聖書を読む

Kinh Thánh · 民数記 7章

代表聖句

Khi Môi-se đã dựng xong đền tạm, và đã xức dầu cùng biệt riêng ra thánh hết thảy đồ đạc của đền tạm, xức dầu và biệt riêng ra thánh bàn thờ và hết thảy đồ đạc của bàn thờ rồi, 민 7:1

次へ

本文移動

Kinh Thánh · 民数記 7章

旧約

検索

本文検索

原語検索 Strong · lemma · 意味

版の範囲

本文範囲

設定

表示オプション

サイト言語

メニュー、ボタン、案内文などのサイトUI文言を選択した言語で表示します。

画面テーマ

サイトデザイン

サイト全体のレイアウトと雰囲気を切り替えます。読書画面デザインは本文エリア内のスタイルだけを変更します。

読書画面デザイン

詳細設定

現在の scripture.how の標準配色です。

選択したスタイルはこのブラウザに保存されます。ログインするとサーバーにも保存できます。

上部背景

聖書場面は、この章に生成されたhero画像を使用します。画像がまだない場合は基本背景を表示します。

Hero切替

節ボタン表示

選択時表示は、PCでは節にマウスを重ねた時、モバイルでは節を選択した時に資料・マルチ・コメントボタンを表示します。

文字サイズ

フォント

原語表示

右ボタンは整列済みの語をカード(原語辞典)で表示し、節の下はすべての原語トークンをインライン表示します。

原語検索を開く

原語検索

この原語が現れるすべての節

読み込み中...

読み込み中...

節の資料

原語、引照、注解書、聖書ノート、コメントを一か所で確認します。

原語ボタンを押すと読み込みます。

単語を選択してください。

マルチ聖書

現在の節をマルチ聖書設定に従って比較します。

節のマルチ聖書ボタンを押すと読み込みます。

引照

この節に関連する聖書本文

読み込み中...

関連節

並行節本文

読み込み中...

原語辞典

節の原語単語

読み込み中...

単語を選択してください。

画像

聖書ノート案内

現在の聖書ノート作成者が一緒に読むために整理した色の意味、コラム、概念辞典、書式用語を確認できます。

訳本紹介

民数記 読書統計

Kinh Thánh

この書巻(民数記)

総章数
36章
総節数
1,288節
現在の章
7 / 36章
この章の節数
89節
章の進行率19.4%
節の進行率(この章まで)26%

聖書全体(創世記から)

現在の章
124 / 1,189章
総節数
31,102節
全体の章進行率10.4%
全体の節進行率(この章まで)12.7%

聖書ノート案内

선택된 성경노트의 필독 정보입니다.

하나님/선

하나님으로부터 오는 진리와 생명의 방향성을 의미합니다. 성경에서 하나님, 말씀, 진리, 생명, 빛, 지혜, 하나님 나라 등은 서로 연결된 본질과 방향성을 나타내는 표현들로 설명됩니다. 성경은 이러한 요소들을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 흐름과 방향성으로 표현합니다. 예를 들어: 진리는 생명과 연결되며 빛은 하나님께 속한 길로 표현되고 말씀에 순종하는 것은 하나님 나라에 속한 삶으로 설명됩니다. 따라서 이 색상은 하나님께 속한 진리와 생명의 방향성과 질서를 나타내는 표현들을 포함합니다.

사탄/악

하나님을 대적하는 거짓과 사망의 방향성을 의미합니다. 성경은 사탄, 거짓, 미혹, 어둠, 사망, 불법, 세상 권세 등을 단순히 분리된 개념으로만 설명하지 않고, 서로 연결된 하나의 방향성과 본질로 묘사합니다. 인간은 이를 존재, 거짓된 가르침, 속성, 결과, 지배 체계 등으로 구분하여 인식하지만, 성경은 이러한 요소들을 서로 연결된 의미로 표현합니다. 예를 들어: 거짓은 사탄에게 속한 것으로 표현되며 어둠은 사망과 연결되고 불법은 하나님을 대적하는 길로 설명되며 세상 권세는 미혹과 멸망의 체계로 묘사됩니다. 따라서 이 색상은 하나님을 거스르는 방향성과 질서를 따르는 표현들을 포함합니다.

