 10개 불러오는 중...
2
서기관들과 바리새인들이 모세의 자리에 앉았으니
원어 11개 불러오는 중...
3
그러므로 무엇이든지 저희의 말하는 바는 행하고 지키되 저희의 하는 행위는 본받지 말라 저희는 말만 하고 행치 아니하며
원어 22개 불러오는 중...
4
또 무거운 짐을 묶어 사람의 어깨에 지우되 자기는 이것을 한 손가락으로도 움직이려 하지 아니하며
원어 22개 불러오는 중...
5
저희 모든 행위를 사람에게 보이고자 하여 하나니 곧 그 차는 경문을 넓게 하며 옷술을 크게 하고
원어 23개 불러오는 중...
6
잔치의 상석과 회당의 상좌와
원어 13개 불러오는 중...
7
시장에서 문안 받는 것과 사람에게 랍비라 칭함을 받는 것을 좋아하느니라
원어 13개 불러오는 중...
8
그러나 너희는 랍비라 칭함을 받지 말라 너희 선생은 하나이요 너희는 다 형제니라
원어 18개 불러오는 중...
9
땅에 있는 자를 아비라 하지 말라 너희 아버지는 하나이시니 곧 하늘에 계신 자시니라
원어 16개 불러오는 중...
10
또한 지도자라 칭함을 받지 말라 너희 지도자는 하나이니 곧 그리스도니라
원어 11개 불러오는 중...
11
너희 중에 큰 자는 너희를 섬기는 자가 되어야 하리라
원어 7개 불러오는 중...
12
누구든지 자기를 높이는 자는 낮아지고 누구든지 자기를 낮추는 자는 높아지리라
원어 10개 불러오는 중...

외식하는 자들에게 화가 있으리라

13
화 있을찐저 외식하는 서기관들과 바리새인들이여 너희는 천국 문을 사람들 앞에서 닫고 너희도 들어가지 않고 들어가려 하는 자도 들어가지 못하게 하는도다
원어 25개 불러오는 중...
14
41)(없음)
원어 21개 불러오는 중...
15
화 있을찐저 외식하는 서기관들과 바리새인들이여 너희는 교인 하나를 얻기 위하여 바다와 육지를 두루 다니다가 생기면 너희보다 배나 더 지옥 자식이 되게 하는도다
원어 25개 불러오는 중...
16
화 있을찐저 소경된 인도자여 너희가 말하되 누구든지 성전으로 맹세하면 아무 일 없거니와 성전의 금으로 맹세하면 지킬찌라 하는도다
원어 24개 불러오는 중...
17
우맹이요 소경들이여 어느 것이 크뇨 그 금이냐 금을 거룩하게 하는 성전이냐
원어 16개 불러오는 중...
18
너희가 또 이르되 누구든지 제단으로 맹세하면 아무 일 없거니와 그 위에 있는 예물로 맹세하면 지킬찌라 하는도다
원어 20개 불러오는 중...
19
소경들이여 어느 것이 크뇨 그 예물이냐 예물을 거룩하게 하는 제단이냐
원어 15개 불러오는 중...
20
그러므로 제단으로 맹세하는 자는 제단과 그 위에 있는 모든 것으로 맹세함이요
원어 15개 불러오는 중...
21
또 성전으로 맹세하는 자는 성전과 그 안에 계신 이로 맹세함이요
원어 14개 불러오는 중...
22
또 하늘로 맹세하는 자는 하나님의 보좌와 그 위에 앉으신 이로 맹세함이니라
원어 18개 불러오는 중...
23
화 있을찐저 외식하는 서기관들과 바리새인들이여 너희가 박하와 회향과 근채의 십일조를 드리되 율법의 더 중한바 의와 인과 신은 버렸도다 그러나 이것도 행하고 저것도 버리지 말아야 할찌니라
원어 37개 불러오는 중...
24
소경된 인도자여 하루살이는 걸러 내고 약대는 삼키는도다
원어 10개 불러오는 중...
25
화 있을찐저 외식하는 서기관들과 바리새인들이여 잔과 대접의 겉은 깨끗이 하되 그 안에는 탐욕과 방탕으로 가득하게 하는도다
원어 22개 불러오는 중...
26
소경된 바리새인아 너는 먼저 안을 깨끗이 하라 그리하면 겉도 깨끗하리라
원어 18개 불러오는 중...
27
화 있을찐저 외식하는 서기관들과 바리새인들이여 회칠한 무덤 같으니 겉으로는 아름답게 보이나 그 안에는 죽은 사람의 뼈와 모든 더러운 것이 가득하도다
원어 23개 불러오는 중...
28
이와 같이 너희도 겉으로는 사람에게 옳게 보이되 안으로는 외식과 불법이 가득하도다
원어 16개 불러오는 중...
29
화 있을찐저 외식하는 서기관들과 바리새인들이여 너희는 선지자들의 무덤을 쌓고 의인들의 비석을 꾸미며 가로되
원어 18개 불러오는 중...
30
만일 우리가 조상 때에 있었더면 우리는 저희가 선지자의 피를 흘리는데 참예하지 아니하였으리라 하니
원어 20개 불러오는 중...
31
그러면 너희가 선지자를 죽인 자의 자손 됨을 스스로 증거함이로다
원어 10개 불러오는 중...
32
너희가 너희 조상의 양을 채우라
원어 8개 불러오는 중...
33
뱀들아 독사의 새끼들아 너희가 어떻게 지옥의 판결을 피하겠느냐
원어 10개 불러오는 중...
34
그러므로 내가 너희에게 선지자들과 지혜 있는 자들과 서기관들을 보내매 너희가 그 중에서 더러는 죽이고 십자가에 못 박고 그 중에 더러는 너희 회당에서 채찍질하고 이 동네에서 저 동네로 구박하리라
원어 32개 불러오는 중...
35
그러므로 의인 아벨의 피로부터 성전과 제단 사이에서 너희가 죽인 바라갸의 아들 사가랴의 피까지 땅 위에서 흘린 의로운 피가 다 너희에게 돌아가리라
원어 31개 불러오는 중...
36
내가 진실로 너희에게 이르노니 이것이 다 이 세대에게 돌아가리라
원어 11개 불러오는 중...

