VI

Giăng · Chương 3

World English Bible · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · Nicodemus Came at Night

Now there was a man of the Pharisees named Nicodemus, a ruler of the Jews. Jn 3:1

Điều hướng lối đi

World English Bible · Giăng Chương 3

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Giăng số liệu thống kê đọc

World English Bible

Cuốn sách này (Giăng)

Tổng số chương
21 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
879 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
3 / 21 chương
Các câu trong chương này
36 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương14.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này12.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
1,000 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương84.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này84.1%

Nicodemus and the New Birth

1
Now there was a man of the Pharisees named Nicodemus, a ruler of the Jews.
원어 12개 불러오는 중...
2
The same came to him by night, and said to him, "Rabbi, we know that you are a teacher come from God, for no one can do these signs that you do, unless God is with him."
원어 33개 불러오는 중...
3
Jesus answered him, "Most assuredly, I tell you, unless one is born anew, he can't see the kingdom of God."
원어 22개 불러오는 중...
4
Nicodemus said to him, "How can a man be born when he is old? Can he enter a second time into his mother's womb, and be born?"
원어 23개 불러오는 중...
5
Jesus answered, "Most assuredly I tell you, unless one is born of water and the Spirit, he can't enter into the kingdom of God!
원어 23개 불러오는 중...
6
That which is born of the flesh is flesh. That which is born of the Spirit is spirit.
원어 15개 불러오는 중...
7
Don't marvel that I said to you, 'You must be born anew.'
원어 9개 불러오는 중...
8
The wind blows where it wants to, and you hear its sound, but don't know where it comes from and where it is going. So is everyone who is born of the Spirit."
원어 26개 불러오는 중...
9
Nicodemus answered him, "How can these things be?"
원어 9개 불러오는 중...
10
Jesus answered him, "Are you the teacher of Israel, and don't understand these things?
원어 16개 불러오는 중...
11
Most assuredly I tell you, we speak that which we know, and testify of that which we have seen, and you don't receive our witness.
원어 18개 불러오는 중...
12
If I told you earthly things and you don't believe, how will you believe if I tell you heavenly things?
원어 15개 불러오는 중...
13
No one has ascended into heaven, but he who descended out of heaven, the Son of Man, who is in heaven.
원어 22개 불러오는 중...
14
As Moses lifted up the serpent in the wilderness, even so must the Son of Man be lifted up,
원어 16개 불러오는 중...
15
that whoever believes in him should not perish, but have eternal life.
원어 12개 불러오는 중...
16
For God so loved the world, that he gave his one and only Son, that whoever believes in him should not perish, but have eternal life.
원어 26개 불러오는 중...
17
For God didn't send his Son into the world to judge the world, but that the world should be saved through him.
원어 22개 불러오는 중...
18
He who believes in him is not judged. He who doesn't believe has been judged already, because he has not believed in the name of the only born Son of God.
원어 23개 불러오는 중...
19
This is the judgment, that the light has come into the world, and men loved the darkness rather than the light; for their works were evil.
원어 28개 불러오는 중...
20
For everyone who does evil hates the light, and doesn't come to the light, for fear that his works would be reproved.
원어 20개 불러오는 중...
21
But he who does the truth comes to the light, that his works may be revealed, that they have been done with God."
원어 19개 불러오는 중...

John the Baptist, the Bridegroom's Friend

22
After these things, Jesus came with his disciples into the land of Judea. He stayed there with them, and baptized.
원어 20개 불러오는 중...
23
John also was baptizing in Enon near Salim, because there was much water there. They came, and were baptized.
원어 20개 불러오는 중...
24
For John was not yet thrown into prison.
원어 9개 불러오는 중...
25
There arose therefore a questioning on the part of John's disciples with some Jews about purification.
원어 11개 불러오는 중...
26
They came to John, and said to him, "Rabbi, he who was with you beyond the Jordan, to whom you have testified, behold, the same baptizes, and all men come to him."
원어 27개 불러오는 중...
27
John answered, "A man can receive nothing, unless it has been given him from heaven.
원어 18개 불러오는 중...
28
You yourselves testify about me, that I said, 'I am not the Christ,' but, 'I have been sent before him.'
원어 19개 불러오는 중...
29
He who has the bride is the bridegroom; but the friend of the bridegroom, who stands and hears him, rejoices greatly because of the bridegroom's voice. This, my joy, therefore is made full.
원어 30개 불러오는 중...
30
He must increase, but I must decrease.
원어 6개 불러오는 중...
31
He who comes from above is above all. He who is from the Earth belongs to the Earth, and speaks of the Earth. He who comes from heaven is above all.
원어 28개 불러오는 중...
32
What he has seen and heard, of that he testifies; and no one receives his witness.
원어 13개 불러오는 중...
33
He who has received his witness has set his seal to this, that God is true.
원어 11개 불러오는 중...
34
For he whom God has sent speaks the words of God; for God gives the Spirit without measure.
원어 19개 불러오는 중...
35
The Father loves the Son, and has given all things into his hand.
원어 12개 불러오는 중...
36
He who believes in the Son has eternal life, but he who disobeys the Son won't see life, but the wrath of God remains on him."
원어 24개 불러오는 중...
36 câu được căn chỉnh theo bản gốc 641 tham khảo chéo 24 chú giải 9 tác phẩm trực quan
Chú giải 20 mục John Chương 3
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 36 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Interview between Jesus and Nicodemus
Interview between Jesus and Nicodemus
Giăng 3:1-2
바리새인이며 유대인의 지도자인 니고데모가 밤에 예수를 찾아와 거듭남에 대해 대화하는 요한복음 3장 장면.
Tranh vẽ · Nguồn: James Tissot Bible illustrat...
Nicodemus Visiting Jesus
Nicodemus Visiting Jesus
Giăng 3:1-2
니고데모가 밤에 예수께 나아와 하나님께로부터 오신 선생이라고 고백하는 요한복음 3장 도입 장면을 헨리 오사와 태너가 1899년에 그린 회화. 출판서...
Tranh vẽ · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Nicodemus
Nicodemus
Giăng 3:1-21
Julius Schnorr von Carolsfeld의 『Die Bibel in Bildern』 181번 목판화, ‘Nicodemus’ 장면. 요 3:1-21 본문과 연결된다.
khắc · Nguồn: Julius Schnorr von Carolsfel...
Christ and Nicodemus
Christ and Nicodemus
Giăng 3:1-21
Matthias Stom depicts Nicodemus coming to Jesus by night and hearing about new birth in John 3.
Tranh vẽ · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.