VI

Thi Thiên · Chương 109

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

나의 찬송하는 하나님이여 잠잠하지 마옵소서 시 109:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Thi Thiên Chương 109

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
109 / 150 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương72.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này75.1%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
587 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương49.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này50.8%

비방하는 자에 대한 호소

1
나의 찬송하는 하나님이여 잠잠하지 마옵소서
원어 7개 불러오는 중...
2
대저 저희가 악한 입과 궤사한 입을 열어 나를 치며 거짓된 혀로 내게 말하며
원어 11개 불러오는 중...
3
또 미워하는 말로 나를 두르고 무고히 나를 공격하였나이다
원어 5개 불러오는 중...
4
나는 사랑하나 저희는 도리어 나를 대적하니 나는 기도할 뿐이라
원어 5개 불러오는 중...
5
저희가 악으로 나의 선을 갚으며 미워함으로 나의 사랑을 갚았사오니
원어 8개 불러오는 중...
6
악인으로 저를 제어하게 하시며 125)대적으로 그 오른편에 서게 하소서
원어 7개 불러오는 중...
7
저가 판단을 받을 때에 죄를 지고 나오게 하시며 그 기도가 죄로 변케 하시며
원어 6개 불러오는 중...
8
그 년수를 단촉케 하시며 그 직분을 타인이 취하게 하시며
원어 6개 불러오는 중...
9
그 자녀는 고아가 되고 그 아내는 과부가 되며
원어 5개 불러오는 중...
10
그 자녀가 유리 구걸하며 그 황폐한 집을 떠나 빌어먹게 하소서
원어 6개 불러오는 중...
11
고리대금하는 자로 저의 소유를 다 취하게 하시며 저의 수고한 것을 외인이 탈취하게 하시며
원어 8개 불러오는 중...
12
저에게 은혜를 계속할 자가 없게 하시며 그 고아를 연휼할 자도 없게 하시며
원어 9개 불러오는 중...
13
그 후사가 끊어지게 하시며 후대에 저희 이름이 도말되게 하소서
원어 7개 불러오는 중...
14
여호와는 그 열조의 죄악을 기억하시며 그 어미의 죄를 도말하지 마시고
원어 9개 불러오는 중...
15
그 죄악을 항상 여호와 앞에 있게 하사 저희 기념을 땅에서 끊으소서
원어 7개 불러오는 중...
16
저가 긍휼히 여길 일을 생각지 아니하고 가난하고 궁핍한 자와 마음이 상한 자를 핍박하여 죽이려 한 연고니이다
원어 13개 불러오는 중...
17
저가 저주하기를 좋아하더니 그것이 자기에게 임하고 축복하기를 기뻐 아니하더니 복이 저를 멀리 떠났으며
원어 8개 불러오는 중...
18
또 저주하기를 옷 입듯하더니 저주가 물 같이 그 내부에 들어가며 기름 같이 그 뼈에 들어갔나이다
원어 8개 불러오는 중...
19
저주가 그 입는 옷 같고 항상 띠는 띠와 같게 하소서
원어 7개 불러오는 중...
20
이는 대적 곧 내 영혼을 대적하여 악담하는 자가 여호와께 받는 보응이니이다
원어 9개 불러오는 중...
21
주 여호와여 주의 이름을 인하여 나를 선대하시며 주의 인자하심이 선함을 인하여 나를 건지소서
원어 11개 불러오는 중...
22
나는 가난하고 궁핍하여 중심이 상함이니이다
원어 7개 불러오는 중...
23
나의 가는 것은 석양 그림자 같고 또 메뚜기 같이 불려가오며
원어 5개 불러오는 중...
24
금식함을 인하여 내 무릎은 약하고 내 육체는 수척하오며
원어 6개 불러오는 중...
25
나는 또 저희의 훼방거리라 저희가 나를 본즉 머리를 흔드나이다
원어 7개 불러오는 중...
26
여호와 나의 하나님이여 나를 도우시며 주의 인자하심을 좇아 나를 구원하소서
원어 5개 불러오는 중...
27
이것이 주의 손인 줄을 저희로 알게 하소서 여호와께서 이를 행하셨나이다
원어 7개 불러오는 중...
28
저희는 저주하여도 주는 내게 복을 주소서 저희는 일어날 때에 수치를 당할찌라도 주의 종은 즐거워하리이다
원어 8개 불러오는 중...
29
나의 대적으로 욕을 옷 입듯하게 하시며 자기 수치를 겉옷 같이 입게 하소서
원어 6개 불러오는 중...
30
내가 입으로 여호와께 크게 감사하며 무리 중에서 찬송하리니
원어 7개 불러오는 중...
31
저가 궁핍한 자의 우편에 서사 그 영혼을 판단하려 하는 자에게서 구원하실 것임이로다
원어 7개 불러오는 중...
31 câu được căn chỉnh theo bản gốc 317 tham khảo chéo 15 chú giải 1 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Psalms Chương 109
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 18 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.