VI

Châm Ngôn · Chương 16

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

The plans of the heart belong to man; But the answer of the tongue is from Jehovah. 잠 16:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Châm Ngôn Chương 16

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
16 / 31 chương
Các câu trong chương này
33 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương51.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này51.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
644 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.3%

Man's Plans and the Sovereignty of the Lord

1
The plans of the heart belong to man; But the answer of the tongue is from Jehovah.
원어 6개 불러오는 중...
2
All the ways of a man are clean in his own eyes; But Jehovah weigheth the spirits.
원어 8개 불러오는 중...
3
Commit thy works unto Jehovah, And thy purposes shall be established.
원어 6개 불러오는 중...
4
Jehovah hath made everything for its own end; Yea, even the wicked for the day of evil.
원어 8개 불러오는 중...
5
Every one that is proud in heart is an abomination to Jehovah: [Though] hand [join] in hand, he shall not be unpunished.
원어 9개 불러오는 중...
6
By mercy and truth iniquity is atoned for; And by the fear of Jehovah men depart from evil.
원어 8개 불러오는 중...
7
When a man's ways please Jehovah, He maketh even his enemies to be at peace with him.
원어 8개 불러오는 중...
8
Better is a little, with righteousness, Than great revenues with injustice.
원어 7개 불러오는 중...
9
A man's heart deviseth his way; But Jehovah directeth his steps.
원어 7개 불러오는 중...
10
A divine sentence is in the lips of the king; His mouth shall not transgress in judgment.
원어 8개 불러오는 중...
11
A just balance and scales are Jehovah's; All the weights of the bag are his work.
원어 8개 불러오는 중...
12
It is an abomination to kings to commit wickedness; For the throne is established by righteousness.
원어 8개 불러오는 중...
13
Righteous lips are the delight of kings; And they love him that speaketh right.
원어 7개 불러오는 중...
14
The wrath of a king is [as] messengers of death; But a wise man will pacify it.
원어 7개 불러오는 중...
15
In the light of the king's countenance is life; And his favor is as a cloud of the latter rain.
원어 7개 불러오는 중...
16
How much better is it to get wisdom than gold! Yea, to get understanding is rather to be chosen than silver.
원어 9개 불러오는 중...
17
The highway of the upright is to depart from evil: He that keepeth his way preserveth his soul.
원어 8개 불러오는 중...
18
Pride [goeth] before destruction, And a haughty spirit before a fall.
원어 7개 불러오는 중...
19
Better it is to be of a lowly spirit with the poor, Than to divide the spoil with the proud.
원어 10개 불러오는 중...
20
He that giveth heed unto the word shall find good; And whoso trusteth in Jehovah, happy is he.
원어 8개 불러오는 중...
21
The wise in heart shall be called prudent; And the sweetness of the lips increaseth learning.
원어 8개 불러오는 중...
22
Understanding is a well-spring of life unto him that hath it; But the correction of fools is [their] folly.
원어 7개 불러오는 중...
23
The heart of the wise instructeth his mouth, And addeth learning to his lips.
원어 8개 불러오는 중...
24
Pleasant words are [as] a honeycomb, Sweet to the soul, and health to the bones.
원어 8개 불러오는 중...
25
There is a way which seemeth right unto a man, But the end thereof are the ways of death.
원어 8개 불러오는 중...
26
The appetite of the laboring man laboreth for him; For his mouth urgeth him [thereto].
원어 8개 불러오는 중...
27
A worthless man deviseth mischief; And in his lips there is as a scorching fire.
원어 9개 불러오는 중...
28
A perverse man scattereth abroad strife; And a whisperer separateth chief friends.
원어 7개 불러오는 중...
29
A man of violence enticeth his neighbor, And leadeth him in a way that is not good.
원어 8개 불러오는 중...
30
He that shutteth his eyes, [it is] to devise perverse things: He that compresseth his lips bringeth evil to pass.
원어 8개 불러오는 중...
31
The hoary head is a crown of glory; It shall be found in the way of righteousness.
원어 6개 불러오는 중...
32
He that is slow to anger is better than the mighty; And he that ruleth his spirit, than he that taketh a city.
원어 8개 불러오는 중...
33
The lot is cast into the lap; But the whole disposing thereof is of Jehovah.
원어 7개 불러오는 중...
33 câu được căn chỉnh theo bản gốc 366 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Proverbs Chương 16
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 33 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 21 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.