VI

Mác · Chương 4

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

예수께서 다시 바닷가에서 가르치시니 큰 무리가 모여 들거늘 예수께서 배에 올라 바다에 떠 앉으시고 온 무리는 바다 곁 육지에 있더라 막 4:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Mác Chương 4

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Mác số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Mác)

Tổng số chương
16 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
678 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
4 / 16 chương
Các câu trong chương này
41 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương25%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này22%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
961 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương80.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này78.3%

씨 뿌리는 자의 비유

1
예수께서 다시 바닷가에서 가르치시니 큰 무리가 모여 들거늘 예수께서 배에 올라 바다에 떠 앉으시고 온 무리는 바다 곁 육지에 있더라
원어 34개 불러오는 중...
2
이에 예수께서 여러가지를 비유로 가르치시니 그 가르치시는 중에 저희에게 이르시되
원어 13개 불러오는 중...
3
들으라 씨를 뿌리는 자가 뿌리러 나가서
원어 7개 불러오는 중...
4
뿌릴쌔 더러는 길 가에 떨어지매 새들이 와서 먹어 버렸고
원어 20개 불러오는 중...
5
더러는 흙이 얇은 돌밭에 떨어지매 흙이 깊지 아니하므로 곧 싹이 나오나
원어 22개 불러오는 중...
6
해가 돋은 후에 타져서 뿌리가 없으므로 말랐고
원어 13개 불러오는 중...
7
더러는 가시떨기에 떨어지매 가시가 자라 기운을 막으므로 결실치 못하였고
원어 17개 불러오는 중...
8
더러는 좋은 땅에 떨어지매 자라 무성하여 결실하였으니 삼십배와 육십배와 백배가 되었느니라 하시고
원어 24개 불러오는 중...
9
또 이르시되 들을 귀 있는 자는 들으라 하시니라
원어 8개 불러오는 중...

비유로 말씀하시는 까닭

10
예수께서 홀로 계실 때에 함께한 사람들이 열 두 제자로 더불어 그 비유들을 묻자오니
원어 16개 불러오는 중...
11
이르시되 하나님 나라의 비밀을 너희에게는 주었으나 외인에게는 모든 것을 비유로 하나니
원어 21개 불러오는 중...
12
이는 저희로 보기는 보아도 알지 못하며 듣기는 들어도 깨닫지 못하게 하여 돌이켜 죄 사함을 얻지 못하게 하려 함이니라 하시고
원어 19개 불러오는 중...

씨 뿌리는 비유를 풀어 주심

13
또 가라사대 너희가 이 비유를 알지 못할찐대 어떻게 모든 비유를 알겠느뇨
원어 14개 불러오는 중...
14
뿌리는 자는 말씀을 뿌리는 것이라
원어 5개 불러오는 중...
15
말씀이 길 가에 뿌리웠다는 것은 이들이니 곧 말씀을 들었을 때에 사단이 즉시 와서 저희에게 뿌리운 말씀을 빼앗는 것이요
원어 28개 불러오는 중...
16
또 이와 같이 돌밭에 뿌리웠다는 것은 이들이니 곧 말씀을 들을 때에 즉시 기쁨으로 받으나
원어 19개 불러오는 중...
17
그 속에 뿌리가 없어 잠간 견디다가 말씀을 인하여 환난이나 핍박이 일어나는 때에는 곧 넘어지는 자요
원어 19개 불러오는 중...
18
또 어떤이는 가시떨기에 뿌리우는 자니 이들은 말씀을 듣되
원어 14개 불러오는 중...
19
세상의 염려와 재리의 유혹과 기타 욕심이 들어와 말씀을 막아 결실치 못하게 되는 자요
원어 24개 불러오는 중...
20
좋은 땅에 뿌리웠다는 것은 곧 말씀을 듣고 받아 삼십배와 육십배와 백배의 결실을 하는 자니라
원어 26개 불러오는 중...

등불과 헤아리는 분량의 교훈

21
또 저희에게 이르시되 사람이 등불을 가져오는 것은 말 아래나 평상 아래나 두려 함이냐 등경 위에 두려 함이 아니냐
원어 23개 불러오는 중...
22
드러내려 하지 않고는 숨긴 것이 없고 나타내려 하지 않고는 감추인 것이 없느니라
원어 18개 불러오는 중...
23
들을 귀 있는 자는 들으라
원어 6개 불러오는 중...
24
또 가라사대 너희가 무엇을 듣는가 스스로 삼가라 너희의 헤아리는 그 헤아림으로 너희가 헤아림을 받을 것이요 또 더 받으리니
원어 17개 불러오는 중...
25
있는 자는 받을 것이요 없는 자는 그 있는 것까지 빼앗기리라
원어 16개 불러오는 중...