선을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 선을 따르는 사람의 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체에 대한 최종 판정이 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 하나님께 속한 진리, 생명, 빛, 순종의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이라도 다른 문맥에서는 연약함이나 세상성을 드러낼 수 있으므로, 파란색은 영구 신분표가 아니라 본문 단위의 해석 관점입니다. 특히 어떤 구절은 파란색 관점과 녹색 관점이 모두 가능할 수 있으며, 그런 경우에는 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다.

양면 관점

같은 구절이나 표현을 파란색 관점과 녹색 관점 모두로 해석할 수 있을 때 사용합니다. 이는 의미 자체가 불명확하다는 뜻이 아니라, 본문을 바라보는 관점에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로도, 세상성이나 육신을 따르는 모습으로도 읽힐 수 있음을 나타냅니다. 따라서 청녹색은 별도의 사람 분류나 최종 판정이 아닙니다. 해석자가 실제로 파란색으로 표시할지 녹색으로 표시할지 고민하게 되는 지점, 두 관점이 병존하는 지점을 표시합니다. 예를 들어 믿음의 방향은 선을 향하지만 본문에서는 육신적 연약함이 두드러지는 경우, 또는 한 표현이 선한 양심의 흔들림으로도 세상성의 작용으로도 읽히는 경우에 사용할 수 있습니다.

세상을 따르는 사람

본문의 인물이나 공동체를 세상, 육신, 불순종의 방향을 따르는 관점에서 해석할 때 사용합니다. 이 색상은 인물 전체를 단정하기 위한 표시가 아니라, 해당 구절에서 드러나는 방향성이 거짓, 어둠, 욕망, 불법, 세상 권세의 흐름으로 읽히는 경우를 표시합니다. 같은 인물이나 같은 표현이라도 문맥에 따라 선을 따르는 사람의 연약함으로 읽힐 수도 있고, 세상성을 따르는 모습으로 읽힐 수도 있습니다. 그런 경우에는 녹색으로 확정하기보다 청녹색의 양면 관점으로 표시할 수 있습니다. 따라서 녹색은 파란색의 반대편 관점을 나타내지만, 모든 연약함을 곧바로 악으로 단정하는 색상은 아닙니다.

강조

본문 흐름에서 특별히 강조할 표현을 표시합니다.

중립

선과 악의 축과 직접 관련 없는 중립적 의미를 나타냅니다. 성경에는 선과 악의 방향성을 직접 나타내기보다, 단순한 배경 정보나 역사적 사실, 일반적인 표현 등으로 사용되는 요소들도 존재합니다. 인간은 이를 지명, 시간, 역사적 사건, 일반 명사, 단순 상황 설명 등으로 구분하여 인식하며, 이러한 표현들은 문맥 설명을 위한 역할로 사용됩니다. 또한 문맥상 선과 악의 의미를 직접 부여하지 않는 경우에는, 특정 인물이나 민족을 설명하는 표현도 중립적으로 사용될 수 있습니다. 예를 들어: 특정 지역이나 시대를 설명하는 표현이 사용되기도 하며 선과 악의 의미를 직접 포함하지 않는 일반적인 사물이나 상황이 묘사되기도 하고 단순한 배경 정보나 역사적 흐름을 설명하는 표현으로 사용되기도 합니다. 또한 문맥에 따라 "이방인", "유대인", "로마인" 등의 표현 역시 선악의 의미를 직접 나타내지 않는 경우에는 중립적으로 사용될 수 있습니다. 따라서 이 색상은 선과 악의 방향성을 직접 나타내지 않는 중립적 표현들을 포함합니다.

