Đang tải!

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 2

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

Việc thay đổi phông chữ web—bao gồm Noto Serif KR hoặc Noto Sans KR—có thể làm mới hoặc nháy nhanh màn hình e-ink. Chọn “Hệ thống” để giảm thiểu việc làm mới.

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

지혜를 구하면 얻는 유익

1
내 아들아 네가 만일 나의 말을 받으며 나의 계명을 네게 간직하며
원어 7개 불러오는 중...
2
네 귀를 지혜에 기울이며 네 마음을 명철에 두며
원어 6개 불러오는 중...
3
지식을 불러 구하며 명철을 얻으려고 소리를 높이며
원어 7개 불러오는 중...
4
은을 구하는 것 같이 그것을 구하며 감추인 보배를 찾는 것 같이 그것을 찾으면
원어 5개 불러오는 중...
5
여호와 경외하기를 깨달으며 하나님을 알게 되리니
원어 7개 불러오는 중...
6
대저 여호와는 지혜를 주시며 지식과 명철을 그 입에서 내심이며
원어 7개 불러오는 중...
7
그는 정직한 자를 위하여 완전한 지혜를 예비하시며 행실이 온전한 자에게 방패가 되시나니
원어 7개 불러오는 중...
8
대저 그는 공평의 길을 보호하시며 그 성도들의 길을 보전하려 하심이니라
원어 7개 불러오는 중...
9
그런즉 네가 공의와 공평과 정직 곧 모든 선한 길을 깨달을 것이라
원어 8개 불러오는 중...
10
곧 지혜가 네 마음에 들어가며 지식이 네 영혼에 즐겁게 될 것이요
원어 7개 불러오는 중...
11
근신이 너를 지키며 명철이 너를 보호하여
원어 5개 불러오는 중...
12
악한 자의 길과 패역을 말하는 자에게서 건져내리라
원어 6개 불러오는 중...
13
이 무리는 정직한 길을 떠나 어두운 길로 행하며
원어 6개 불러오는 중...
14
행악하기를 기뻐하며 악인의 패역을 즐거워하나니
원어 6개 불러오는 중...
15
그 길은 구부러지고 그 행위는 패역하니라
원어 5개 불러오는 중...
16
지혜가 또 너를 음녀에게서, 말로 호리는 이방 계집에게서 구원하리니
원어 6개 불러오는 중...
17
그는 소시의 짝을 버리며 그 하나님의 언약을 잊어버린 자라
원어 7개 불러오는 중...
18
그 집은 사망으로, 그 길은 음부로 기울어졌나니
원어 8개 불러오는 중...
19
누구든지 그에게로 가는 자는 돌아오지 못하며 또 생명길을 얻지 못하느니라
원어 8개 불러오는 중...
20
지혜가 너로 선한 자의 길로 행하게 하며 또 의인의 길을 지키게 하리니
원어 7개 불러오는 중...
21
대저 정직한 자는 땅에 거하며 완전한 자는 땅에 남아 있으리라
원어 7개 불러오는 중...
22
그러나 악인은 땅에서 끊어지겠고 궤휼한 자는 땅에서 뽑히리라
원어 6개 불러오는 중...

주석

선택한 구절의 주석서 내용