VI

Thi Thiên · Chương 22

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

내 하나님이여 내 하나님이여 어찌 나를 버리셨나이까 어찌 나를 멀리하여 돕지 아니하옵시며 내 신음하는 소리를 듣지 아니하시나이까 시 22:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Thi Thiên Chương 22

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
22 / 150 chương
Các câu trong chương này
31 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương14.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này12%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
500 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương42.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này45.8%

버림받은 듯한 자의 절규

1
내 하나님이여 내 하나님이여 어찌 나를 버리셨나이까 어찌 나를 멀리하여 돕지 아니하옵시며 내 신음하는 소리를 듣지 아니하시나이까
원어 8개 불러오는 중...
2
내 하나님이여 내가 낮에도 부르짖고 밤에도 잠잠치 아니하오나 응답지 아니하시나이다
원어 9개 불러오는 중...
3
이스라엘의 찬송 중에 거하시는 주여 주는 거룩하시니이다
원어 5개 불러오는 중...
4
우리 열조가 주께 의뢰하였고 의뢰하였으므로 저희를 건지셨나이다
원어 5개 불러오는 중...
5
저희가 주께 부르짖어 구원을 얻고 주께 의뢰하여 수치를 당치 아니하였나이다
원어 7개 불러오는 중...
6
나는 벌레요 사람이 아니라 사람의 훼방거리요 백성의 조롱거리니이다
원어 8개 불러오는 중...
7
나를 보는 자는 다 비웃으며 입술을 비쭉이고 머리를 흔들며 말하되
원어 8개 불러오는 중...
8
저가 여호와께 의탁하니 구원하실걸, 저를 기뻐하시니 건지실걸 하나이다
원어 8개 불러오는 중...
9
오직 주께서 나를 모태에서 나오게 하시고 내 모친의 젖을 먹을 때에 의지하게 하셨나이다
원어 8개 불러오는 중...
10
내가 날 때부터 주께 맡긴바 되었고 모태에서 나올 때부터 주는 내 하나님이 되셨사오니
원어 7개 불러오는 중...
11
나를 멀리하지 마옵소서 환난이 가깝고 도울 자 없나이다
원어 9개 불러오는 중...
12
많은 황소가 나를 에워싸며 바산의 힘센 소들이 나를 둘렀으며
원어 6개 불러오는 중...
13
내게 그 입을 벌림이 찢고 부르짖는 사자 같으니이다
원어 6개 불러오는 중...
14
나는 물 같이 쏟아졌으며 내 모든 뼈는 어그러졌으며 내 마음은 촛밀 같아서 내 속에서 녹았으며
원어 11개 불러오는 중...
15
내 힘이 말라 질그릇 조각 같고 내 혀가 잇틀에 붙었나이다 주께서 또 나를 사망의 진토에 두셨나이다
원어 9개 불러오는 중...
16
개들이 나를 에워쌌으며 악한 무리가 나를 둘러 내 수족을 찔렀나이다
원어 9개 불러오는 중...
17
내가 내 모든 뼈를 셀 수 있나이다 저희가 나를 주목하여 보고
원어 7개 불러오는 중...
18
내 겉옷을 나누며 속옷을 제비 뽑나이다
원어 7개 불러오는 중...
19
여호와여 멀리하지 마옵소서 나의 힘이시여 속히 나를 도우소서
원어 7개 불러오는 중...
20
내 영혼을 칼에서 건지시며 26)내 유일한 것을 개의 세력에서 구하소서
원어 6개 불러오는 중...
21
나를 사자 입에서 구하소서 주께서 내게 응락하시고 들소 뿔에서 구원하셨나이다
원어 6개 불러오는 중...

구원하신 주를 회중 앞에 찬송함

22
내가 주의 이름을 형제에게 선포하고 회중에서 주를 찬송하리이다
원어 6개 불러오는 중...
23
여호와를 두려워하는 너희여 그를 찬송할찌어다 야곱의 모든 자손이여 그에게 영광을 돌릴찌어다 너희 이스라엘 모든 자손이여 그를 경외할찌어다
원어 12개 불러오는 중...
24
그는 곤고한 자의 곤고를 멸시하거나 싫어하지 아니하시며 그 얼굴을 저에게서 숨기지 아니하시고 부르짖을 때에 들으셨도다
원어 14개 불러오는 중...
25
대회 중에 나의 찬송은 주께로서 온 것이니 주를 경외하는 자 앞에서 나의 서원을 갚으리이다
원어 8개 불러오는 중...
26
겸손한 자는 먹고 배부를 것이며 여호와를 찾는 자는 그를 찬송할 것이라 너희 마음은 영원히 살찌어다
원어 9개 불러오는 중...
27
땅의 모든 끝이 여호와를 기억하고 돌아오며 열방의 모든 족속이 주의 앞에 경배하리니
원어 12개 불러오는 중...
28
나라는 여호와의 것이요 여호와는 열방의 주재심이로다
원어 5개 불러오는 중...
29
세상의 모든 풍비한 자가 먹고 경배할 것이요 진토에 내려가는 자 곧 자기 영혼을 살리지 못할 자도 다 그 앞에 절하리로다
원어 13개 불러오는 중...
30
후손이 그를 봉사할 것이요 대대에 주를 전할 것이며
원어 5개 불러오는 중...
31
와서 그 공의를 장차 날 백성에게 전함이여 주께서 이를 행하셨다 할 것이로다
원어 7개 불러오는 중...
32 câu được căn chỉnh theo bản gốc 383 tham khảo chéo 17 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 16 mục Psalms Chương 22
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.