Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–2 trong số 2 kết quả

ἀθέσμων

tiếng Hy Lạp G113

2 Peter 2:7 / lemma ἄθεσμος / athesmōn / A-GPM

Lối đi mở

Ý nghĩa

무법한

ἄθεσμος, -ον (θεσμός, law, custom), [in LXX: 3Ma.5:12 6:26 * ;] lawless, esp. of those who violate the law of nature and conscience (cf. MM, VGT, see word): 2Pe.2:7 3:17.† SYN.: ἀθέμιτος, ἄνομος, κακός, πονηρός, φαῦλος (see Tr., Syn., §lxxiv; DCG, ii, 821b). (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀθέσμων

tiếng Hy Lạp G113

2 Peter 3:17 / lemma ἄθεσμος / athesmōn / A-GPM

Lối đi mở

Ý nghĩa

무법한

ἄθεσμος, -ον (θεσμός, law, custom), [in LXX: 3Ma.5:12 6:26 * ;] lawless, esp. of those who violate the law of nature and conscience (cf. MM, VGT, see word): 2Pe.2:7 3:17.† SYN.: ἀθέμιτος, ἄνομος, κακός, πονηρός, φαῦλος (see Tr., Syn., §lxxiv; DCG, ii, 821b). (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.