VI

Thi Thiên · Chương 118

World English Bible · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Give thanks to Yahweh, for he is good, For his lovingkindness endures forever. 시 118:1

Điều hướng lối đi

World English Bible · Thi Thiên Chương 118

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

World English Bible

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
118 / 150 chương
Các câu trong chương này
29 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương78.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này79.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
596 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương50.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này51.1%

The Stone the Builders Rejected Became the Cornerstone

1
Give thanks to Yahweh, for he is good, For his lovingkindness endures forever.
원어 7개 불러오는 중...
2
Let Israel now say That his lovingkindness endures forever.
원어 6개 불러오는 중...
3
Let the house of Aaron now say That his lovingkindness endures forever.
원어 7개 불러오는 중...
4
Now let those who fear Yahweh say That his lovingkindness endures forever.
원어 7개 불러오는 중...
5
Out of my distress, I called on Yah. Yah answered me with freedom.
원어 7개 불러오는 중...
6
Yahweh is on my side. I will not be afraid. What can man do to me?
원어 8개 불러오는 중...
7
Yahweh is on my side among those who help me. Therefore I will look in triumph at those who hate me.
원어 6개 불러오는 중...
8
It is better to take refuge in Yahweh, Than to put confidence in man.
원어 5개 불러오는 중...
9
It is better to take refuge in Yahweh, Than to put confidence in princes.
원어 5개 불러오는 중...
10
All the nations surrounded me, But in the name of Yahweh, I cut them off.
원어 7개 불러오는 중...
11
They surrounded me, yes, they surrounded me. In the name of Yahweh I indeed cut them off.
원어 7개 불러오는 중...
12
They surrounded me like bees. They are quenched like the burning thorns. In the name of Yahweh I cut them off.
원어 9개 불러오는 중...
13
You pushed me back hard, to make me fall, But Yahweh helped me.
원어 5개 불러오는 중...
14
Yah is my strength and song. He has become my salvation.
원어 6개 불러오는 중...
15
The voice of rejoicing and salvation is in the tents of the righteous. "The right hand of Yahweh does valiantly.
원어 9개 불러오는 중...
16
The right hand of Yahweh is exalted! The right hand of Yahweh does valiantly!"
원어 7개 불러오는 중...
17
I will not die, but live, And declare Yah's works.
원어 7개 불러오는 중...
18
Yah has punished me severely, But he has not given me over to death.
원어 6개 불러오는 중...
19
Open to me the gates of righteousness. I will enter into them. I will give thanks to Yah.
원어 8개 불러오는 중...
20
This is the gate of Yahweh; The righteous will enter into it.
원어 6개 불러오는 중...
21
I will give thanks to you, for you have answered me, And have become my salvation.
원어 6개 불러오는 중...
22
The stone which the builders rejected has become the head of the corner.
원어 6개 불러오는 중...
23
This is Yahweh's doing. It is marvelous in our eyes.
원어 7개 불러오는 중...
24
This is the day that Yahweh has made. We will rejoice and be glad in it!
원어 7개 불러오는 중...
25
Save us now, we beg you, Yahweh; Yahweh, we beg you, now send prosperity.
원어 8개 불러오는 중...
26
Blessed is he who comes in the name of Yahweh! We have blessed you out of the house of Yahweh.
원어 7개 불러오는 중...
27
Yahweh is God, and he has given us light. Bind the sacrifice with cords, even to the horns of the altar.
원어 10개 불러오는 중...
28
You are my God, and I will give thanks to you. You are my God, I will exalt you.
원어 5개 불러오는 중...
29
Oh give thanks to Yahweh, for he is good, For his lovingkindness endures forever.
원어 7개 불러오는 중...
29 câu được căn chỉnh theo bản gốc 249 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Psalms Chương 118
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 29 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.