The Offerings of the Leaders at the Dedication

1
Khi Môi-se đã dựng xong đền tạm, và đã xức dầu cùng biệt riêng ra thánh hết thảy đồ đạc của đền tạm, xức dầu và biệt riêng ra thánh bàn thờ và hết thảy đồ đạc của bàn thờ rồi, 카드
원어 22개 불러오는 중...
2
thì các trưởng tộc của Y-sơ-ra-ên, tức là các quan trưởng về những chi phái mà đã cai trị cuộc tu bộ dân, đều đem dâng lễ vật của mình. 카드
원어 13개 불러오는 중...
3
Vậy, các quan trưởng dẫn lễ vật mình đến trước mặt Đức Giê-hô-va: Sáu xe cộ, hình như cái kiệu, và mười hai con bò đực, nghĩa là mỗi hai quan trưởng đồng dâng một xe cộ, và mỗi một người dâng một con bò đực; họ dâng lễ vật đó trước đền tạm. 카드
원어 21개 불러오는 중...
4
Đức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Hãy thâu nhận các lễ vật của những người nầy, để dùng vào công việc hội mạc; và hãy giao cho người Lê-vi, 카드
원어 5개 불러오는 중...
5
tức là cho mọi người tùy theo chức phận mình. 카드
원어 15개 불러오는 중...
6
Vậy, Môi-se bèn nhận lấy các xe cộ và những bò đực, giao cho người Lê-vi. 카드
원어 10개 불러오는 중...
7
Người giao cho con cháu Ghẹt-sôn hai xe cộ và bốn con bò đực, tùy theo chức phận của họ. 카드
원어 11개 불러오는 중...
8
Người giao cho con cháu Mê-ra-ri bốn xe cộ và tám con bò đực, tùy theo chức phận của họ, có Y-tha-ma, con trai thầy tế lễ A-rôn, làm quản lý. 카드
원어 16개 불러오는 중...
9
Nhưng người không có giao chi cho con cháu Kê-hát, vì họ mắc phần công việc về những vật thánh, và gánh vác những vật đó trên vai mình. 카드
원어 10개 불러오는 중...
10
Trong ngày bàn thờ được xức dầu, các quan trưởng dâng lễ vật mình trước bàn thờ về cuộc khánh thành nó. 카드
원어 14개 불러오는 중...
11
Đức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Các quan trưởng phải đem lễ vật mình về cuộc khánh thành bàn thờ, người nầy thì ngày nay, người kia thì ngày kia. 카드
원어 15개 불러오는 중...

