Tiêu đề từ điển

Các định nghĩa phù hợp với cụm từ tìm kiếm. Bạn có thể xem các định nghĩa ngay cả khi không có cách sử dụng đoạn văn nào được liên kết.

Kết quả tìm kiếm

Đang hiển thị 1–4 trong số 4 kết quả

ἄγνοιαν

tiếng Hy Lạp G52

Acts 3:17 / lemma ἄγνοια / agnoian / N-ASF

Lối đi mở

Ý nghĩa

무지/알지 못함

ἄγνοια, -ας, ἡ (ἀγνοέω), [in LXX chiefly for אָשָׁם, שְׁגָגָה ;] ignorance : Act.3:17 17:30, Eph.4:18 (with sense of wilful blindness; cf. MM, VGT, see word), 1Pe.1:14.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγνοίας

tiếng Hy Lạp G52

Acts 17:30 / lemma ἄγνοια / agnoias / N-GSF

Lối đi mở

Ý nghĩa

무지/알지 못함

ἄγνοια, -ας, ἡ (ἀγνοέω), [in LXX chiefly for אָשָׁם, שְׁגָגָה ;] ignorance : Act.3:17 17:30, Eph.4:18 (with sense of wilful blindness; cf. MM, VGT, see word), 1Pe.1:14.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἄγνοιαν

tiếng Hy Lạp G52

Ephesians 4:18 / lemma ἄγνοια / agnoian / N-ASF

Lối đi mở

Ý nghĩa

무지/알지 못함

ἄγνοια, -ας, ἡ (ἀγνοέω), [in LXX chiefly for אָשָׁם, שְׁגָגָה ;] ignorance : Act.3:17 17:30, Eph.4:18 (with sense of wilful blindness; cf. MM, VGT, see word), 1Pe.1:14.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.

ἀγνοίᾳ

tiếng Hy Lạp G52

1 Peter 1:14 / lemma ἄγνοια / agnoia / N-DSF

Lối đi mở

Ý nghĩa

무지/알지 못함

ἄγνοια, -ας, ἡ (ἀγνοέω), [in LXX chiefly for אָשָׁם, שְׁגָגָה ;] ignorance : Act.3:17 17:30, Eph.4:18 (with sense of wilful blindness; cf. MM, VGT, see word), 1Pe.1:14.† (AS)

Nguồn STEP Bible Data · CC BY 4.0

Xem nguồn/giấy phép

Original language data from STEP Bible Data.