VI

Mác · Chương 11

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

저희가 예루살렘에 가까이 와서 감람산 벳바게와 베다니에 이르렀을 때에 예수께서 제자 중 둘을 보내시며 막 11:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Mác Chương 11

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Mác số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Mác)

Tổng số chương
16 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
678 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
11 / 16 chương
Các câu trong chương này
33 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương68.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này67.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
968 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương81.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này79.3%

예루살렘에 입성하심

1
저희가 예루살렘에 가까이 와서 감람산 벳바게와 베다니에 이르렀을 때에 예수께서 제자 중 둘을 보내시며
원어 19개 불러오는 중...
2
이르시되 너희 맞은편 마을로 가라 그리로 들어가면 곧 아직 아무 사람도 타 보지 않은 나귀 새끼의 매여 있는 것을 보리니 풀어 끌고 오너라
원어 28개 불러오는 중...
3
만일 누가 너희에게 왜 이리 하느냐 묻거든 주가 쓰시겠다 23)하라 그리하면 즉시 이리로 보내리라 하시니
원어 21개 불러오는 중...
4
제자들이 가서 본즉 나귀 새끼가 문앞 거리에 매여 있는지라 그것을 푸니
원어 18개 불러오는 중...
5
거기 섰는 사람 중 어떤이들이 가로되 나귀 새끼를 풀어 무엇하려느냐 하매
원어 12개 불러오는 중...
6
제자들이 예수의 이르신대로 말한대 이에 허락하는지라
원어 11개 불러오는 중...
7
나귀 새끼를 예수께로 끌고 와서 자기들의 겉옷을 그 위에 걸쳐두매 예수께서 타시니
원어 17개 불러오는 중...
8
많은 사람은 자기 겉옷과 다른이들은 밭에서 벤 나무가지를 길에 펴며
원어 22개 불러오는 중...
9
앞에서 가고 뒤에서 따르는 자들이 소리지르되 호산나 찬송하리로다 주의 이름으로 오시는이여
원어 15개 불러오는 중...
10
찬송하리로다 오는 우리 조상 다윗의 나라여 가장 높은 곳에서 호산나 하더라
원어 15개 불러오는 중...
11
예수께서 예루살렘에 이르러 성전에 들어가사 모든 것을 둘러 보시고 때가 이미 저물매 열 두 제자를 데리시고 베다니에 나가시다
원어 24개 불러오는 중...

무화과나무를 저주하심

12
이튿날 저희가 베다니에서 나왔을 때에 예수께서 시장하신지라
원어 8개 불러오는 중...
13
멀리서 잎사귀 있는 한 무화과나무를 보시고 혹 그 나무에 무엇이 있을까 하여 가셨더니 가서 보신즉 잎사귀 외에 아무 것도 없더라 이는 무화과의 때가 아님이라
원어 29개 불러오는 중...
14
예수께서 나무에게 일러 가라사대 이제부터 영원토록 사람이 네게서 열매를 따 먹지 못하리라 하시니 제자들이 이를 듣더라
원어 20개 불러오는 중...

성전을 깨끗하게 하심

15
저희가 예루살렘에 들어가니라 예수께서 성전에 들어가사 성전 안에서 매매하는 자들을 내어쫓으시며 돈 바꾸는 자들의 상과 비둘기 파는 자들의 의자를 둘러 엎으시며
원어 34개 불러오는 중...
16
아무나 기구를 가지고 성전 안으로 지나다님을 허치 아니하시고
원어 10개 불러오는 중...
17
이에 가르쳐 이르시되 기록된바 내 집은 만민의 기도하는 집이라 칭함을 받으리라고 하지 아니하였느냐 너희는 강도의 굴혈을 만들었도다 하시매
원어 23개 불러오는 중...
18
대제사장들과 서기관들이 듣고 예수를 어떻게 멸할까 하고 꾀하니 이는 무리가 다 그의 교훈을 기이히 여기므로 그를 두려워함일러라
원어 24개 불러오는 중...
19
매양 저물매 저희가 성밖으로 나가더라
원어 8개 불러오는 중...

