VI

Khải Huyền · Chương 2

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

에베소 교회의 사자에게 편지하기를 오른손에 일곱 별을 붙잡고 일곱 금 촛대 사이에 다니시는 이가 가라사대 계 2:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Khải Huyền Chương 2

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Khải Huyền số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Khải Huyền)

Tổng số chương
22 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
404 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
2 / 22 chương
Các câu trong chương này
29 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương9.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này12.1%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,169 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương98.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này98.9%

처음 사랑을 버린 에베소 교회

1
에베소 교회의 사자에게 편지하기를 오른손에 일곱 별을 붙잡고 일곱 금 촛대 사이에 다니시는 이가 가라사대
원어 27개 불러오는 중...
2
내가 네 행위와 수고와 네 인내를 알고 또 악한 자들을 용납지 아니한 것과 자칭 사도라 하되 아닌 자들을 시험하여 그 거짓된 것을 네가 드러낸 것과
원어 32개 불러오는 중...
3
또 네가 참고 내 이름을 위하여 견디고 게으르지 아니한 것을 아노라
원어 14개 불러오는 중...
4
그러나 너를 책망할 것이 있나니 너의 처음 사랑을 버렸느니라
원어 11개 불러오는 중...
5
그러므로 어디서 떨어진 것을 생각하고 회개하여 처음 행위를 가지라 만일 그리하지 아니하고 회개치 아니하면 내가 네게 임하여 네 촛대를 그 자리에서 옮기리라
원어 29개 불러오는 중...
6
오직 네게 이것이 있으니 네가 니골라당의 행위를 미워하는도다 나도 이것을 미워하노라
원어 12개 불러오는 중...
7
귀 있는 자는 성령이 교회들에게 하시는 말씀을 들을찌어다 이기는 그에게는 내가 하나님의 낙원에 있는 생명나무의 과실을 주어 먹게 하리라
원어 29개 불러오는 중...

환난 중에도 충성하라는 서머나 교회

8
서머나 교회의 사자에게 편지하기를 처음이요 나중이요 죽었다가 살아나신 이가 가라사대
원어 20개 불러오는 중...
9
내가 네 환난과 궁핍을 아노니 실상은 네가 부요한 자니라 자칭 유대인이라 하는 자들의 훼방도 아노니 실상은 유대인이 아니요 사단의 회라
원어 30개 불러오는 중...
10
네가 장차 받을 고난을 두려워 말라 볼찌어다 마귀가 장차 너희 가운데서 몇 사람을 옥에 던져 시험을 받게 하리니 너희가 십일 동안 환난을 받으리라 네가 죽도록 충성하라 그리하면 내가 생명의 면류관을 네게 주리라
원어 33개 불러오는 중...
11
귀 있는 자는 성령이 교회들에게 하시는 말씀을 들을찌어다 이기는 자는 둘째 사망의 해를 받지 아니하리라
원어 20개 불러오는 중...

거짓 교훈을 용납한 버가모 교회

12
버가모 교회의 사자에게 편지하기를 좌우에 날선 검을 가진 이가 가라사대
원어 18개 불러오는 중...
13
네가 어디 사는 것을 내가 아노니 거기는 사단의 위가 있는 데라 네가 내 이름을 굳게 잡아서 내 충성된 증인 안디바가 너희 가운데 곧 사단의 거하는 곳에서 죽임을 당할 때에도 나를 믿는 믿음을 저버리지 아니하였도다
원어 44개 불러오는 중...
14
그러나 네게 두어가지 책망할 것이 있나니 거기 네게 발람의 교훈을 지키는 자들이 있도다 발람이 발락을 가르쳐 이스라엘 앞에 올무를 놓아 우상의 제물을 먹게 하였고 또 행음하게 하였느니라
원어 28개 불러오는 중...
15
이와 같이 네게도 니골라당의 교훈을 지키는 자들이 있도다
원어 10개 불러오는 중...
16
그러므로 회개하라 그리하지 아니하면 내가 네게 속히 임하여 내 입의 검으로 그들과 싸우리라
원어 18개 불러오는 중...
17
귀 있는 자는 성령이 교회들에게 하시는 말씀을 들을찌어다 이기는 그에게는 내가 감추었던 만나를 주고 또 흰 돌을 줄터인데 그 돌 위에 새 이름을 기록한 것이 있나니 받는 자 밖에는 그 이름을 알 사람이 없느니라
원어 39개 불러오는 중...

