VI

Dân Số Ký · Chương 15

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

여호와께서 모세에게 일러 가라사대 민 15:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Dân Số Ký Chương 15

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Dân Số Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Dân Số Ký)

Tổng số chương
36 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,288 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
15 / 36 chương
Các câu trong chương này
41 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương41.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này45.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
132 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương11.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này13.5%

여러 제물에 더할 소제와 전제

1
여호와께서 모세에게 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
2
이스라엘 자손에게 고하여 그들에게 이르라 너희가 내가 주어 거하게 할 땅에 들어가서
원어 15개 불러오는 중...
3
여호와께 화제나 번제나 16)서원을 갚는 제나 낙헌제나 정한 절기제에 소나 양으로 여호와께 향기롭게 드릴 때에는
원어 21개 불러오는 중...
4
그 예물을 드리는 자는 고운 가루 에바 십분지 일에 기름 한 힌의 사분지 일을 섞어 여호와께 소제로 드릴 것이며
원어 11개 불러오는 중...
5
번제나 다른 제사로 드리는 제물이 어린 양이면 전제로 포도주 한 힌의 사분 일을 예비할 것이요
원어 11개 불러오는 중...
6
수양이면 소제로 고운 가루 한 에바 십분지 이에 기름 한 힌의 삼분지 일을 섞어 예비하고
원어 11개 불러오는 중...
7
전제로 포도주 한 힌의 삼분지 일을 드려 여호와 앞에 향기롭게 할 것이요
원어 8개 불러오는 중...
8
번제로나 서원을 갚는 제로나 화목제로 수송아지를 예비하여 여호와께 드릴 때에는
원어 12개 불러오는 중...
9
소제로 고운 가루 한 에바 십분지 삼에 기름 반 힌을 섞어 그 수송아지와 함께 드리고
원어 12개 불러오는 중...
10
전제로 포도주 반 힌을 드려 여호와 앞에 향기로운 화제를 삼을찌니라
원어 9개 불러오는 중...
11
수송아지나 수양이나 어린 수양이나 어린 염소에는 그 마리 수마다 이 위와 같이 행하되
원어 12개 불러오는 중...
12
너희 예비하는 수효를 따라 각기 수효에 맞게 하라
원어 7개 불러오는 중...
13
무릇 본토 소생이 여호와께 향기로운 화제를 드릴 때에는 이 법대로 할것이요
원어 11개 불러오는 중...
14
너희 중에 우거하는 타국인이나 너희 중에 대대로 있는 자가 누구든지 여호와께 향기로운 화제를 드릴 때에는 너희 하는대로 그도 그리할 것이라
원어 17개 불러오는 중...
15
회중 곧 너희나 우거하는 타국인이나 한 율례니 너희의 대대로 영원한 율례라 너희의 어떠한대로 타국인도 여호와 앞에 그러하리라
원어 14개 불러오는 중...
16
너희나 너희 중에 우거하는 타국인이나 한 법도, 한 규례니라
원어 9개 불러오는 중...

처음 익은 곡식의 거제 규례

17
여호와께서 모세에게 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
18
이스라엘 자손에게 고하여 이르라 너희가 나의 인도하는 땅에 들어가거든
원어 14개 불러오는 중...
19
그 땅의 양식을 먹을 때에 여호와께 거제를 드리되
원어 7개 불러오는 중...
20
너희의 처음 익은 곡식 가루 떡을 거제로 타작 마당의 거제 같이 들어 드리라
원어 10개 불러오는 중...
21
너희의 처음 익은 곡식 17)가루 떡을 대대에 여호와께 거제로 드릴찌니라
원어 6개 불러오는 중...

