Read the Bible

Kinh Thánh · Numbers Chapter 24

Featured verse

Ba-la-am thấy rõ Đức Giê-hô-va ưng ban phước cho Y-sơ-ra-ên, thì không cậy đến phù chú như những lần khác; nhưng người xây mặt về hướng đồng vắng, 민 24:1

Next

Passage navigation

Kinh Thánh · Numbers Chapter 24

Old Testament

Search

Search Bible Text

Original word search Strong · lemma · meaning

Version scope

Passage scope

Settings

View options

Site language

Site UI labels such as menus, buttons, and help text are shown in the selected language.

Theme

Site design

Changes the overall site layout and feel. Reader design only changes the Bible text area style.

Reader design

Detailed settings

The default scripture.how color style.

The selected style is saved in this browser. Sign in to save it on the server.

Top background

Bible scene uses generated hero images for this chapter. If no image exists yet, the reader falls back to the default background.

Hero transition

Verse buttons

On desktop, selection mode shows resource, multi-Bible, and comment buttons on hover. On mobile, they appear after selecting a verse.

Font size

Font

Original words

Right button shows aligned words as lexicon cards. Below verse shows all original-language tokens inline.

Open original word search

Original word search

All verses where this original word appears

Loading...

Loading...

Verse Resources

View original-language data, cross references, commentaries, Bible notes, and discussions in one place.

Press the original-language button to load this data.

Select a word.

Multi-Bible

Compare the current verse with your Multi-Bible settings.

Press the Multi-Bible button on a verse to load this view.

Cross references

Related Bible passages for this verse

Loading...

Related passage

Parallel passage text

Loading...

Original words

Original-language words in this verse

Loading...

Select a word.

Image

Bible note guide

Review the color meanings, columns, concept dictionary, and formatting terms prepared by the current Bible note author.

About version

Numbers reading stats

Kinh Thánh

This book (Numbers)

Total chapters
36 chapters
Total verses
1,288 verses
Current chapter
24 / 36 chapters
Verses in this chapter
25 verses
Chapter progress66.7%
Verse progress through this chapter67.3%

Entire Bible (from Genesis)

Current chapter
141 / 1,189 chapters
Total verses
31,102 verses
Overall chapter progress11.9%
Overall verse progress through this chapter14.4%

Bible note guide

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

The Third Oracle Blessing Israel

1
Ba-la-am thấy rõ Đức Giê-hô-va ưng ban phước cho Y-sơ-ra-ên, thì không cậy đến phù chú như những lần khác; nhưng người xây mặt về hướng đồng vắng, 카드
원어 19개 불러오는 중...
2
nhướng mắt lên thấy Y-sơ-ra-ên đóng trại từng chi phái, và Thần Đức Chúa Trời cảm động người, 카드
원어 13개 불러오는 중...
3
bèn nói lời ca mình mà rằng: Lời ca của Ba-la-am, con trai Bê-ô, Lời ca của người có mắt mở ra, 카드
원어 11개 불러오는 중...
4
Lời ca của người nghe lời Đức Chúa Trời, Xem sự hiện thấy của Đấng Toàn năng, Sấp mình xuống và mắt mở ra: 카드
원어 11개 불러오는 중...
5
Hỡi Gia-cốp! trại ngươi tốt dường bao! Hỡi Y-sơ-ra-ên! nhà tạm ngươi đẹp biết mấy! 카드
원어 6개 불러오는 중...
6
Nó trương ra như trũng núi, Khác nào cánh vườn ở nơi mé sông, Tợ cây trầm hương mà Đức Giê-hô-va đã trồng, Tỉ như cây hương nam ở nơi mé nước. 카드
원어 11개 불러오는 중...
7
Nước chảy tràn ngoài thùng chứa, Hột giống của người nhuần tưới dư dật, Vua người sẽ trổi cao hơn A-gát, Nước người được cao lên. 카드
원어 11개 불러오는 중...
8
Đức Chúa Trời đã dẫn người ra khỏi xứ Ê-díp-tô, Người có sức mạnh như bò rừng, Sẽ nuốt các nước, tức kẻ thù nghịch mình, Bẻ gãy xương chúng nó, đánh chúng nó bằng mũi tên mình. 카드
원어 13개 불러오는 중...
9
Người sụm xuống, nằm như sư tử đực, khác nào sư tử cái: Ai dễ khiến ngồi lên? Phước cho kẻ nào chúc phước ngươi, Rủa sả kẻ nào rủa sả ngươi. 카드
원어 10개 불러오는 중...
10
Bấy giờ, Ba-lác nổi giận cùng Ba-la-am, vỗ tay mà nói cùng Ba-la-am rằng: Ta đã thỉnh ngươi đặng rủa sả kẻ thù nghịch ta; nầy, ngươi lại chúc phước cho chúng nó đã ba lần rồi! 카드
원어 21개 불러오는 중...
11
Vậy, bây giờ, khá chạy trở về xứ ngươi! Ta đã nói ta sẽ tôn ngươi vinh hiển, nhưng nầy, Đức Giê-hô-va đã cản ngươi nhận lãnh. 카드
원어 12개 불러오는 중...
12
Ba-la-am đáp cùng Ba-lác rằng: Tôi há chẳng có nói cùng các sứ giả vua đã sai đến tôi rằng: 카드
원어 13개 불러오는 중...
13
Dầu Ba-lác cho tôi nhà người đầy bạc và vàng, tôi cũng chẳng được vượt qua mạng Đức Giê-hô-va để làm tự ý điều phải hay là điều quấy; tôi phải nói điều chi Đức Giê-hô-va sẽ phán! 카드
원어 24개 불러오는 중...
14
Nầy, bây giờ, tôi trở cùng dân tôi, hãy lại, tôi sẽ cáo cho vua biết điều dân nầy ngày sau cùng sẽ làm cho dân sự vua. 카드
원어 13개 불러오는 중...