The Offerings of the Twelve Tribal Leaders

12
Người dâng lễ vật mình ngày đầu, là Na-ha-sôn, con trai của A-mi-na-đáp, thuộc về chi phái Giu-đa. 카드
원어 11개 불러오는 중...
13
Lễ vật người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh; cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
14
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
15
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
16
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
17
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Na-ha-sôn, con trai A-mi-na-đáp. 카드
원어 17개 불러오는 중...
18
Ngày thứ hai, Na-tha-na-ên, con trai của Xu-a, quan trưởng Y-sa-ca, dâng lễ vật mình. 카드
원어 8개 불러오는 중...
19
Người dâng một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 22개 불러오는 중...
20
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
21
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
22
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
23
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Na-tha-na-ên. con trai Xu-a. 카드
원어 17개 불러오는 중...
24
Ngày thứ ba, đến quan trưởng của con cháu Sa-bu-lôn, là Ê-li-áp, con trai của Hê-lôn. 카드
원어 8개 불러오는 중...
25
Lễ vật của người là một cái dĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh; cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
26
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
27
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
28
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
29
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Ê-li-áp, con trai Hê-lôn. 카드
원어 17개 불러오는 중...
30
Ngày thứ tư, đến quan trưởng của con cháu Ru-bên, là Ê-lít-su, con trai Sê-đêu. 카드
원어 8개 불러오는 중...
31
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh; cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
32
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
33
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
34
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
35
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Ê-lít-su, con trai Sê-đêu. 카드
원어 17개 불러오는 중...
36
Ngày thứ năm, đến quan trưởng của con cháu Si-mê-ôn, là Sê-lu-mi-ên, con trai Xu-ri-ha-đai. 카드
원어 8개 불러오는 중...
37
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánhhh; cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
38
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
39
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
40
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
41
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Sê-lu-mi-ên, con trai Xu-ri-ha-đai. 카드
원어 17개 불러오는 중...
42
Ngày thứ sáu, đến quan trưởng của con cháu Gát, là Ê-li-a-sáp, con trai Đê-u-ên. 카드
원어 8개 불러오는 중...
43
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
44
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
45
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
46
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
47
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Ê-li-a-sáp, con trai Đê-u-ên. 카드
원어 17개 불러오는 중...
48
Ngày thứ bảy, đến quan trưởng của con cháu Eùp-ra-im, là Ê-li-sa-ma, con trai A-mi-hút. 카드
원어 8개 불러오는 중...
49
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
50
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
51
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
52
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
53
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Ê-li-sa-ma, con trai A-mi-hút. 카드
원어 17개 불러오는 중...
54
Ngày thứ tám, đến quan trưởng của con cháu Ma-na-se, là Ga-ma-li-ên, con trai Phê-đát-su. 카드
원어 9개 불러오는 중...
55
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
56
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
57
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
58
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
59
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Ga-ma-li-ên, con trai Phê-đát-su. 카드
원어 18개 불러오는 중...
60
Ngày thứ chín, đến quan trưởng của con cháu Bên-gia-min, là A-bi-đan, con trai Ghi-đeo-ni. 카드
원어 8개 불러오는 중...
61
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
62
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
63
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
64
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
65
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của A-bi-đan, con trai Ghi-đeo-ni. 카드
원어 17개 불러오는 중...
66
Ngày thứ mười, đến quan trưởng của con cháu Đan, là A-hi-ê-xe, con trai A-mi-sa-đai. 카드
원어 8개 불러오는 중...
67
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
68
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
69
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
70
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
71
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của A-hi-ê-xe, con trai A-mi-sa-đai. 카드
원어 17개 불러오는 중...
72
Ngày thứ mười một, đến quan trưởng của con cháu A-se, là Pha-ghi-ên, con trai của Oùc-ran. 카드
원어 10개 불러오는 중...
73
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mười siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
74
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
75
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
76
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
77
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của Pha-ghi-ên, con trai Oùc-ran. 카드
원어 17개 불러오는 중...
78
Ngày thứ mười hai, đến quan trưởng của con cháu Nép-ta-li, là A-hi-ra, con trai Ê-nan. 카드
원어 10개 불러오는 중...
79
Lễ vật của người là một cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, một cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh, cả hai cái đều đầy bột lọc nhồi dầu, dùng về của lễ chay; 카드
원어 20개 불러오는 중...
80
một cái chén vàng nặng mười siếc-lơ, đầy thuốc thơm; 카드
원어 6개 불러오는 중...
81
một con bò đực tơ, một con chiên đực, một con chiên con giáp năm, dùng về của lễ thiêu; 카드
원어 11개 불러오는 중...
82
một con dê đực dùng về của lễ chuộc tội; 카드
원어 4개 불러오는 중...
83
và về của lễ thù ân, hai con bò đực, năm con chiên đực, năm con dê đực, và năm con chiên con giáp năm. Đó là lễ vật của A-hi-ra, con trai Ê-nan. 카드
원어 17개 불러오는 중...

