VI

Châm Ngôn · Chương 8

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

지혜가 부르지 아니하느냐 명철이 소리를 높이지 아니하느냐 잠 8:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Châm Ngôn Chương 8

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
8 / 31 chương
Các câu trong chương này
36 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương25.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này26%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
636 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương53.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này53.5%

지혜의 부르심과 그 가치

1
지혜가 부르지 아니하느냐 명철이 소리를 높이지 아니하느냐
원어 6개 불러오는 중...
2
그가 길 가의 높은 곳과 사거리에 서며
원어 7개 불러오는 중...
3
성문 곁과 문 어귀와 여러 출입하는 문에서 불러 가로되
원어 7개 불러오는 중...
4
사람들아 내가 너희를 부르며 내가 인자들에게 소리를 높이노라
원어 7개 불러오는 중...
5
어리석은 자들아 너희는 명철할찌니라 미련한 자들아 너희는 마음이 밝을찌니라 너희는 들을찌어다
원어 6개 불러오는 중...
6
내가 가장 선한 것을 말하리라 내 입술을 열어 정직을 내리라
원어 7개 불러오는 중...
7
내 입은 진리를 말하며 내 입술은 악을 미워하느니라
원어 7개 불러오는 중...
8
내 입의 말은 다 의로운즉 그 가운데 굽은 것과 패역한 것이 없나니
원어 8개 불러오는 중...
9
이는 다 총명 있는 자의 밝히 아는바요 지식 얻은 자의 정직히 여기는바니라
원어 6개 불러오는 중...
10
너희가 은을 받지 말고 나의 훈계를 받으며 정금보다 지식을 얻으라
원어 7개 불러오는 중...
11
대저 지혜는 진주보다 나으므로 무릇 원하는 것을 이에 비교할 수 없음이니라
원어 9개 불러오는 중...
12
나 지혜는 명철로 주소를 삼으며 지식과 근신을 찾아 얻나니
원어 7개 불러오는 중...
13
여호와를 경외하는 것은 악을 미워하는 것이라 나는 교만과 거만과 악한 행실과 패역한 입을 미워하느니라
원어 11개 불러오는 중...
14
내게는 도략과 참 지식이 있으며 나는 명철이라 내게 능력이 있으므로
원어 7개 불러오는 중...
15
나로 말미암아 왕들이 치리하며 방백들이 공의를 세우며
원어 6개 불러오는 중...
16
나로 말미암아 재상과 존귀한 자 곧 세상의 모든 재판관들이 다스리느니라
원어 7개 불러오는 중...
17
나를 사랑하는 자들이 나의 사랑을 입으며 나를 6)간절히 찾는 자가 나를 만날 것이니라
원어 6개 불러오는 중...
18
부귀가 내게 있고 장구한 재물과 의도 그러하니라
원어 6개 불러오는 중...
19
내 열매는 금이나 정금보다 나으며 내 소득은 천은보다 나으니라
원어 7개 불러오는 중...
20
나는 의로운 길로 행하며 공평한 길 가운데로 다니나니
원어 6개 불러오는 중...
21
이는 나를 사랑하는 자로 재물을 얻어서 그 곳간에 채우게 하려함이니라
원어 5개 불러오는 중...

태초부터 함께한 지혜

22
여호와께서 그 조화의 시작 곧 태초에 일하시기 전에 나를 가지셨으며
원어 7개 불러오는 중...
23
만세전부터, 상고부터, 땅이 생기기 전부터 내가 세움을 입었나니
원어 5개 불러오는 중...
24
아직 바다가 생기지 아니하였고 큰 샘들이 있기 전에 내가 이미 났으며
원어 7개 불러오는 중...
25
산이 세우심을 입기 전에, 언덕이 생기기 전에 내가 이미 났으니
원어 6개 불러오는 중...
26
하나님이 아직 땅도, 들도, 세상 진토의 근원도 짓지 아니하셨을 때에라
원어 8개 불러오는 중...
27
그가 하늘을 지으시며 궁창으로 해면에 두르실 때에 내가 거기 있었고
원어 9개 불러오는 중...
28
그가 위로 구름 하늘을 견고하게 하시며 바다의 샘들을 힘 있게 하시며
원어 6개 불러오는 중...
29
바다의 한계를 정하여 물로 명령을 거스리지 못하게 하시며 또 땅의 기초를 정하실 때에
원어 10개 불러오는 중...
30
내가 그 곁에 있어서 7)창조자가 되어 날마다 그 기뻐하신바가 되었으며 항상 그 앞에서 즐거워하였으며
원어 11개 불러오는 중...
31
사람이 거처할 땅에서 즐거워하며 인자들을 기뻐하였었느니라
원어 7개 불러오는 중...
32
아들들아 이제 내게 들으라 내 도를 지키는 자가 복이 있느니라
원어 7개 불러오는 중...
33
훈계를 들어서 지혜를 얻으라 그것을 버리지 말라
원어 5개 불러오는 중...
34
누구든지 내게 들으며 날마다 내 문 곁에서 기다리며 문설주 옆에서 기다리는 자는 복이 있나니
원어 12개 불러오는 중...
35
대저 나를 얻는 자는 생명을 얻고 여호와께 은총을 얻을 것임이니라
원어 8개 불러오는 중...
36
그러나 나를 8)잃는 자는 자기의 영혼을 해하는 자라 무릇 나를 미워하는 자는 사망을 사랑하느니라
원어 7개 불러오는 중...
36 câu được căn chỉnh theo bản gốc 352 tham khảo chéo 15 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Proverbs Chương 8
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 29 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 20 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.