VI

Châm Ngôn · Chương 30

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

이 말씀은 야게의 아들 아굴의 잠언이니 그가 이디엘과 우갈에게 이른 것이니라 잠 30:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 30

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
30 / 31 chương
Các câu trong chương này
33 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương96.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này96.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
658 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương55.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này55.6%

아굴의 잠언

1
이 말씀은 야게의 아들 아굴의 36)잠언이니 그가 이디엘과 우갈에게 이른 것이니라
원어 10개 불러오는 중...
2
나는 다른 사람에게 비하면 짐승이라 내게는 사람의 총명이 있지 아니하니라
원어 8개 불러오는 중...
3
나는 지혜를 배우지 못하였고 또 거룩하신 자를 아는 지식이 없거니와
원어 6개 불러오는 중...
4
하늘에 올라갔다가 내려온 자가 누구인지, 바람을 그 장중에 모은 자가 누구인지, 물을 옷에 싼 자가 누구인지, 땅의 모든 끝을 정한 자가 누구인지, 그 이름이 무엇인지, 그 아들의 이름이 무엇인지 너는 아느냐
원어 24개 불러오는 중...
5
하나님의 말씀은 다 순전하며 하나님은 그를 의지하는 자의 방패시니라
원어 8개 불러오는 중...
6
너는 그 말씀에 더하지 말라 그가 너를 책망하시겠고 너는 거짓말 하는 자가 될까 두려우니라
원어 8개 불러오는 중...
7
내가 두가지 일을 주께 구하였사오니 나의 죽기 전에 주시옵소서
원어 8개 불러오는 중...
8
곧 허탄과 거짓말을 내게서 멀리 하옵시며 나로 가난하게도 마옵시고 부하게도 마옵시고 오직 필요한 양식으로 내게 먹이시옵소서
원어 13개 불러오는 중...
9
혹 내가 배불러서 하나님을 모른다 여호와가 누구냐 할까 하오며 혹 내가 가난하여 도적질하고 내 하나님의 이름을 욕되게 할까 두려워함이니이다
원어 12개 불러오는 중...
10
너는 종을 그 상전에게 훼방하지 말라 그가 너를 저주하겠고 너는 죄책을 당할까 두려우니라
원어 9개 불러오는 중...
11
아비를 저주하며 어미를 축복하지 아니하는 무리가 있느니라
원어 7개 불러오는 중...
12
스스로 깨끗한 자로 여기면서 오히려 그 더러운 것을 씻지 아니하는 무리가 있느니라
원어 6개 불러오는 중...
13
눈이 심히 높으며 그 눈꺼풀이 높이 들린 무리가 있느니라
원어 6개 불러오는 중...
14
앞니는 장검 같고 어금니는 군도 같아서 가난한 자를 땅에서 삼키며 궁핍한 자를 사람 중에서 삼키는 무리가 있느니라
원어 10개 불러오는 중...
15
거머리에게는 두 딸이 있어 다고 다고 하느니라 족한 줄을 알지 못하여 족하다 하지 아니하는것 서넛이 있나니
원어 13개 불러오는 중...
16
곧 음부와 아이 배지 못하는 태와 물로 채울 수 없는 땅과 족하다 하지 아니하는 불이니라
원어 11개 불러오는 중...
17
아비를 조롱하며 어미 순종하기를 싫어하는 자의 눈은 골짜기의 까마귀에게 쪼이고 독수리 새끼에게 먹히리라
원어 12개 불러오는 중...
18
내가 심히 기이히 여기고도 깨닫지 못하는 것 서넛이 있나니
원어 8개 불러오는 중...
19
곧 공중에 날아 다니는 독수리의 자취와 반석 위로 기어다니는 뱀의 자취와 바다로 지나다니는 배의 자취와 남자가 여자와 함께 한 자취며
원어 14개 불러오는 중...
20
음녀의 자취도 그러하니라 그가 먹고 그 입을 씻음 같이 말하기를 내가 악을 행치 아니하였다 하느니라
원어 11개 불러오는 중...
21
세상을 진동시키며 세상으로 견딜 수 없게 하는 것 서넛이 있나니
원어 9개 불러오는 중...
22
곧 종이 임금된 것과 미련한 자가 배부른 것과
원어 8개 불러오는 중...
23
꺼림을 받는 계집이 시집간 것과 계집 종이 주모를 이은 것이니라
원어 8개 불러오는 중...
24
땅에 작고도 가장 지혜로운 것 넷이 있나니
원어 7개 불러오는 중...
25
곧 힘이 없는 종류로되 먹을 것을 여름에 예비하는 개미와
원어 7개 불러오는 중...
26
약한 종류로되 집을 바위 사이에 짓는 사반과
원어 7개 불러오는 중...
27
임군이 없으되 다 떼를 지어 나아가는 메뚜기와
원어 6개 불러오는 중...
28
손에 잡힐만하여도 왕궁에 있는 도마뱀이니라
원어 6개 불러오는 중...
29
잘 걸으며 위풍 있게 다니는 것 서넛이 있나니
원어 7개 불러오는 중...
30
곧 짐승 중에 가장 강하여 아무 짐승 앞에서도 물러가지 아니하는 사자와
원어 7개 불러오는 중...
31
사냥개와 수염소와 및 당할 수 없는 왕이니라
원어 7개 불러오는 중...
32
만일 네가 미련하여 스스로 높은체 하였거나 혹 악한 일을 도모하였거든 네 손으로 입을 막으라
원어 7개 불러오는 중...
33
대저 젖을 저으면 뻐터가 되고 코를 비틀면 피가 나는 것 같이 노를 격동하면 다툼이 남이니라
원어 13개 불러오는 중...
33 câu được căn chỉnh theo bản gốc 300 tham khảo chéo 14 chú giải 1 tiêu đề của phần
Chú giải 13 mục Proverbs Chương 30
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 20 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 26 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.