The Final Oracle of the Star and the Scepter

15
Người bèn nói lời ca mình mà rằng: Lời ca của Ba-la-am, con trai Bê-ô, Lời ca của người có mắt mở ra; 카드
원어 11개 불러오는 중...
16
Lời ca của người nghe lời Đức Chúa Trời, Biết sự tri thức của Đấng Chí cao, Xem sự hiện thấy của Đấng Toàn năng, Sấp mình xuống mà mắt tự mở ra: 카드
원어 13개 불러오는 중...
17
Tôi thấy Người, nhưng chẳng phải bây giờ; Tôi xem Người, nhưng chẳng phải ở gần; Một ngôi sao hiện ra từ Gia-cốp, Một cây phủ việt trồi lên từ Y-sơ-ra-ên; Người sẽ đâm lủng Mô-áp từ đầu nầy tới đầu kia, Hủy diệt dân hay dấy giặc nầy. 카드
원어 19개 불러오는 중...
18
Người sẽ được Ê-đôm làm cơ nghiệp; Sẽ được Sê-i-rơ, là kẻ thù nghịch mình, làm sản nghiệp. Y-sơ-ra-ên sẽ tỏ ra sự cường thạnh mình. 카드
원어 10개 불러오는 중...
19
Đấng ra từ Gia-cốp sẽ cầm quyền, Người sẽ diệt những dân sót của thành. 카드
원어 5개 불러오는 중...
20
Ba-la-am cũng thấy A-ma-léc, bèn nói lời ca mình rằng: A-ma-léc đứng đầu các nước; Nhưng sau cùng người sẽ bị diệt vong. 카드
원어 12개 불러오는 중...
21
Kế đó, Ba-la-am thấy người Kê-nít, bèn nói lời ca mình rằng: Chỗ ở ngươi là bền vững, ì ngươi đóng trong hòn đá. 카드
원어 11개 불러오는 중...
22
Nhưng Ca-in sẽ bị hư nát, Cho đến khi A-su-rơ bắt dẫn tù ngươi. 카드
원어 9개 불러오는 중...
23
Người còn nói lời ca mình rằng: Oâi! khi Đức Chúa Trời đã làm các điều nầy, ai sẽ còn sống? 카드
원어 8개 불러오는 중...
24
Nhưng sẽ có những tàu từ gành Kít-tim đến, Hà khắc A-su, hà khắc Hê-be. Rồi chính người cũng sẽ bị tuyệt diệt. 카드
원어 11개 불러오는 중...
25
Đoạn, Ba-la-am đứng dậy đi về bổn xứ. Ba-lác cũng lên đường. 카드
원어 9개 불러오는 중...
Commentaries Numbers Chapter 24
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Public domain (PD) Source

Chapter and book-level commentary

Commentary connected to book overviews, chapter introductions, or chapter ranges rather than a specific verse.

