VI

Mác · Chương 15

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

새벽에 대제사장들이 즉시 장로들과 서기관들 곧 온 공회로 더불어 의논하고 예수를 결박하여 끌고 가서 빌라도에게 넘겨주니 막 15:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Mác Chương 15

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Mác số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Mác)

Tổng số chương
16 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
678 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
15 / 16 chương
Các câu trong chương này
47 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương93.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này97.1%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
972 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương81.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này80%

빌라도 앞에 서심

1
새벽에 대제사장들이 즉시 장로들과 서기관들 곧 온 공회로 더불어 의논하고 예수를 결박하여 끌고 가서 빌라도에게 넘겨주니
원어 26개 불러오는 중...
2
빌라도가 묻되 네가 유대인의 왕이냐 예수께서 대답하여 가라사대 네 말이 옳도다 하시매
원어 18개 불러오는 중...
3
대제사장들이 여러가지로 고소하는지라
원어 6개 불러오는 중...
4
빌라도가 또 물어 가로되 아무 대답도 없느냐 저희가 얼마나 많은 것으로 너로 고소하는가 보라 하되
원어 14개 불러오는 중...
5
예수께서 다시 아무 말씀도 대답지 아니하시니 빌라도가 기이히 여기더라
원어 10개 불러오는 중...
6
명절을 당하면 백성의 구하는대로 죄수 하나를 놓아 주는 전례가 있더니
원어 9개 불러오는 중...
7
민란을 꾸미고 이 민란에 살인하고 포박된 자 중에 바라바라 하는 자가 있는지라
원어 15개 불러오는 중...
8
무리가 나아가서 전례대로 하여주기를 구한대
원어 10개 불러오는 중...
9
빌라도가 대답하여 가로되 너희는 내가 유대인의 왕을 너희에게 놓아 주기를 원하느냐 하니
원어 13개 불러오는 중...
10
이는 저가 대제사장들이 시기로 예수를 넘겨준줄 앎이러라
원어 9개 불러오는 중...
11
그러나 대제사장들이 무리를 충동하여 도리어 바라바를 놓아 달라 하게 하니
원어 12개 불러오는 중...
12
빌라도가 또 대답하여 가로되 그러면 너희가 유대인의 왕이라 하는 이는 내가 어떻게 하랴
원어 17개 불러오는 중...
13
저희가 다시 소리지르되 저를 십자가에 못 박게 하소서
원어 6개 불러오는 중...
14
빌라도가 가로되 어찜이뇨 무슨 악한 일을 하였느냐 하니 더욱 소리지르되 십자가에 못 박게 하소서 하는지라
원어 15개 불러오는 중...
15
빌라도가 무리에게 만족을 주고자 하여 바라바는 놓아 주고 예수는 채찍질하고 십자가에 못 박히게 넘겨주니라
원어 20개 불러오는 중...

군병들이 예수를 희롱하다

16
군병들이 예수를 끌고 브라이도리온이라는 뜰 안으로 들어가서 온 군대를 모으고
원어 16개 불러오는 중...
17
예수에게 자색 옷을 입히고 가시 면류관을 엮어 씌우고
원어 10개 불러오는 중...
18
예하여 가로되 유대인의 왕이여 평안할찌어다 하고
원어 9개 불러오는 중...
19
갈대로 그의 머리를 치며 침을 뱉으며 꿇어 절하더라
원어 15개 불러오는 중...
20
희롱을 다한 후 자색 옷을 벗기고 도로 그의 옷을 입히고 십자가에 못 박으려고 끌고 나가니라
원어 20개 불러오는 중...

십자가에 못 박히심

21
마침 알렉산더와 루포의 아비인 구레네 사람 시몬이 시골로서 와서 지나가는데 저희가 그를 억지로 같이 가게 하여 예수의 십자가를 지우고
원어 19개 불러오는 중...
22
예수를 끌고 골고다라 하는 곳(번역하면 해골의 곳)에 이르러
원어 12개 불러오는 중...
23
몰약을 탄 포도주를 주었으나 예수께서 받지 아니하시니라
원어 10개 불러오는 중...
24
십자가에 못 박고 그 옷을 나눌쌔 누가 어느 것을 얻을까 하여 제비를 뽑더라
원어 15개 불러오는 중...
25
때가 제삼시가 되어 십자가에 못 박으니라
원어 7개 불러오는 중...
26
그 위에 있는 죄 패에 유대인의 왕이라 썼고
원어 12개 불러오는 중...
27
강도 둘을 예수와 함께 십자가에 못 박으니 하나는 그의 우편에, 하나는 좌편에 있더라
원어 14개 불러오는 중...
28
34)(없음)
원어 10개 불러오는 중...
29
지나가는 자들은 자기 머리를 흔들며 예수를 모욕하여 가로되 아하 성전을 헐고 사흘에 짓는 자여
원어 21개 불러오는 중...
30
네가 너를 구원하여 십자가에서 내려 오라 하고
원어 7개 불러오는 중...
31
그와 같이 대제사장들도 서기관들과 함께 희롱하며 서로 말하되 저가 남은 구원하였으되 자기는 구원할 수 없도다
원어 18개 불러오는 중...
32
이스라엘의 왕 그리스도가 지금 십자가에서 내려와 우리로 보고 믿게 할찌어다 하며 함께 십자가에 못 박힌 자들도 예수를 욕하더라
원어 23개 불러오는 중...

