VI

Thi Thiên · Chương 103

Young's Literal Translation · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

By David. Bless, O my soul, Jehovah, And all my inward parts -- His Holy Name. 시 103:1

Điều hướng lối đi

Young's Literal Translation · Thi Thiên Chương 103

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

Young's Literal Translation

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
103 / 150 chương
Các câu trong chương này
22 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương68.7%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này66.3%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
581 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương48.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này50.1%

Forget Not All His Benefits

1
By David. Bless, O my soul, Jehovah, And all my inward parts -- His Holy Name.
원어 10개 불러오는 중...
2
Bless, O my soul, Jehovah, And forget not all His benefits,
원어 8개 불러오는 중...
3
Who is forgiving all thine iniquities, Who is healing all thy diseases,
원어 6개 불러오는 중...
4
Who is redeeming from destruction thy life, Who is crowning thee -- kindness and mercies,
원어 6개 불러오는 중...
5
Who is satisfying with good thy desire, Renew itself as an eagle doth thy youth.
원어 6개 불러오는 중...
6
Jehovah is doing righteousness and judgments For all the oppressed.
원어 6개 불러오는 중...
7
He maketh known His ways to Moses, To the sons of Israel His acts.
원어 6개 불러오는 중...
8
Merciful and gracious [is] Jehovah, Slow to anger, and abundant in mercy.
원어 7개 불러오는 중...
9
Not for ever doth He strive, Nor to the age doth He watch.
원어 6개 불러오는 중...
10
Not according to our sins hath He done to us, Nor according to our iniquities Hath He conferred benefits upon us.
원어 8개 불러오는 중...
11
For, as the height of the heavens [is] above the earth, His kindness hath been mighty over those fearing Him.
원어 9개 불러오는 중...
12
As the distance of east from west He hath put far from us our transgressions.
원어 7개 불러오는 중...
13
As a father hath mercy on sons, Jehovah hath mercy on those fearing Him.
원어 8개 불러오는 중...
14
For He hath known our frame, Remembering that we [are] dust.
원어 8개 불러오는 중...
15
Mortal man! as grass [are] his days, As a flower of the field so he flourisheth;
원어 7개 불러오는 중...
16
For a wind hath passed over it, and it is not, And its place doth not discern it any more.
원어 9개 불러오는 중...
17
And the kindness of Jehovah [Is] from age even unto age on those fearing Him, And His righteousness to sons' sons,
원어 10개 불러오는 중...
18
To those keeping His covenant, And to those remembering His precepts to do them.
원어 5개 불러오는 중...
19
Jehovah in the heavens Hath established His throne, And His kingdom over all hath ruled.
원어 7개 불러오는 중...
20
Bless Jehovah, ye His messengers, Mighty in power -- doing His word, To hearken to the voice of His Word.
원어 10개 불러오는 중...
21
Bless Jehovah, all ye His hosts, His ministers -- doing His pleasure.
원어 7개 불러오는 중...
22
Bless Jehovah, all ye His works, In all places of His dominion. Bless, O my soul, Jehovah!
원어 11개 불러오는 중...
22 câu được căn chỉnh theo bản gốc 302 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Psalms Chương 103
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 19 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.