VI

Thi Thiên · Chương 107

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

여호와께 감사하라 그는 선하시며 그 인자하심이 영원함이로다 시 107:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Thi Thiên Chương 107

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
107 / 150 chương
Các câu trong chương này
43 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương71.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này73.3%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
585 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương49.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này50.6%

곤경에서 건지신 인자를 감사하라

1
여호와께 감사하라 그는 선하시며 그 인자하심이 영원함이로다
원어 7개 불러오는 중...
2
여호와께 구속함을 받은 자는 이 같이 말할찌어다 여호와께서 대적의 손에서 저희를 구속하사
원어 7개 불러오는 중...
3
동서 121)남북 각 지방에서부터 모으셨도다
원어 6개 불러오는 중...
4
저희가 광야 사막 길에서 방황하며 거할 성을 찾지 못하고
원어 8개 불러오는 중...
5
주리고 목마름으로 그 영혼이 속에서 피곤하였도다
원어 6개 불러오는 중...
6
이에 저희가 그 근심 중에 여호와께 부르짖으매 그 고통에서 건지시고
원어 7개 불러오는 중...
7
또 바른 길로 인도하사 거할 성에 이르게 하셨도다
원어 7개 불러오는 중...
8
여호와의 인자하심과 인생에게 행하신 기이한 일을 인하여 그를 찬송할찌로다
원어 6개 불러오는 중...
9
저가 사모하는 영혼을 만족케 하시며 주린 영혼에게 좋은 것으로 채워주심이로다
원어 8개 불러오는 중...
10
사람이 흑암과 사망의 그늘에 앉으며 곤고와 쇠 사슬에 매임은
원어 6개 불러오는 중...
11
하나님의 말씀을 거역하며 지존자의 뜻을 멸시함이라
원어 7개 불러오는 중...
12
그러므로 수고로 저희 마음을 낮추셨으니 저희가 엎드러져도 돕는 자가 없었도다
원어 6개 불러오는 중...
13
이에 저희가 그 근심 중에 여호와께 부르짖으매 그 고통에서 구원하시되
원어 7개 불러오는 중...
14
흑암과 사망의 그늘에서 인도하여 내시고 그 얽은 줄을 끊으셨도다
원어 5개 불러오는 중...
15
여호와의 인자하심과 인생에게 행하신 기이한 일을 인하여 그를 찬송할찌로다
원어 6개 불러오는 중...
16
저가 놋문을 깨뜨리시며 쇠 빗장을 꺾으셨음이로다
원어 7개 불러오는 중...
17
미련한 자는 저희 범과와 죄악의 연고로 곤난을 당하매
원어 5개 불러오는 중...
18
저희 혼이 각종 식물을 싫어하여 사망의 문에 가깝도다
원어 8개 불러오는 중...
19
이에 저희가 그 근심 중에서 여호와께 부르짖으매 그 고통에서 구원하시되
원어 7개 불러오는 중...
20
저가 그 말씀을 보내어 저희를 고치사 위경에서 건지시는도다
원어 5개 불러오는 중...
21
여호와의 인자하심과 인생에게 행하신 기이한 일을 인하여 그를 찬송할찌로다
원어 6개 불러오는 중...
22
감사제를 드리며 노래하여 그 행사를 선포할찌로다
원어 6개 불러오는 중...
23
선척을 바다에 띄우며 큰 물에서 영업하는 자는
원어 7개 불러오는 중...
24
여호와의 행사와 그 기사를 122)바다에서 보나니
원어 6개 불러오는 중...
25
여호와께서 명하신즉 광풍이 일어나서 바다 물결을 일으키는도다
원어 6개 불러오는 중...
26
저희가 하늘에 올랐다가 깊은 곳에 내리니 그 위험을 인하여 그 영혼이 녹는도다
원어 7개 불러오는 중...
27
저희가 이리 저리 구르며 취한 자 같이 비틀거리니 123)지각이 혼돈하도다
원어 6개 불러오는 중...
28
이에 저희가 그 근심 중에서 여호와께 부르짖으매 그 고통에서 인도하여 내시고
원어 7개 불러오는 중...
29
광풍을 평정히 하사 물결로 잔잔케 하시는도다
원어 5개 불러오는 중...
30
저희가 평온함을 인하여 기뻐하는 중에 여호와께서 저희를 소원의 항구로 인도하시는도다
원어 7개 불러오는 중...
31
여호와의 인자하심과 인생에게 행하신 기이한 일을 인하여 그를 찬송할찌로다
원어 6개 불러오는 중...
32
백성의 회에서 저를 높이며 장로들의 자리에서 저를 찬송할찌로다
원어 6개 불러오는 중...
33
여호와께서는 강을 변하여 광야가 되게 하시며 샘으로 마른 땅이 되게 하시며
원어 6개 불러오는 중...
34
그 거민의 악을 인하여 옥토로 염밭이 되게 하시며
원어 6개 불러오는 중...
35
또 광야를 변하여 못이 되게 하시며 마른 땅으로 샘물이 되게 하시고
원어 8개 불러오는 중...
36
주린 자로 거기 거하게 하사 저희로 거할 성을 예비케 하시고
원어 6개 불러오는 중...
37
밭에 파종하며 포도원을 재배하여 소산을 취케 하시며
원어 7개 불러오는 중...
38
또 복을 주사 저희로 크게 번성케 하시고 그 가축이 감소치 않게 하실지라도
원어 6개 불러오는 중...
39
다시 압박과 곤란과 우환을 인하여 저희로 감소하여 비굴하게 하시는도다
원어 5개 불러오는 중...
40
여호와께서는 방백들에게 능욕을 부으시고 길 없는 황야에서 유리케 하시나
원어 8개 불러오는 중...
41
궁핍한 자는 곤란에서 높이 드시고 그 가족을 양무리 같게 하시나니
원어 6개 불러오는 중...
42
정직한 자는 보고 기뻐하며 모든 악인은 자기 입을 봉하리로다
원어 7개 불러오는 중...
43
지혜 있는 자들은 이 일에 주의하고 여호와의 인자하심을 깨달으리로다
원어 7개 불러오는 중...
43 câu được căn chỉnh theo bản gốc 503 tham khảo chéo 15 chú giải 1 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Psalms Chương 107
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 19 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 44 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.