VI

Nê-hê-mi · Chương 10

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

그 인친 자는 하가랴의 아들 방백 느헤미야와 시드기야, 느 10:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Nê-hê-mi Chương 10

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Nê-hê-mi số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Nê-hê-mi)

Tổng số chương
13 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
406 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
10 / 13 chương
Các câu trong chương này
39 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương76.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này71.9%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
423 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương35.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này40.5%

언약 문서에 인친 사람들

1
그 인친 자는 하가랴의 아들 방백 느헤미야와 시드기야,
원어 7개 불러오는 중...
2
스라야, 아사랴, 예레미야,
원어 3개 불러오는 중...
3
바스훌, 아마랴, 말기야,
원어 3개 불러오는 중...
4
핫두스, 스바냐, 말룩,
원어 3개 불러오는 중...
5
하림, 므레못, 오바댜,
원어 3개 불러오는 중...
6
다니엘, 긴느돈, 바룩,
원어 3개 불러오는 중...
7
므술람, 아비야, 미야민,
원어 3개 불러오는 중...
8
마아시야, 빌개, 스마야니 이는 다 제사장이요
원어 5개 불러오는 중...
9
또 레위 사람 곧 아사냐의 아들 예수아, 헤나닷의 자손 중 빈누이, 갓미엘과
원어 8개 불러오는 중...
10
그 형제 스바냐, 호디야, 그리다, 블라야, 하난,
원어 6개 불러오는 중...
11
미가, 르홉, 하사뱌,
원어 3개 불러오는 중...
12
삭굴, 세레뱌, 스바냐,
원어 3개 불러오는 중...
13
호디야, 바니, 브니누요
원어 3개 불러오는 중...
14
또 백성의 두목들 곧 바로스, 바핫모압, 엘람, 삿두, 바니,
원어 8개 불러오는 중...
15
분니, 아스갓, 베배,
원어 3개 불러오는 중...
16
아도니야, 비그왜, 아딘,
원어 3개 불러오는 중...
17
아델, 히스기야, 앗술,
원어 3개 불러오는 중...
18
호디야, 하숨, 베새,
원어 3개 불러오는 중...
19
하립, 아나돗, 노배,
원어 4개 불러오는 중...
20
막비아스, 므술람, 헤실,
원어 3개 불러오는 중...
21
므세사벨, 사독, 얏두아,
원어 3개 불러오는 중...
22
블라댜, 하난, 아나야,
원어 3개 불러오는 중...
23
호세아, 하나냐, 핫숩,
원어 3개 불러오는 중...
24
할르헤스, 빌하, 소벡,
원어 3개 불러오는 중...
25
르훔, 하삽나, 마아세야,
원어 3개 불러오는 중...
26
아히야, 하난, 아난,
원어 3개 불러오는 중...
27
말룩, 하림, 바아나이었느니라
원어 3개 불러오는 중...

율법을 지키기로 맹세한 언약의 내용

28
그 남은 백성과 제사장들과 레위 사람들과 문지기들과 노래하는 자들과 느디님 사람들과 및 이방 사람과 절교하고 하나님의 율법을 준행하는 모든 자와 그 아내와 그 자녀들 무릇 지식과 총명이 있는 자가
원어 20개 불러오는 중...
29
다 그 형제 귀인들을 좇아 저주로 맹세하기를 우리가 하나님의 종 모세로 주신 하나님의 율법을 좇아 우리 주 여호와의 모든 계명과 규례와 율례를 지켜
원어 25개 불러오는 중...
30
우리 딸은 이 땅 백성에게 주지 아니하고 우리 아들을 위하여 저희 딸을 데려오지 아니하며
원어 11개 불러오는 중...
31
혹시 이 땅 백성이 안식일에 물화나 식물을 가져다가 팔려 할지라도 우리가 안식일이나 성일에는 사지 않겠고 제 칠년마다 땅을 쉬게 하고 모든 빚을 탕감하리라 하였고
원어 23개 불러오는 중...
32
우리가 또 스스로 규례를 정하기를 해마다 각기 세겔의 삼분 일을 수납하여 하나님의 전을 위하여 쓰게 하되
원어 11개 불러오는 중...
33
곧 진설병과 항상 드리는 소제와 항상 드리는 번제와 안식일과 초하루와 정한 절기에 쓸 것과 성물과 이스라엘을 위하는 속죄제와 우리 하나님의 전의 모든 일을 위하여 쓰게 하였고
원어 18개 불러오는 중...
34
또 우리 제사장들과 레위 사람들과 백성들이 제비 뽑아 각기 종족대로 해마다 정한 기한에 나무를 우리 하나님의 전에 드려서 율법에 기록한대로 우리 하나님 여호와의 단에 사르게 하였고
원어 24개 불러오는 중...
35
해마다 우리 토지 소산의 맏물과 각종 과목의 첫 열매를 여호와의 전에 드리기로 하였고
원어 13개 불러오는 중...
36
또 우리의 맏아들들과 생축의 처음 난 것과 우양의 처음 난 것을 율법에 기록된대로 우리 하나님의 전으로 가져다가 우리 하나님의 전에서 섬기는 제사장들에게 주고
원어 17개 불러오는 중...
37
또 처음 익은 밀의 가루와 거제물과 각종 과목의 열매와 새 포도주와 기름을 제사장들에게로 가져다가 우리 하나님의 전 골방에 두고 또 우리 물산의 십일조를 레위 사람들에게 주리라 하였나니 이 레위 사람들은 우리의 모든 성읍에서 물산의 십일조를 받는 자임이며
원어 24개 불러오는 중...
38
레위 사람들이 십일조를 받을 때에는 아론의 자손 제사장 하나가 함께 있을 것이요 레위 사람들은 그 십일조의 십분 일을 가져다가 우리 하나님의 전 골방 곧 곳간에 두되
원어 19개 불러오는 중...
39
곧 이스라엘 자손과 레위 자손이 거제로 드린바 곡식과 새 포도주와 기름을 가져다가 성소의 기명을 두는 골방 곧 섬기는 제사장들과 및 문지기들과 노래하는 자들이 있는 골방에 둘 것이라 그리하여 우리가 우리 하나님의 전을 버리지 아니하리라
원어 25개 불러오는 중...
40 câu được căn chỉnh theo bản gốc 201 tham khảo chéo 14 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Nehemiah Chương 10
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 7 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.