저절로 자라는 씨의 비유

26
또 가라사대 하나님의 나라는 사람이 씨를 땅에 뿌림과 같으니
원어 17개 불러오는 중...
27
저가 밤낮 자고 깨고 하는 중에 씨가 나서 자라되 그 어떻게 된 것을 알지 못하느니라
원어 17개 불러오는 중...
28
땅이 스스로 열매를 맺되 처음에는 싹이요 다음에는 이삭이요 그 다음에는 이삭에 충실한 곡식이라
원어 15개 불러오는 중...
29
열매가 익으면 곧 낫을 대나니 이는 추수 때가 이르렀음이니라
원어 13개 불러오는 중...

겨자씨 비유

30
또 가라사대 우리가 하나님의 나라를 어떻게 비하며 또 무슨 비유로 나타낼꼬
원어 14개 불러오는 중...
31
겨자씨 한 알과 같으니 땅에 심길 때에는 땅위의 모든 씨보다 작은 것이로되
원어 18개 불러오는 중...
32
심긴 후에는 자라서 모든 나물보다 커지며 큰 가지를 내니 공중의 새들이 그 그늘에 깃들일 만큼 되느니라
원어 25개 불러오는 중...

비유로 가르치신 까닭을 맺으심

33
예수께서 이러한 많은 비유로 저희가 알아 들을 수 있는대로 말씀을 가르치시되
원어 11개 불러오는 중...
34
비유가 아니면 말씀하지 아니하시고 다만 혼자 계실 때에 그 제자들에게 모든 것을 해석하시더라
원어 14개 불러오는 중...

풍랑을 잔잔하게 하심

35
그날 저물 때에 제자들에게 이르시되 우리가 저편으로 건너가자 하시니
원어 13개 불러오는 중...
36
저희가 무리를 떠나 예수를 배에 계신 그대로 모시고 가매 다른 배들도 함께 하더니
원어 18개 불러오는 중...
37
큰 광풍이 일어나며 물결이 부딪혀 배에 들어와 배에 가득하게 되었더라
원어 18개 불러오는 중...
38
예수께서는 고물에서 베개를 베시고 주무시더니 제자들이 깨우며 가로되 선생님이여 우리의 죽게 된것을 돌아보지 아니하시나이까 하니
원어 22개 불러오는 중...
39
예수께서 깨어 바람을 꾸짖으시며 바다더러 이르시되 잠잠하라 고요하라 하시니 바람이 그치고 아주 잔잔하여지더라
원어 19개 불러오는 중...
40
이에 제자들에게 이르시되 어찌하여 이렇게 무서워하느냐 너희가 9)어찌 믿음이 없느냐 하시니
원어 11개 불러오는 중...
41
저희가 심히 두려워하여 서로 말하되 저가 뉘기에 바람과 바다라도 순종하는고 하였더라
원어 21개 불러오는 중...
41 câu được căn chỉnh theo bản gốc 494 tham khảo chéo 23 chú giải 20 tác phẩm trực quan 8 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Mark Chương 4
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 34 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 44 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Jesus Stilling the Tempest
Jesus Stilling the Tempest
Mác 4:39
풍랑이 이는 갈릴리 바다에서 예수께서 바람과 바다를 꾸짖어 잔잔하게 하시는 마가복음 4장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Preaches in a Ship (Jésus prèche dans une barque)
Jesus Preaches in a Ship (Jésus prèche dans une barque)
Mác 4:1-2
James Tissot의 성경 연작 중 “Jesus Preaches in a Ship (Jésus prèche dans une barque)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일을 바탕으로 시...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Sleeping During the Tempest (Jésus dormant pendant la tempête)
Jesus Sleeping During the Tempest (Jésus dormant pendant la tempête)
Mác 4:37-38
James Tissot의 성경 연작 중 “Jesus Sleeping During the Tempest (Jésus dormant pendant la tempête)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Commons 파일...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Jesus Teaches the People by the Sea (Jésus enseigne le peuple près de la mer)
Jesus Teaches the People by the Sea (Jésus enseigne le peuple près de la mer)
Mác 4:1-2
James Tissot의 성경 연작 중 “Jesus Teaches the People by the Sea (Jésus enseigne le peuple près de la mer)” 항목. 공개 도메인 Wikimedia Comm...
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.