VI

Châm Ngôn · Chương 3

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

내 아들아 나의 법을 잊어버리지 말고 네 마음으로 나의 명령을 지키라 잠 3:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 3

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
3 / 31 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương9.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này9.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
631 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương53.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này53%

여호와를 신뢰하고 그를 공경하라

1
내 아들아 나의 법을 잊어버리지 말고 네 마음으로 나의 명령을 지키라
원어 7개 불러오는 중...
2
그리하면 그것이 너로 장수하여 많은 해를 누리게 하며 평강을 더하게 하리라
원어 8개 불러오는 중...
3
인자와 진리로 네게서 떠나지 않게 하고 그것을 네 목에 매며 네 마음판에 새기라
원어 11개 불러오는 중...
4
그리하면 네가 하나님과 사람 앞에서 은총과 귀중히 여김을 받으리라
원어 7개 불러오는 중...
5
너는 마음을 다하여 여호와를 의뢰하고 네 명철을 의지하지 말라
원어 9개 불러오는 중...
6
너는 범사에 그를 인정하라 그리하면 네 길을 지도하시리라
원어 6개 불러오는 중...
7
스스로 지혜롭게 여기지 말찌어다 여호와를 경외하며 악을 떠날찌어다
원어 9개 불러오는 중...
8
이것이 네 몸에 양약이 되어 네 골수로 윤택하게 하리라
원어 5개 불러오는 중...
9
네 재물과 네 소산물의 처음 익은 열매로 여호와를 공경하라
원어 7개 불러오는 중...
10
그리하면 네 창고가 가득히 차고 네 즙틀에 새 포도즙이 넘치리라
원어 6개 불러오는 중...
11
내 아들아 여호와의 징계를 경히 여기지 말라 그 꾸지람을 싫어하지 말라
원어 8개 불러오는 중...
12
대저 여호와께서 그 사랑하시는 자를 징계하시기를 마치 아비가 그 기뻐하는 아들을 징계함 같이 하시느니라
원어 10개 불러오는 중...

지혜를 얻은 자의 복

13
지혜를 얻은 자와 명철을 얻은 자는 복이 있나니
원어 7개 불러오는 중...
14
이는 지혜를 얻는 것이 은을 얻는 것보다 낫고 그 이익이 정금보다 나음이니라
원어 7개 불러오는 중...
15
지혜는 진주보다 귀하니 너의 사모하는 모든 것으로 이에 비교할 수 없도다
원어 9개 불러오는 중...
16
그 우편 손에는 장수가 있고 그 좌편 손에는 부귀가 있나니
원어 6개 불러오는 중...
17
그 길은 즐거운 길이요 그 첩경은 다 평강이니라
원어 6개 불러오는 중...
18
지혜는 그 얻은 자에게 생명 나무라 지혜를 가진 자는 복되도다
원어 7개 불러오는 중...
19
여호와께서는 지혜로 땅을 세우셨으며 명철로 하늘을 굳게 펴셨고
원어 7개 불러오는 중...
20
그 지식으로 해양이 갈라지게 하셨으며 공중에서 이슬이 내리게 하셨느니라
원어 6개 불러오는 중...
21
내 아들아 완전한 지혜와 근신을 지키고 이것들로 네 눈 앞에서 떠나지 않게 하라
원어 7개 불러오는 중...
22
그리하면 그것이 네 영혼의 생명이 되며 네 목에 장식이 되리니
원어 5개 불러오는 중...
23
네가 네 길을 안연히 행하겠고 네 발이 거치지 아니하겠으며
원어 7개 불러오는 중...
24
네가 누울 때에 두려워하지 아니하겠고 네가 누운즉 네 잠이 달리로다
원어 7개 불러오는 중...
25
너는 창졸간의 두려움이나 악인의 멸망이 임할 때나 두려워하지 말라
원어 8개 불러오는 중...
26
대저 여호와는 너의 의지할 자이시라 네 발을 지켜 걸리지 않게 하시리라
원어 7개 불러오는 중...

이웃을 대하는 바른 자세

27
네 손이 선을 베풀 힘이 있거든 마땅히 받을 자에게 베풀기를 아끼지 말며
원어 9개 불러오는 중...
28
네게 있거든 이웃에게 이르기를 갔다가 다시 오라 내일 주겠노라 하지 말며
원어 10개 불러오는 중...
29
네 이웃이 네 곁에서 안연히 살거든 그를 모해하지 말며
원어 9개 불러오는 중...
30
사람이 네게 악을 행하지 아니하였거든 까닭 없이 더불어 다투지 말며
원어 10개 불러오는 중...
31
포학한 자를 부러워하지 말며 그 아무 행위든지 좇지 말라
원어 8개 불러오는 중...
32
대저 패역한 자는 여호와의 미워하심을 입거니와 정직한 자에게는 그의 교통하심이 있으며
원어 7개 불러오는 중...
33
악인의 집에는 여호와의 저주가 있거니와 의인의 집에는 복이 있느니라
원어 7개 불러오는 중...
34
진실로 그는 거만한 자를 비웃으시며 겸손한 자에게 은혜를 베푸시나니
원어 8개 불러오는 중...
35
지혜로운 자는 영광을 기업으로 받거니와 미련한 자의 현달함은 욕이 되느니라
원어 6개 불러오는 중...
35 câu được căn chỉnh theo bản gốc 396 tham khảo chéo 15 chú giải 3 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Proverbs Chương 3
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 28 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.