Chapter intro

이 장은 발락과 발람이 이스라엘을 대적하여 세운 계책이 좌절되는...

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1-9 Balaam Blesses Israel a Third Time (1452 BC)

Open the commentary title to load the content.

10-14 Balak's Remonstrance (1452 BC)

Open the commentary title to load the content.

15-25 Balaam's Prophecy (1452 BC)

Open the commentary title to load the content.

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Public domain (PD) Source

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1 Nu 24:1-25.

Open the commentary title to load the content.

2 2. 그가 이스라엘이 그 지파대로 장막에 거주함을 보고

Open the commentary title to load the content.

3 3. 눈을 뜬 자의 말이며

Open the commentary title to load the content.

5 5-7. 야곱이여 네 장막들이 어찌 그리 아름다운고 . . . 이스라엘이...

Open the commentary title to load the content.

6 6. 골짜기 같고

Open the commentary title to load the content.

7 7. 그의 왕이 아각보다 높으리로다

Open the commentary title to load the content.

10 10-14. 발락이 발람에게 노하여 손뼉을 치며

Open the commentary title to load the content.

15 15. 그가 그의 비유를 들어

Open the commentary title to load the content.

17 17. 내가 그를 보리라

Open the commentary title to load the content.

18 18. 에돔은 소유지가 되며

Open the commentary title to load the content.

19 19. 야곱에게서 다스릴 자가 나리니

Open the commentary title to load the content.

20 20. 아말렉 . . . 그의 마지막은 영원한 멸망에 이르리로다

Open the commentary title to load the content.

21 21. 겐 족속 . . . 바위에 보금자리를 두었도다

Open the commentary title to load the content.

23 23. 하나님이 이 일을 행하실 때에 누가 살리요!

Open the commentary title to load the content.

24 24. 깃딤

Open the commentary title to load the content.

25 25. 발람이 일어나 자기 곳으로 갔고

Open the commentary title to load the content.

Adam Clarke's Commentary and Critical Notes on the Bible · Adam Clarke (1831) Public domain (PD) Source

Chapter and book-level commentary

Commentary connected to book overviews, chapter introductions, or chapter ranges rather than a specific verse.

Chapter intro

Introduction

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

1 Verse 1

Open the commentary title to load the content.

2 Verse 2

Open the commentary title to load the content.

3 Verse 3

Open the commentary title to load the content.

4 Verse 4

Open the commentary title to load the content.

6 Verse 6

Open the commentary title to load the content.

7 Verse 7

Open the commentary title to load the content.

8 Verse 8

Open the commentary title to load the content.

9 Verse 9

Open the commentary title to load the content.

11 Verse 11

Open the commentary title to load the content.

15 Verse 15

Open the commentary title to load the content.

17 Verse 17

Open the commentary title to load the content.

18 Verse 18

Open the commentary title to load the content.

19 Verse 19

Open the commentary title to load the content.

20 Verse 20

Open the commentary title to load the content.

21 Verse 21

Open the commentary title to load the content.

22 Verse 22

Open the commentary title to load the content.

23 Verse 23

Open the commentary title to load the content.

24 Verse 24

Open the commentary title to load the content.

25 Verse 25

Open the commentary title to load the content.

Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1870) Public Domain Source

Verse and range commentary

Commentary directly connected to a specific verse or verse range in the current chapter.

2 Verse 2

Open the commentary title to load the content.

3 Verse 3

Open the commentary title to load the content.

4 Verse 4

Open the commentary title to load the content.

6 Verse 6

Open the commentary title to load the content.

7 Verse 7

Open the commentary title to load the content.

14 Verse 14

Open the commentary title to load the content.

16 Verse 16

Open the commentary title to load the content.

17 Verse 17

Open the commentary title to load the content.

18 Verse 18

Open the commentary title to load the content.

19 Verse 19

Open the commentary title to load the content.

20 Verse 20

Open the commentary title to load the content.

21 Verse 21

Open the commentary title to load the content.

22 Verse 22

Open the commentary title to load the content.

23 Verse 23

Open the commentary title to load the content.

24 Verse 24

Open the commentary title to load the content.

25 Verse 25

Open the commentary title to load the content.

Original commentaries are public-domain works whose copyright term has expired. Korean translations, editorial work, and structured content provided by scripture.how have separate usage terms.

주석

선택한 구절의 주석서 내용