VI

Châm Ngôn · Chương 23

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

네가 관원과 함께 앉아 음식을 먹게 되거든 삼가 네 앞에 있는 자가 누구인지 생각하며 잠 23:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 23

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
23 / 31 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương74.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này74.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
651 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.9%

탐욕과 절제에 대한 권면

1
네가 관원과 함께 앉아 음식을 먹게 되거든 삼가 네 앞에 있는 자가 누구인지 생각하며
원어 10개 불러오는 중...
2
네가 만일 탐식자여든 네 목에 칼을 둘 것이니라
원어 7개 불러오는 중...
3
그 진찬을 탐하지 말라 그것은 간사하게 베푼 식물이니라
원어 6개 불러오는 중...
4
부자 되기에 애쓰지 말고 네 사사로운 지혜를 버릴찌어다
원어 5개 불러오는 중...
5
네가 어찌 허무한 것에 주목하겠느냐 정녕히 재물은 날개를 내어 하늘에 나는 독수리처럼 날아가리라
원어 14개 불러오는 중...
6
악한 눈이 있는 자의 음식을 먹지 말며 그 진찬을 탐하지 말찌어다
원어 10개 불러오는 중...
7
대저 그 마음의 생각이 어떠하면 그 위인도 그러한즉 그가 너더러 먹고 마시라 할지라도 그 마음은 너와 함께하지 아니함이라
원어 13개 불러오는 중...
8
네가 조금 먹은 것도 토하겠고 네 아름다운 말도 헛된데로 돌아가리라
원어 6개 불러오는 중...
9
미련한 자의 귀에 말하지 말지니 이는 그가 네 지혜로운 말을 업신여길 것임이니라
원어 8개 불러오는 중...
10
옛 지계석을 옮기지 말며 외로운 자식의 밭을 침범하지 말지어다
원어 8개 불러오는 중...
11
대저 그들의 구속자는 강하시니 너를 대적하사 그 원을 펴시리라
원어 8개 불러오는 중...
12
훈계에 착심하며 지식의 말씀에 귀를 기울이라
원어 6개 불러오는 중...
13
아이를 훈계하지 아니치 말라 채찍으로 그를 때릴지라도 죽지 아니하리라
원어 9개 불러오는 중...
14
그를 채찍으로 때리면 그 영혼을 음부에서 구원하리라
원어 6개 불러오는 중...
15
내 아들아 만일 네 마음이 지혜로우면 나 곧 내 마음이 즐겁겠고
원어 8개 불러오는 중...
16
만일 네 입술이 정직을 말하면 내 속이 유쾌하리라
원어 5개 불러오는 중...
17
네 마음으로 죄인의 형통을 부러워하지 말고 항상 여호와를 경외하라
원어 10개 불러오는 중...
18
정녕히 네 장래가 있겠고 네 소망이 끊어지지 아니하리라
원어 7개 불러오는 중...

부모를 기쁘게 하고 술을 경계하라

19
내 아들아 너는 듣고 지혜를 얻어 네 마음을 정로로 인도할지니라
원어 7개 불러오는 중...
20
술을 즐겨하는 자와 고기를 탐하는 자로 더불어 사귀지 말라
원어 7개 불러오는 중...
21
술 취하고 탐식하는 자는 가난하여질 것이요 잠 자기를 즐겨하는 자는 해어진 옷을 입을 것임이니라
원어 7개 불러오는 중...
22
너 낳은 아비에게 청종하고 네 늙은 어미를 경히 여기지 말지니라
원어 9개 불러오는 중...
23
진리를 사고서 팔지 말며 지혜와 훈계와 명철도 그리할지니라
원어 7개 불러오는 중...
24
의인의 아비는 크게 즐거울 것이요 지혜로운 자식을 낳은 자는 그를 인하여 즐거울 것이니라
원어 12개 불러오는 중...
25
네 부모를 즐겁게 하며 너 낳은 어미를 기쁘게 하라
원어 5개 불러오는 중...
26
내 아들아 네 마음을 내게 주며 네 눈으로 내 길을 즐거워할지어다
원어 8개 불러오는 중...
27
대저 음녀는 깊은 구렁이요 이방 여인은 좁은 함정이라
원어 7개 불러오는 중...
28
그는 강도 같이 매복하며 인간에 궤사한 자가 많아지게 하느니라
원어 7개 불러오는 중...
29
재앙이 뉘게 있느뇨 근심이 뉘게 있느뇨 분쟁이 뉘게 있느뇨 원망이 뉘게 있느뇨 까닭 없는 창상이 뉘게 있느뇨 붉은 눈이 뉘게 있느뇨
원어 15개 불러오는 중...
30
술에 잠긴 자에게 있고 혼합한 술을 구하러 다니는 자에게 있느니라
원어 6개 불러오는 중...
31
포도주는 붉고 잔에서 번쩍이며 순하게 내려가나니 너는 그것을 보지도 말지어다
원어 12개 불러오는 중...
32
이것이 마침내 뱀 같이 물 것이요 독사 같이 쏠 것이며
원어 5개 불러오는 중...
33
또 네 눈에는 괴이한 것이 보일 것이요 네 마음은 망령된 것을 발할 것이며
원어 6개 불러오는 중...
34
너는 바다 가운데 누운 자 같을 것이요 돛대 위에 누운 자 같을 것이며
원어 7개 불러오는 중...
35
네가 스스로 말하기를 사람이 나를 때려도 나는 아프지 아니하고 나를 상하게 하여도 내게 감각이 없도다 내가 언제나 깰까 다시 술을 찾겠다 하리라
원어 11개 불러오는 중...
35 câu được căn chỉnh theo bản gốc 317 tham khảo chéo 15 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Proverbs Chương 23
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 25 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.