이세벨을 따른 두아디라 교회

18
두아디라 교회의 사자에게 편지하기를 그 눈이 불꽃 같고 그 발이 빛난 주석과 같은 하나님의 아들이 가라사대
원어 28개 불러오는 중...
19
내가 네 사업과 사랑과 믿음과 섬김과 인내를 아노니 네 나중 행위가 처음것보다 많도다
원어 27개 불러오는 중...
20
그러나 네게 책망할 일이 있노라 자칭 선지자라 하는 여자 이세벨을 네가 용납함이니 그가 내 종들을 가르쳐 꾀어 행음하게 하고 우상의 제물을 먹게 하는도다
원어 26개 불러오는 중...
21
또 내가 그에게 회개할 기회를 주었으되 그 음행을 회개하고자 아니하는도다
원어 14개 불러오는 중...
22
볼찌어다 내가 그를 침상에 던질터이요 또 그로 더불어 간음하는 자들도 만일 그의 행위를 회개치 아니하면 큰 환난 가운데 던지고
원어 21개 불러오는 중...
23
또 내가 사망으로 그의 자녀를 죽이리니 모든 교회가 나는 사람의 뜻과 마음을 살피는 자인줄 알찌라 내가 너희 각 사람의 행위대로 갚아 주리라
원어 28개 불러오는 중...
24
두아디라에 남아 있어 이 교훈을 받지 아니하고 소위 사단의 깊은 것을 알지 못하는 너희에게 말하노니 다른 짐으로 너희에게 지울 것이 없노라
원어 30개 불러오는 중...
25
다만 너희에게 있는 것을 내가 올 때까지 굳게 잡으라
원어 8개 불러오는 중...
26
이기는 자와 끝까지 내 일을 지키는 그에게 만국을 다스리는 권세를 주리니
원어 17개 불러오는 중...
27
그가 철장을 가지고 저희를 다스려 질그릇 깨뜨리는 것과 같이 하리라 나도 내 아버지께 받은 것이 그러하니라
원어 12개 불러오는 중...
28
내가 또 그에게 새벽 별을 주리라
원어 7개 불러오는 중...
29
귀 있는 자는 성령이 교회들에게 하시는 말씀을 들을찌어다
원어 10개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 494 tham khảo chéo 18 chú giải 3 tác phẩm trực quan 4 tiêu đề của phần
Chú giải 18 mục Revelation Chương 2
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 28 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 30 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Pergamon Acropolis
Pergamon Acropolis
Khải Huyền 2:13
A photograph of the Acropolis of Pergamon, as I know where you dwell, where Satan's throne is; yet you hold fast my name (Revelation 2:13),...
Ảnh · Nguồn: Wikimedia Commons — Real-wor...
Individual file attribution (photographer) is stored per visual metada...
ThyatiraBasilika
ThyatiraBasilika
Khải Huyền 2:19-20
A photograph of the ruins at Thyatira, as I know your works, your love and faith and service and patient endurance, and that your latter wor...
Ảnh · Nguồn: Wikimedia Commons — Real-wor...
Individual file attribution (photographer) is stored per visual metada...
Agora of İzmir
Agora of İzmir
Khải Huyền 2:9
A photograph of the ancient Agora of Smyrna (modern İzmir), as I know your tribulation and your poverty (but you are rich) (Revelation 2:9),...
Ảnh · Nguồn: Wikimedia Commons — Real-wor...
Individual file attribution (photographer) is stored per visual metada...
cc0
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.