VI

Châm Ngôn · Chương 26

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

미련한 자에게는 영예가 적당하지 아니하니 마치 여름에 눈오는 것과 추수 때에 비오는것 같으니라 잠 26:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 26

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
26 / 31 chương
Các câu trong chương này
28 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương83.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này84%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
654 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương55%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này55.2%

미련한 자와 게으른 자에 대한 경계

1
미련한 자에게는 영예가 적당하지 아니하니 마치 여름에 눈오는 것과 추수 때에 비오는것 같으니라
원어 9개 불러오는 중...
2
까닭 없는 저주는 참새의 떠도는 것과 제비의 날아가는 것 같이 이르지 아니 하느니라
원어 10개 불러오는 중...
3
말에게는 채찍이요 나귀에게는 자갈이요 미련한 자의 등에는 막대기니라
원어 7개 불러오는 중...
4
미련한 자의 어리석은 것을 따라 대답하지 말라 두렵건대 네가 그와 같을까 하노라
원어 9개 불러오는 중...
5
미련한 자의 어리석은 것을 따라 그에게 대답하라 두렵건대 그가 스스로 지혜롭게 여길까 하노라
원어 7개 불러오는 중...
6
미련한 자 편에 기별하는 것은 자기의 발을 베어 버림이라 해를 받느니라
원어 8개 불러오는 중...
7
저는 자의 다리는 힘 없이 달렸나니 미련한 자의 입의 잠언도 그러하니라
원어 6개 불러오는 중...
8
미련한 자에게 영예를 주는 것은 돌을 물매에 매는 것과 같으니라
원어 7개 불러오는 중...
9
미련한 자의 입의 잠언은 술 취한 자의 손에 든 가시나무 같으니라
원어 7개 불러오는 중...
10
장인이 온갖 것을 만들찌라도 미련한 자를 고용하는 것은 지나가는 자를 고용함과 같으니라
원어 7개 불러오는 중...
11
개가 그 토한 것을 도로 먹는 것 같이 미련한 자는 그 미련한 것을 거듭 행하느니라
원어 7개 불러오는 중...
12
네가 스스로 지혜롭게 여기는 자를 보느냐 그보다 미련한 자에게 오히려 바랄 것이 있느니라
원어 7개 불러오는 중...
13
게으른 자는 길에 사자가 있다 거리에 사자가 있다 하느니라
원어 7개 불러오는 중...
14
문짝이 돌쩌귀를 따라서 도는 것 같이 게으른 자는 침상에서 구으느니라
원어 7개 불러오는 중...
15
게으른 자는 그 손을 그릇에 넣고도 입으로 올리기를 괴로와하느니라
원어 8개 불러오는 중...
16
게으른 자는 선히 대답하는 사람 일곱보다 자기를 지혜롭게 여기느니라
원어 6개 불러오는 중...
17
길로 지나다가 자기에게 상관 없는 다툼을 간섭하는 자는 개 귀를 잡는 자와 같으니라
원어 9개 불러오는 중...
18
횃불을 던지며 살을 쏘아서 사람을 죽이는 미친 사람이 있나니
원어 5개 불러오는 중...
19
자기 이웃을 속이고 말하기를 내가 희롱하였노라 하는 자도 그러하니라
원어 9개 불러오는 중...
20
나무가 다하면 불이 꺼지고 말장이가 없어지면 다툼이 쉬느니라
원어 8개 불러오는 중...
21
숯불 위에 숯을 더하는 것과 타는 불에 나무를 더하는 것 같이 다툼을 좋아하는 자는 시비를 일으키느니라
원어 9개 불러오는 중...
22
남의 말하기를 좋아하는 자의 말은 별식과 같아서 뱃속 깊은데로 내려가느니라
원어 7개 불러오는 중...
23
온유한 입술에 악한 마음은 낮은 은을 입힌 토기니라
원어 9개 불러오는 중...
24
감정 있는 자는 입술로는 꾸미고 속에는 궤휼을 품나니
원어 7개 불러오는 중...
25
그 말이 좋을찌라도 믿지 말 것은 그 마음에 일곱 가지 가증한 것이 있음이라
원어 10개 불러오는 중...
26
궤휼로 그 감정을 감출찌라도 그 악이 회중 앞에 드러나리라
원어 6개 불러오는 중...
27
함정을 파는 자는 그것에 빠질 것이요 돌을 굴리는 자는 도리어 그것에 치이리라
원어 8개 불러오는 중...
28
거짓말 하는 자는 자기의 해한 자를 미워하고 아첨하는 입은 패망을 일으키느니라
원어 8개 불러오는 중...
28 câu được căn chỉnh theo bản gốc 179 tham khảo chéo 14 chú giải 1 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Proverbs Chương 26
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 25 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 19 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.