VI

Phi-líp · Chương 1

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

그리스도 예수의 종 바울과 디모데는 그리스도 예수 안에서 빌립보에 사는 모든 성도와 또는 감독들과 집사들에게 편지하노니 빌 1:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Phi-líp Chương 1

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Phi-líp số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Phi-líp)

Tổng số chương
4 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
104 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
1 / 4 chương
Các câu trong chương này
30 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương25%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này28.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,104 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương92.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này94.5%

바울과 디모데가 빌립보 성도에게 보내는 인사

1
그리스도 예수의 종 바울과 디모데는 그리스도 예수 안에서 빌립보에 사는 모든 성도와 또는 감독들과 집사들에게 편지하노니
원어 20개 불러오는 중...
2
하나님 우리 아버지와 주 예수 그리스도에게로서 은혜와 평강이 너희에게 있을찌어다
원어 12개 불러오는 중...

빌립보 교회를 향한 감사와 그리운 마음

3
내가 너희를 생각할 때마다 나의 하나님께 감사하며
원어 9개 불러오는 중...
4
간구할 때마다 너희 무리를 위하여 기쁨으로 항상 간구함은
원어 13개 불러오는 중...
5
첫날부터 이제까지 복음에서 너희가 교제함을 인함이라
원어 14개 불러오는 중...
6
너희 속에 착한 일을 시작하신 이가 그리스도 예수의 날까지 이루실 줄을 우리가 확신하노라
원어 15개 불러오는 중...
7
내가 너희 무리를 위하여 이와 같이 생각하는 것이 마땅하니 이는 너희가 내 마음에 있음이며 나의 매임과 복음을 변명함과 확정함에 너희가 다 나와 함께 은혜에 참예한 자가 됨이라
원어 37개 불러오는 중...
8
내가 예수 그리스도의 심장으로 너희 무리를 어떻게 사모하는지 하나님이 내 증인이시니라
원어 14개 불러오는 중...

사랑이 풍성하고 의의 열매 맺기를 구하는 기도

9
내가 기도하노라 너희 사랑을 지식과 모든 총명으로 점점 더 풍성하게 하사
원어 17개 불러오는 중...
10
너희로 1)지극히 선한 것을 분별하며 또 진실하여 허물 없이 그리스도의 날까지 이르고
원어 14개 불러오는 중...
11
예수 그리스도로 말미암아 의의 열매가 가득하여 하나님의 영광과 찬송이 되게 하시기를 구하노라
원어 12개 불러오는 중...

갇힌 가운데서도 도리어 전파되는 복음

12
형제들아 나의 당한 일이 도리어 복음의 진보가 된 줄을 너희가 알기를 원하노라
원어 15개 불러오는 중...
13
이러므로 나의 매임이 그리스도 안에서 온 시위대 안과 기타 모든 사람에게 나타났으니
원어 16개 불러오는 중...
14
2)형제 중 다수가 나의 매임을 인하여 주 안에서 신뢰하므로 겁 없이 하나님의 말씀을 더욱 담대히 말하게 되었느니라
원어 19개 불러오는 중...
15
어떤이들은 투기와 분쟁으로, 어떤이들은 착한 뜻으로 그리스도를 전파하나니
원어 15개 불러오는 중...
16
이들은 내가 복음을 변명하기 위하여 세우심을 받은줄 알고 사랑으로 하나
17
저들은 나의 매임에 괴로움을 더하게 할 줄로 생각하여 순전치 못하게 다툼으로 그리스도를 전파하느니라
18
그러면 무엇이뇨 외모로 하나 참으로 하나 무슨 방도로 하든지 전파되는 것은 그리스도니 이로써 내가 기뻐하고 또한 기뻐하리라
원어 19개 불러오는 중...

살든지 죽든지 그리스도가 존귀하게 되기를

19
이것이 너희 간구와 예수 그리스도의 성령의 도우심으로 내 구원에 이르게 할줄 아는고로
원어 18개 불러오는 중...
20
나의 간절한 기대와 소망을 따라 아무 일에든지 부끄럽지 아니하고 오직 전과 같이 이제도 온전히 담대하여 살든지 죽든지 내 몸에서 그리스도가 존귀히 되게 하려 하나니
원어 30개 불러오는 중...
21
이는 내게 사는 것이 그리스도니 죽는 것도 유익함이니라
원어 9개 불러오는 중...
22
그러나 만일 육신으로 사는 이것이 내 일의 열매일찐대 무엇을 가릴는지 나는 알지 못하노라
원어 15개 불러오는 중...
23
내가 그 두 사이에 끼였으니 떠나서 그리스도와 함께 있을 욕망을 가진 이것이 더욱 좋으나
원어 19개 불러오는 중...
24
그러나 내가 육신에 거하는 것이 너희를 위하여 더 유익하리라
원어 9개 불러오는 중...
25
내가 3)살 것과 너희 믿음의 진보와 기쁨을 위하여 너희 무리와 함께 거할 이것을 확실히 아노니
원어 18개 불러오는 중...
26
내가 다시 너희와 같이 있음으로 그리스도 예수 안에서 너희 자랑이 나를 인하여 풍성하게 하려 함이라
원어 17개 불러오는 중...

복음에 합당하게 한 마음으로 굳게 서라

27
오직 너희는 그리스도 복음에 합당하게 4)생활하라 이는 내가 너희를 가보나 떠나 있으나 너희가 5)일심으로 서서 한 뜻으로 복음의 신앙을 위하여 협력하는 것과
원어 31개 불러오는 중...
28
아무 일에든지 대적하는 자를 인하여 두려워하지 아니하는 이 일을 듣고자 함이라 이것이 저희에게는 멸망의 빙거요 너희에게는 구원의 빙거니 이는 하나님께로부터 난 것이니라
원어 21개 불러오는 중...
29
그리스도를 위하여 너희에게 은혜를 주신 것은 다만 그를 믿을뿐 아니라 또한 그를 위하여 고난도 받게 하심이라
원어 18개 불러오는 중...
30
너희에게도 같은 싸움이 있으니 너희가 내 안에서 본 바요 이제도 내 안에서 듣는 바니라
원어 13개 불러오는 중...
28 câu được căn chỉnh theo bản gốc 555 tham khảo chéo 23 chú giải 2 tác phẩm trực quan 6 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Philippians Chương 1
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 31 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Philippians
Philippians
Phi-líp 1
A map of the places mentioned in Philippians, the letter sent to all the saints in Christ Jesus at Philippi, together with the overseers and...
Bản đồ · Nguồn: Biblica Open Bible Map (CC B...
Biblica, Inc. — Open Study Bible Resources, CC BY-SA 4.0, via Wikimedi...
The Apostle Paul, Author of Philippians
The Apostle Paul, Author of Philippians
Phi-líp 1:1
This Rijksmuseum CC0 print portrays the apostle Paul, who wrote Philippians, his letter of joy, from prison.
khắc · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.