말라 버린 무화과나무와 믿음의 기도

20
저희가 아침에 지나갈 때에 무화과나무가 뿌리로부터 마른 것을 보고
원어 9개 불러오는 중...
21
베드로가 생각이 나서 여짜오되 랍비여 보소서 저주하신 무화과나무가 말랐나이다
원어 13개 불러오는 중...
22
예수께서 대답하여 저희에게 이르시되 하나님을 믿으라
원어 9개 불러오는 중...
23
내가 진실로 너희에게 이르노니 누구든지 이 산더러 들리어 바다에 던지우라 하며 그 말하는 것이 이룰줄 믿고 마음에 의심치 아니하면 그대로 되리라
원어 35개 불러오는 중...
24
그러므로 내가 너희에게 말하노니 무엇이든지 기도하고 구하는 것은 받은 줄로 믿으라 그리하면 너희에게 그대로 되리라
원어 16개 불러오는 중...
25
서서 기도할 때에 아무에게나 혐의가 있거든 용서하라 그리하여야 하늘에 계신 너희 아버지도 너희 허물을 사하여 주시리라 하셨더라
원어 24개 불러오는 중...
26
24)(없음)
원어 17개 불러오는 중...

무슨 권위로 이런 일을 하느냐

27
저희가 다시 예루살렘에 들어가니라 예수께서 성전에서 걸어다니실 때에 대제사장들과 서기관들과 장로들이 나아와
원어 22개 불러오는 중...
28
가로되 무슨 권세로 이런 일을 하느뇨 누가 이런 일 할 이 권세를 주었느뇨
원어 18개 불러오는 중...
29
예수께서 가라사대 나도 한 말을 너희에게 물으리니 대답하라 그리하면 나도 무슨 권세로 이런 일을 하는지 이르리라
원어 22개 불러오는 중...
30
요한의 세례가 하늘로서냐 사람에게로서냐 내게 대답하라
원어 12개 불러오는 중...
31
저희가 서로 의논하여 가로되 만일 하늘로서라 하면 어찌하여 저를 믿지 아니하였느냐 할것이니
원어 18개 불러오는 중...
32
그러면 사람에게로서라 할까 하였으나 모든 사람이 요한을 참 선지자로 여기므로 저희가 백성을 무서워하는지라
원어 17개 불러오는 중...
33
이에 예수께 대답하여 가로되 우리가 알지 못하노라 하니 예수께서 가라사대 나도 무슨 권세로 이런 일을 하는지 너희에게 이르지 아니하리라 하시니라
원어 22개 불러오는 중...
33 câu được căn chỉnh theo bản gốc 247 tham khảo chéo 23 chú giải 13 tác phẩm trực quan 5 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Mark Chương 11
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 13 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 35 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Mount of Olives, Bethphage and Bethany. Bethphage, Dead Sea and Mts. of Moab from Olivet
Mount of Olives, Bethphage and Bethany. Bethphage, Dead Sea and Mts. of Moab from Olivet
Mác 11:1
A photograph showing Bethphage, the Dead Sea, and the mountains of Moab together from east of Mount of Olives, reinforcing the terrain of th...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Bethpage [i.e., Bethphage] from Olivet, Jerusalem
Bethpage [i.e., Bethphage] from Olivet, Jerusalem
Mác 11:1
A general view of Bethphage near the Mount of Olives close to Jerusalem, reinforcing the spatial relationship of the triumphal-entry account...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Jerusalem (El-Kouds). Site of Bethpage [i.e., Bethphage]
Jerusalem (El-Kouds). Site of Bethpage [i.e., Bethphage]
Mác 11:1
A photograph of the traditional site of Bethphage, supplementing the place-name background of the account where Jesus sent two of his discip...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Jordan Valley, Dead Sea and Transjordan. Infra-red photo from the Mt. of Olives. Bethphage in foreground
Jordan Valley, Dead Sea and Transjordan. Infra-red photo from the Mt. of Olives. Bethphage in foreground
Mác 11:1
A photograph with Bethphage in the foreground, showing the direction of the Jordan Valley and the Dead Sea, for understanding the eastern te...
Ảnh · Nguồn: Library of Congress — G. Eri...
Library of Congress, G. Eric and Edith Matson Photograph Collection
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.