VI

Châm Ngôn · Chương 15

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

A soft answer turneth away wrath; But a grievous word stirreth up anger. 잠 15:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Châm Ngôn Chương 15

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
15 / 31 chương
Các câu trong chương này
33 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương48.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này48.1%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
643 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.1%

A Gentle Answer and the Watchful Eyes of the Lord

1
A soft answer turneth away wrath; But a grievous word stirreth up anger.
원어 8개 불러오는 중...
2
The tongue of the wise uttereth knowledge aright; But the mouth of fools poureth out folly.
원어 8개 불러오는 중...
3
The eyes of Jehovah are in every place, Keeping watch upon the evil and the good.
원어 7개 불러오는 중...
4
A gentle tongue is a tree of life; But perverseness therein is a breaking of the spirit.
원어 8개 불러오는 중...
5
A fool despiseth his father's correction; But he that regardeth reproof getteth prudence.
원어 7개 불러오는 중...
6
In the house of the righteous is much treasure; But in the revenues of the wicked is trouble.
원어 7개 불러오는 중...
7
The lips of the wise disperse knowledge; But the heart of the foolish [doeth] not so.
원어 8개 불러오는 중...
8
The sacrifice of the wicked is an abomination to Jehovah; But the prayer of the upright is his delight.
원어 7개 불러오는 중...
9
The way of the wicked is an abomination to Jehovah; But he loveth him that followeth after righteousness.
원어 7개 불러오는 중...
10
There is grievous correction for him that forsaketh the way; [And] he that hateth reproof shall die.
원어 7개 불러오는 중...
11
Sheol and Abaddon are before Jehovah: How much more then the hearts of the children of men!
원어 9개 불러오는 중...
12
A scoffer loveth not to be reproved; He will not go unto the wise.
원어 9개 불러오는 중...
13
A glad heart maketh a cheerful countenance; But by sorrow of heart the spirit is broken.
원어 8개 불러오는 중...
14
The heart of him that hath understanding seeketh knowledge; But the mouth of fools feedeth on folly.
원어 9개 불러오는 중...
15
All the days of the afflicted are evil; But he that is of a cheerful heart [hath] a continual feast.
원어 8개 불러오는 중...
16
Better is little, with the fear of Jehovah, Than great treasure and trouble therewith.
원어 8개 불러오는 중...
17
Better is a dinner of herbs, where love is, Than a stalled ox and hatred therewith.
원어 9개 불러오는 중...
18
A wrathful man stirreth up contention; But he that is slow to anger appeaseth strife.
원어 8개 불러오는 중...
19
The way of the sluggard is as a hedge of thorns; But the path of the upright is made a highway.
원어 7개 불러오는 중...
20
A wise son maketh a glad father; But a foolish man despiseth his mother.
원어 8개 불러오는 중...
21
Folly is joy to him that is void of wisdom; But a man of understanding maketh straight his going.
원어 8개 불러오는 중...
22
Where there is no counsel, purposes are disappointed; But in the multitude of counsellors they are established.
원어 7개 불러오는 중...
23
A man hath joy in the answer of his mouth; And a word in due season, how good is it!
원어 8개 불러오는 중...
24
To the wise the way of life [goeth] upward, That he may depart from Sheol beneath.
원어 8개 불러오는 중...
25
Jehovah will root up the house of the proud; But he will establish the border of the widow.
원어 7개 불러오는 중...
26
Evil devices are an abomination to Jehovah; But pleasant words [are] pure.
원어 7개 불러오는 중...
27
He that is greedy of gain troubleth his own house; But he that hateth bribes shall live.
원어 7개 불러오는 중...
28
The heart of the righteous studieth to answer; But the mouth of the wicked poureth out evil things.
원어 8개 불러오는 중...
29
Jehovah is far from the wicked; But he heareth the prayer of the righteous.
원어 6개 불러오는 중...
30
The light of the eyes rejoiceth the heart; [And] good tidings make the bones fat.
원어 8개 불러오는 중...
31
The ear that hearkeneth to the reproof of life Shall abide among the wise.
원어 7개 불러오는 중...
32
He that refuseth correction despiseth his own soul; But he that hearkeneth to reproof getteth understanding.
원어 8개 불러오는 중...
33
The fear of Jehovah is the instruction of wisdom; And before honor [goeth] humility.
원어 7개 불러오는 중...
33 câu được căn chỉnh theo bản gốc 399 tham khảo chéo 14 chú giải
Chú giải 13 mục Proverbs Chương 15
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 4 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 32 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.