VI

Châm Ngôn · Chương 17

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Better is a dry morsel, and quietness therewith, Than a house full of feasting with strife. 잠 17:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Châm Ngôn Chương 17

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Châm Ngôn số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Châm Ngôn)

Tổng số chương
31 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
915 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
17 / 31 chương
Các câu trong chương này
28 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương54.8%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này54.8%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
645 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương54.2%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này54.3%

Avoid Strife and Pursue Harmony

1
Better is a dry morsel, and quietness therewith, Than a house full of feasting with strife.
원어 9개 불러오는 중...
2
A servant that dealeth wisely shall have rule over a son that causeth shame, And shall have part in the inheritance among the brethren.
원어 9개 불러오는 중...
3
The refining pot is for silver, and the furnace for gold; But Jehovah trieth the hearts.
원어 7개 불러오는 중...
4
An evil-doer giveth heed to wicked lips; [And] a liar giveth ear to a mischievous tongue.
원어 10개 불러오는 중...
5
Whoso mocketh the poor reproacheth his Maker; [And] he that is glad at calamity shall not be unpunished.
원어 8개 불러오는 중...
6
Children's children are the crown of old men; And the glory of children are their fathers.
원어 7개 불러오는 중...
7
Excellent speech becometh not a fool; Much less do lying lips a prince.
원어 10개 불러오는 중...
8
A bribe is [as] a precious stone in the eyes of him that hath it; Whithersoever it turneth, it prospereth.
원어 10개 불러오는 중...
9
He that covereth a transgression seeketh love; But he that harpeth on a matter separateth chief friends.
원어 8개 불러오는 중...
10
A rebuke entereth deeper into one that hath understanding Than a hundred stripes into a fool.
원어 6개 불러오는 중...
11
An evil man seeketh only rebellion; Therefore a cruel messenger shall be sent against him.
원어 8개 불러오는 중...
12
Let a bear robbed of her whelps meet a man, Rather than a fool in his folly.
원어 7개 불러오는 중...
13
Whoso rewardeth evil for good, Evil shall not depart from his house.
원어 9개 불러오는 중...
14
The beginning of strife is [as] when one letteth out water: Therefore leave off contention, before there is quarrelling.
원어 8개 불러오는 중...
15
He that justifieth the wicked, and he that condemneth the righteous, Both of them alike are an abomination to Jehovah.
원어 8개 불러오는 중...
16
Wherefore is there a price in the hand of a fool to buy wisdom, Seeing he hath no understanding?
원어 9개 불러오는 중...
17
A friend loveth at all times; And a brother is born for adversity.
원어 7개 불러오는 중...
18
A man void of understanding striketh hands, And becometh surety in the presence of his neighbor.
원어 9개 불러오는 중...
19
He loveth transgression that loveth strife: He that raiseth high his gate seeketh destruction.
원어 8개 불러오는 중...
20
He that hath a wayward heart findeth no good; And he that hath a perverse tongue falleth into mischief.
원어 9개 불러오는 중...
21
He that begetteth a fool [doeth it] to his sorrow; And the father of a fool hath no joy.
원어 8개 불러오는 중...
22
A cheerful heart is a good medicine; But a broken spirit drieth up the bones.
원어 8개 불러오는 중...
23
A wicked man receiveth a bribe out of the bosom, To pervert the ways of justice.
원어 7개 불러오는 중...
24
Wisdom is before the face of him that hath understanding; But the eyes of a fool are in the ends of the earth.
원어 8개 불러오는 중...
25
A foolish son is a grief to his father, And bitterness to her that bare him.
원어 6개 불러오는 중...
26
Also to punish the righteous is not good, [Nor] to smite the noble for [their] uprightness.
원어 9개 불러오는 중...
27
He that spareth his words hath knowledge; And he that is of a cool spirit is a man of understanding.
원어 9개 불러오는 중...
28
Even a fool, when he holdeth his peace, is counted wise; When he shutteth his lips, he is [esteemed as] prudent.
원어 8개 불러오는 중...
28 câu được căn chỉnh theo bản gốc 276 tham khảo chéo 14 chú giải
Chú giải 13 mục Proverbs Chương 17
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 27 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 24 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.