운명하심

33
제 육시가 되매 온 땅에 어두움이 임하여 제 구시까지 계속하더니
원어 14개 불러오는 중...
34
제 구시에 예수께서 크게 소리지르시되 엘리 엘리 라마 사박다니 하시니 이를 번역하면 나의 하나님 나의 하나님 어찌하여 나를 버리셨나이까 하는 뜻이라
원어 28개 불러오는 중...
35
곁에 섰던 자 중 어떤이들이 듣고 가로되 보라 엘리야를 부른다 하고
원어 9개 불러오는 중...
36
한 사람이 달려가서 해융에 신포도주를 머금게 하여 갈대에 꿰어 마시우고 가로되 가만 두어라 엘리야가 와서 저를 내려 주나 보자 하더라
원어 20개 불러오는 중...
37
예수께서 큰 소리를 지르시고 운명하시다
원어 7개 불러오는 중...
38
이에 성소 휘장이 위로부터 아래까지 찢어져 둘이 되니라
원어 12개 불러오는 중...
39
예수를 향하여 섰던 백부장이 그렇게 운명하심을 보고 가로되 이 사람은 진실로 하나님의 아들이었도다 하더라
원어 21개 불러오는 중...
40
멀리서 바라보는 여자들도 있는데 그 중에 막달라 마리아와 또 작은 야고보와 요세의 어머니 마리아와 또 살로메가 있었으니
원어 26개 불러오는 중...
41
이들은 예수께서 갈릴리에 계실 때에 좇아 섬기던 자요 또 이 외에도 예수와 함께 예루살렘에 올라온 여자가 많이 있었더라
원어 20개 불러오는 중...

무덤에 장사되심

42
이 날은 예비일 곧 안식일 전날이므로 저물었을 때에
원어 10개 불러오는 중...
43
아리마대 사람 요셉이 와서 당돌히 빌라도에게 들어가 예수의 시체를 달라 하니 이 사람은 존귀한 공회원이요 하나님의 나라를 기다리는 자라
원어 27개 불러오는 중...
44
빌라도는 예수께서 벌써 죽었을까 하고 이상히 여겨 백부장을 불러 죽은지 오래냐 묻고
원어 16개 불러오는 중...
45
백부장에게 알아 본 후에 요셉에게 시체를 내어 주는지라
원어 10개 불러오는 중...
46
요셉이 세마포를 사고 예수를 내려다가 이것으로 싸서 바위 속에 판 무덤에 넣어 두고 돌을 굴려 무덤 문에 놓으매
원어 27개 불러오는 중...
47
때에 막달라 마리아와 요세의 어머니 마리아가 예수 둔 곳을 보더라
원어 12개 불러오는 중...
47 câu được căn chỉnh theo bản gốc 338 tham khảo chéo 24 chú giải 37 tác phẩm trực quan 5 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Mark Chương 15
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 47 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Barabbas
Barabbas
Mác 15:6-15
James Tissot의 성경 연작 중 “Barabbas” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자료 갤러리에 적재한다.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Good Friday Morning Jesus in Prison (Le matin Vendredi Saint Jésus en prison)
Good Friday Morning Jesus in Prison (Le matin Vendredi Saint Jésus en prison)
Mác 15:1
James Tissot의 성경 연작 중 “Good Friday Morning Jesus in Prison (Le matin Vendredi Saint Jésus en prison)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Comm...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Alone on the Cross (Jésus seul sur la Croix)
Jesus Alone on the Cross (Jésus seul sur la Croix)
Mác 15:33-37
James Tissot의 성경 연작 중 “Jesus Alone on the Cross (Jésus seul sur la Croix)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Carried to the Tomb (Jésus porté au tombeau)
Jesus Carried to the Tomb (Jésus porté au tombeau)
Mác 15:42-47
James Tissot의 성경 연작 중 “Jesus Carried to the Tomb (Jésus porté au tombeau)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시각자...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.