The Total of the Dedication Offerings and the Voice

84
Aáy là những lễ vật của các quan trưởng dân Y-sơ-ra-ên dâng về cuộc khánh thành bàn thờ, khi bàn thờ được xức dầu: Mười hai đĩa bạc, mười hai chậu bạc, mười hai chén vàng; 카드
원어 21개 불러오는 중...
85
mỗi cái đĩa bạc nặng một trăm ba mươi siếc-lơ, và mỗi cái chậu bạc nặng bảy chục siếc-lơ. Tổng cộng số bạc của các đĩa và chậu là hai ngàn bốn trăm siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh. 카드
원어 16개 불러오는 중...
86
Mười hai cái chén vàng đầy thuốc thơm, mỗi cái mười siếc-lơ, theo siếc-lơ của nơi thánh; tổng cộng số vàng của chén nặng được một trăm hai mươi siếc-lơ. 카드
원어 16개 불러오는 중...
87
Tổng cộng số bò đực về của lễ thiêu là mười hai con, với mười hai con chiên đực, mười hai con chiên con giáp năm cùng những của lễ chay cặp theo, và mười hai con dê đực dùng về của lễ chuộc tội. 카드
원어 20개 불러오는 중...
88
Tổng cộng số bò đực về của lễ thù ân là hai mươi bốn con với sáu mươi con chiên đực, sáu mươi con dê đực, sáu mươi con chiên con giáp năm. Aáy là lễ vật dâng về cuộc khánh thành bàn thờ, sau khi bàn thờ được xức dầu rồi. 카드
원어 21개 불러오는 중...
89
Khi Môi-se vào hội mạc đặng hầu chuyện cùng Đức Giê-hô-va, thì người nghe Tiếng nói cùng mình từ trên nắp thi ân để trên hòm bảng chứng, ở giữa hai chê-ru-bin, người hầu chuyện cùng Đức Giê-hô-va vậy. 카드
원어 23개 불러오는 중...
注解書 Numbers 7章
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) パブリックドメイン (PD) 出典

章・書巻単位の注解

書巻概要、章の序論、複数章範囲など、特定の節ではない単位に接続された注解です。

章の序論

하나님께서 이스라엘 진영 가운데 집을 세우셨으므로 이스라엘 방백...

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1-89 The Offerings of the Princes (1490 BC)

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) パブリックドメイン (PD) 出典

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1 Nu 7:1-89.

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

2 2, 3. 이스라엘의 방백들이 ... 여호와 앞에 예물을 가져왔으니

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

4 4, 5. 여호와께서 모세에게 말씀하여 이르시되, 그것을 그들에게서...

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

6 6-9. 모세가 수레와 소를 받아

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

10 10, 11. 방백들이 제단 봉헌을 위하여 예물을 드렸으니

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

11 11. 각 방백은 자기 날에 예물을 드릴지니

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

12 12-17. 첫째 날에 예물을 드린 자는 유다 지파의 나손이라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

18 18-83. 둘째 날에는 잇사갈의 방백 느다넬이 예물을 드렸으니

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

48 48. 일곱째 날에

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

84 84-88. 이는 제단 봉헌 예물이었더라

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

89 89. 모세가 그와 말씀하려고 회막에 들어갔을 때

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

Adam Clarke's Commentary and Critical Notes on the Bible · Adam Clarke (1831) パブリックドメイン (PD) 出典

章・書巻単位の注解

書巻概要、章の序論、複数章範囲など、特定の節ではない単位に接続された注解です。

章の序論

Introduction

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1 Verse 1

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

3 Verse 3

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

5 Verse 5

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

7 Verse 7

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

8 Verse 8

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

9 Verse 9

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

10 Verse 10

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

13 Verse 13

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

14 Verse 14

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

48 Verse 48

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

72 Verse 72

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

84 Verse 84

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

88 Verse 88

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

89 Verse 89

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1870) Public Domain 出典

節・節範囲の注解

現在の章の特定の節、または節範囲に直接接続された注解です。

1 Verse 1

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

3 Verse 3

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

7-9 Verses 7-9

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

12-83 Verses 12-83

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

84-88 Verses 84-88

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

89 Verse 89

注解書のタイトルを開くと本文を読み込みます。

原文注解書は著作権保護期間が満了したパブリックドメイン著作です。scripture.how が提供する韓国語翻訳・編集・構造化コンテンツには別の利用条件が適用されます。

주석

선택한 구절의 주석서 내용