VI

Thi Thiên · Chương 68

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

하나님은 일어나사 원수를 흩으시며 주를 미워하는 자로 주의 앞에서 도망하게 하소서 시 68:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Thi Thiên Chương 68

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
68 / 150 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương45.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này40.5%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
546 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương45.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này48%

원수를 흩으시고 행진하시는 하나님

1
하나님은 일어나사 원수를 흩으시며 주를 미워하는 자로 주의 앞에서 도망하게 하소서
원어 7개 불러오는 중...
2
연기가 몰려감 같이 저희를 몰아내소서 불 앞에서 밀이 녹음 같이 악인이 하나님 앞에서 망하게 하소서
원어 11개 불러오는 중...
3
의인은 기뻐하여 하나님 앞에서 뛰놀며 기뻐하고 70)즐거워할찌어다
원어 7개 불러오는 중...
4
하나님께 노래하며 그 이름을 찬양하라 타고 광야에 행하시던 자를 위하여 대로를 수축하라 그 이름은 여호와시니 그 앞에서 뛰놀찌어다
원어 11개 불러오는 중...
5
그 거룩한 처소에 계신 하나님은 고아의 아버지시며 과부의 재판장이시라
원어 7개 불러오는 중...
6
하나님은 고독한 자로 71)가속 중에 처하게 하시며 수금된 자를 이끌어 내사 형통케 하시느니라 오직 거역하는 자의 거처는 메마른 땅이로다
원어 11개 불러오는 중...
7
하나님이여 주의 백성 앞에서 앞서 나가사 광야에 행진하셨을 때에(셀라)
원어 7개 불러오는 중...
8
땅이 진동하며 72)하늘이 하나님 앞에서 떨어지며 저 시내산도 하나님 곧 이스라엘의 하나님 앞에서 진동하였나이다
원어 13개 불러오는 중...
9
하나님이여 흡족한 비를 보내사 주의 산업이 곤핍할 때에 견고케 하셨고
원어 8개 불러오는 중...
10
주의 회중으로 그 가운데 거하게 하셨나이다 하나님이여 가난한 자를 위하여 주의 은택을 준비하셨나이다
원어 7개 불러오는 중...
11
주께서 말씀을 주시니 소식을 공포하는 여자가 큰 무리라
원어 6개 불러오는 중...
12
여러 군대의 왕들이 도망하고 도망하니 집에 거한 여자도 탈취물을 나누도다
원어 8개 불러오는 중...
13
너희가 양우리에 누울 때에는 그 날개를 은으로 입히고 그 깃을 황금으로 입힌 비둘기 같도다
원어 11개 불러오는 중...
14
전능하신 자가 열왕을 그 중에서 흩으실 때에는 살몬에 눈이 날림 같도다
원어 6개 불러오는 중...
15
바산의 산은 하나님의 산임이여 바산의 산은 73)높은 산이로다
원어 8개 불러오는 중...
16
너희 73)높은 산들아 어찌하여 하나님이 거하시려 하는 산을 시기하여 보느뇨 진실로 여호와께서 이 산에 영영히 거하시리로다
원어 12개 불러오는 중...
17
하나님의 병거가 천천이요 만만이라 주께서 그 중에 계심이 시내산 성소에 계심 같도다
원어 9개 불러오는 중...
18
주께서 높은 곳으로 오르시며 사로잡은 자를 끌고 선물을 인간에게서, 또는 패역자 중에서 받으시니 여호와 하나님이 저희와 함께 거하려 하심이로다
원어 12개 불러오는 중...
19
날마다 우리 짐을 지시는 주 곧 우리의 구원이신 하나님을 찬송할찌로다
원어 9개 불러오는 중...
20
하나님은 우리에게 구원의 하나님이시라 사망에서 피함이 주 여호와께로 말미암거니와
원어 8개 불러오는 중...
21
그 원수의 머리 곧 그 죄과에 항상 행하는 자의 정수리는 하나님이 쳐서 깨치시리로다
원어 9개 불러오는 중...
22
주께서 말씀하시기를 내가 저희를 바산에서 돌아오게 하며 바다 깊은데서 도로 나오게 하고
원어 7개 불러오는 중...
23
너로 저희를 심히 치고 그 피에 네 발을 잠그게 하며 네 개의 혀로 네 원수에게서 제 분깃을 얻게 하리라 하시도다
원어 8개 불러오는 중...
24
하나님이여 저희가 주의 행차하심을 보았으니 곧 나의 하나님, 나의 왕이 성소에 행차하시는 것이라
원어 7개 불러오는 중...
25
소고 치는 동녀 중에 가객은 앞서고 악사는 뒤따르나이다
원어 7개 불러오는 중...
26
이스라엘의 근원에서 나온 너희여 대회 중에서 하나님 곧 주를 송축할찌어다
원어 6개 불러오는 중...
27
거기는 저희 주관자 작은 베냐민과 유다의 방백과 그 무리와 스불론의 방백과 납달리의 방백이 있도다
원어 11개 불러오는 중...
28
네 하나님이 네 힘을 명하셨도다 하나님이여 우리를 위하여 행하신 것을 견고히 하소서
원어 8개 불러오는 중...
29
예루살렘에 있는 주의 전을 위하여 왕들이 주께 예물을 드리리이다
원어 7개 불러오는 중...
30
갈밭의 들짐승과 수소의 무리와 만민의 송아지를 꾸짖으시고 은 조각을 발 아래 밟으소서 저가 전쟁을 즐기는 백성을 흩으셨도다
원어 14개 불러오는 중...
31
방백들은 애굽에서 나오고 구스인은 하나님을 향하여 그 손을 신속히 들리로다
원어 8개 불러오는 중...
32
땅의 열방들아 하나님께 노래하고 주께 찬송할찌어다(셀라)
원어 7개 불러오는 중...
33
옛적 하늘들의 하늘을 타신 자에게 찬송하라 주께서 그 소리를 발하시니 웅장한 소리로다
원어 9개 불러오는 중...
34
너희는 하나님께 능력을 돌릴찌어다 그 위엄이 이스라엘 위에 있고 그 능력이 하늘에 있도다
원어 8개 불러오는 중...
35
하나님이여 위엄을 성소에서 나타내시나이다 이스라엘의 하나님은 그 백성에게 힘과 능을 주시나니 하나님을 찬송할찌어다
원어 12개 불러오는 중...
36 câu được căn chỉnh theo bản gốc 457 tham khảo chéo 16 chú giải 1 tiêu đề của phần
Chú giải 15 mục Psalms Chương 68
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 26 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 36 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.