VI

Rô-ma · Chương 4

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

그런즉 육신으로 우리 조상된 아브라함이 무엇을 얻었다 하리요 롬 4:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · Rô-ma Chương 4

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Rô-ma số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Rô-ma)

Tổng số chương
16 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
433 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
4 / 16 chương
Các câu trong chương này
25 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương25%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này27%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,050 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương88.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này90.2%

믿음으로 의롭다 함을 받은 아브라함

1
그런즉 10)육신으로 우리 조상된 아브라함이 무엇을 얻었다 하리요
원어 10개 불러오는 중...
2
만일 아브라함이 행위로써 의롭다 하심을 얻었으면 자랑할 것이 있으려니와 하나님 앞에서는 없느니라
원어 13개 불러오는 중...
3
성경이 무엇을 말하느뇨 아브라함이 하나님을 믿으매 이것이 저에게 의로 여기신바 되었느니라
원어 15개 불러오는 중...
4
일하는 자에게는 그 삯을 은혜로 여기지 아니하고 빚으로 여기거니와
원어 13개 불러오는 중...
5
일을 아니할찌라도 경건치 아니한 자를 의롭다 하시는 이를 믿는 자에게는 그의 믿음을 의로 여기시나니
원어 17개 불러오는 중...
6
일한 것이 없이 하나님께 의로 여기심을 받는 사람의 행복에 대하여 다윗의 말한바
원어 15개 불러오는 중...
7
그 불법을 사하심을 받고 그 죄를 가리우심을 받는 자는 복이 있고
원어 10개 불러오는 중...
8
주께서 그 죄를 인정치 아니하실 사람은 복이 있도다 함과 같으니라
원어 8개 불러오는 중...
9
그런즉 이 행복이 할례자에게뇨 혹 무할례자에게도뇨 대저 우리가 말하기를 아브라함에게는 그 믿음을 의로 여기셨다 하노라
원어 22개 불러오는 중...
10
그런즉 이를 어떻게 여기셨느뇨 할례시냐 무할례시냐 할례시가 아니라 무할례시니라
원어 15개 불러오는 중...
11
저가 할례의 표를 받은 것은 무할례시에 믿음으로 된 의를 인친 것이니 이는 무할례자로서 믿는 모든 자의 조상이 되어 저희로 의로 여기심을 얻게 하려 하심이라
원어 30개 불러오는 중...
12
또한 할례자의 조상이 되었나니 곧 할례 받을 자에게 뿐아니라 우리 조상 아브라함의 무할례시에 가졌던 믿음의 자취를 좇는 자들에게도니라
원어 24개 불러오는 중...

약속을 믿어 강하여진 믿음의 조상

13
아브라함이나 그 1)후손에게 세상의 후사가 되리라고 하신 언약은 율법으로 말미암은 것이 아니요 오직 믿음의 의로 말미암은 것이니라
원어 22개 불러오는 중...
14
만일 율법에 속한 자들이 후사이면 믿음은 헛것이 되고 약속은 폐하여졌느니라
원어 13개 불러오는 중...
15
율법은 진노를 이루게 하나니 율법이 없는 곳에는 범함도 없느니라
원어 12개 불러오는 중...
16
그러므로 후사가 되는 이것이 은혜에 속하기 위하여 믿음으로 되나니 이는 그 약속을 그 모든 1)후손에게 굳게 하려 하심이라 율법에 속한 자에게 뿐아니라 아브라함의 믿음에 속한 자에게도니 아브라함은 하나님 앞에서 우리 모든 사람의 조상이라
원어 33개 불러오는 중...
17
기록된바 내가 너를 많은 민족의 조상으로 세웠다 하심과 같으니 그의 믿은바 하나님은 죽은 자를 살리시며 없는 것을 있는 것 같이 부르시는 이시니라
원어 23개 불러오는 중...
18
아브라함이 바랄 수 없는 중에 바라고 믿었으니 이는 네 1)후손이 이같으리라 하신 말씀대로 많은 민족의 조상이 되게 하려 하심을 인함이라
원어 21개 불러오는 중...
19
그가 백세나 되어 자기 몸의 죽은 것 같음과 사라의 태의 죽은 것 같음을 알고도 믿음이 약하여지지 아니하고
원어 21개 불러오는 중...
20
믿음이 없어 하나님의 약속을 의심치 않고 믿음에 견고하여져서 하나님께 영광을 돌리며
원어 18개 불러오는 중...
21
약속하신 그것을 또한 능히 이루실 줄을 확신하였으니
원어 9개 불러오는 중...
22
그러므로 이것을 저에게 의로 여기셨느니라
원어 6개 불러오는 중...
23
저에게 의로 여기셨다 기록된 것은 아브라함만 위한 것이 아니요
원어 9개 불러오는 중...
24
의로 여기심을 받을 우리도 위함이니 곧 예수 우리 주를 죽은 자 가운데서 살리신 이를 믿는 자니라
원어 18개 불러오는 중...
25
예수는 우리 범죄함을 위하여 내어줌이 되고 또한 우리를 의롭다 하심을 위하여 살아나셨느니라
원어 12개 불러오는 중...
25 câu được căn chỉnh theo bản gốc 371 tham khảo chéo 22 chú giải 2 tiêu đề của phần
Chú giải 20 mục Romans Chương 4
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 21 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 26 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.