예루살렘을 향한 탄식

37
예루살렘아 예루살렘아 선지자들을 죽이고 네게 파송된 자들을 돌로 치는 자여 암탉이 그 새끼를 날개 아래 모음 같이 내가 네 자녀를 모으려 한 일이 몇번이냐 그러나 너희가 원치 아니하였도다
원어 31개 불러오는 중...
38
보라 너희 집이 황폐하여 버린바 되리라
원어 7개 불러오는 중...
39
내가 너희에게 이르노니 이제부터 너희는 찬송하리로다 주의 이름으로 오시는 이여 할 때까지 나를 보지 못하리라 하시니라
원어 18개 불러오는 중...
39 câu được căn chỉnh theo bản gốc 397 tham khảo chéo 23 chú giải 7 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Matthew Chương 23
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 28 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 39 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Jerusalem from the southwest
Jerusalem from the southwest
Ma-thi-ơ 23:37
A view of Jerusalem from the late 19th to early 20th century, helping viewers picture the city over which Jesus wept, saying "Jerusalem, Jer...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Jerusalem. Jerusalem, Moriah and Olivet
Jerusalem. Jerusalem, Moriah and Olivet
Ma-thi-ơ 23:37
A photograph showing Moriah and Mount of Olives together, helping to understand the religious topography of Jerusalem, the city Jesus lament...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Jerusalem
Jerusalem
Ma-thi-ơ 23:37
An early Holy Land photograph showing the place name of Jerusalem itself (Matthew 23:37) as background material.
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Curses Against the Pharisees (Imprécations contre les pharisiens)
Curses Against the Pharisees (Imprécations contre les pharisiens)
Ma-thi-ơ 23:13-36
James Tissot의 성경 연작 중 “Curses Against the Pharisees (Imprécations contre les pharisiens)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.