부지중에 범한 죄의 속죄

22
너희가 그릇 범죄하여 여호와가 모세에게 말한 이 모든 명령을 지키지 못하되
원어 13개 불러오는 중...
23
곧 여호와가 모세로 너희에게 명한 모든 것을 여호와가 명한 날부터 이후 너희의 대대에 지키지 못하여
원어 15개 불러오는 중...
24
회중이 부지중에 그릇 범죄하였거든 온 회중은 수송아지 하나를 여호와께 향기로운 화제로 드리고 규례대로 그 소제와 전제를 드리고 수염소 하나를 속죄제로 드릴 것이라
원어 24개 불러오는 중...
25
제사장이 이스라엘 자손의 온 회중을 위하여 속죄하면 그들이 사함을 얻으리니 이는 그릇 범죄함이며 또 그 그릇 범죄함을 인하여 예물 곧 화제와 속죄제를 여호와께 드렸음이라
원어 23개 불러오는 중...
26
이스라엘 자손의 온 회중과 그들 중에 우거하는 타국인도 사함을 얻을 것은 온 백성이 그릇 범죄하였음이니라
원어 12개 불러오는 중...
27
만일 한 사람이 그릇 범죄하거든 일년 된 암염소로 속죄제를 드릴 것이요
원어 10개 불러오는 중...
28
제사장은 그 그릇 범죄한 사람이 그릇하여 여호와 앞에 얻은 죄를 위하여 속죄하여 그 죄를 속할찌니 그리하면 사함을 얻으리라
원어 13개 불러오는 중...
29
이스라엘 자손 중 본토 소생이든지 그들 중에 우거하는 타국인이든지 무릇 그릇 범죄한 자에게 대한 법이 동일하거니와
원어 12개 불러오는 중...
30
본토 소생이든지 타국인이든지 무릇 짐짓 무엇을 행하면 여호와를 훼방하는 자니 그 백성 중에서 끊쳐질 것이라
원어 18개 불러오는 중...
31
그런 사람은 여호와의 말씀을 멸시하고 그 명령을 파괴하였은즉 그 죄악이 자기에게로 돌아가서 온전히 끊쳐지리라
원어 13개 불러오는 중...

안식일을 범한 자의 처형

32
이스라엘 자손이 광야에 거할 때에 안식일에 어떤 사람이 나무하는 것을 발견한지라
원어 10개 불러오는 중...
33
그 나무하는 자를 발견한 자들이 그를 모세와 아론과 온 회중의 앞으로 끌어 왔으나
원어 13개 불러오는 중...
34
어떻게 처치할는지 지시하심을 받지 못한 고로 가두었더니
원어 9개 불러오는 중...
35
여호와께서 모세에게 이르시되 그 사람을 반드시 죽일찌니 온 회중이 진 밖에서 돌로 그를 칠찌니라
원어 14개 불러오는 중...
36
온 회중이 곧 그를 진 밖으로 끌어내고 돌로 그를 쳐 죽여서 여호와께서 모세에게 명하신대로 하니라
원어 16개 불러오는 중...

옷단에 청색 술을 달라는 명령

37
여호와께서 모세에게 일러 가라사대
원어 5개 불러오는 중...
38
이스라엘 자손에게 명하여 그들의 대대로 그 옷단 귀에 술을 만들고 청색 끈을 그 귀의 술에 더하라
원어 19개 불러오는 중...
39
이 술은 너희로 보고 여호와의 모든 계명을 기억하여 준행하고 너희로 방종케 하는 자기의 마음과 눈의 욕심을 좇지 않게 하기 위함이라
원어 22개 불러오는 중...
40
그리하면 너희가 나의 모든 계명을 기억하고 준행하여 너희의 하나님 앞에 거룩하리라
원어 9개 불러오는 중...
41
나는 너희의 하나님이 되려하여 너희를 애굽 땅에서 인도하여 낸 여호와 너희 하나님이니라 나는 여호와 너희 하나님이니라
원어 14개 불러오는 중...
41 câu được căn chỉnh theo bản gốc 233 tham khảo chéo 14 chú giải 2 tác phẩm trực quan 5 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Numbers Chương 15
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 11 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Nội dung nhạy cảm Đăng nhập để xem
Tissot Sabbath Breaker Stoned
Dân Số Ký 15:32-36
안식일에 나무하다가 발견된 사람이 여호와의 명령에 따라 진 밖에서 돌에 맞아 죽는 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Tissot The Sabbath-Breaker Stoned
Tissot The Sabbath-Breaker Stoned
Dân Số Ký 15:32-36
안식일에 나무한 사람이 진 밖으로 끌려가 온 회중에게 돌에 맞아 죽는 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.