VI

Thi Thiên · Chương 104

American Standard Version 1901 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

Bless Jehovah, O my soul. O Jehovah my God, thou art very great; Thou art clothed with honor and majesty: 시 104:1

Điều hướng lối đi

American Standard Version 1901 · Thi Thiên Chương 104

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chương này không có bản dịch căn chỉnh nên chỉ có thứ tự gốc.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Thi Thiên số liệu thống kê đọc

American Standard Version 1901

Cuốn sách này (Thi Thiên)

Tổng số chương
150 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
2,461 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
104 / 150 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương69.3%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này67.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
582 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,104 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương48.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này50.2%

The Glory of Him Who Makes and Sustains All Things

1
Bless Jehovah, O my soul. O Jehovah my God, thou art very great; Thou art clothed with honor and majesty:
원어 11개 불러오는 중...
2
Who coverest thyself with light as with a garment; Who stretchest out the heavens like a curtain;
원어 6개 불러오는 중...
3
Who layeth the beams of his chambers in the waters; Who maketh the clouds his chariot; Who walketh upon the wings of the wind;
원어 10개 불러오는 중...
4
Who maketh winds his messengers; Flames of fire his ministers;
원어 6개 불러오는 중...
5
Who laid the foundations of the earth, That it should not be moved for ever.
원어 8개 불러오는 중...
6
Thou coveredst it with the deep as with a vesture; The waters stood above the mountains.
원어 7개 불러오는 중...
7
At thy rebuke they fled; At the voice of thy thunder they hasted away
원어 7개 불러오는 중...
8
(The mountains rose, the valleys sank down) Unto the place which thou hadst founded for them.
원어 9개 불러오는 중...
9
Thou hast set a bound that they may not pass over; That they turn not again to cover the earth.
원어 8개 불러오는 중...
10
He sendeth forth springs into the valleys; They run among the mountains;
원어 6개 불러오는 중...
11
They give drink to every beast of the field; The wild asses quench their thirst.
원어 7개 불러오는 중...
12
By them the birds of the heavens have their habitation; They sing among the branches.
원어 8개 불러오는 중...
13
He watereth the mountains from his chambers: The earth is filled with the fruit of thy works.
원어 7개 불러오는 중...
14
He causeth the grass to grow for the cattle, And herb for the service of man; That he may bring forth food out of the earth,
원어 10개 불러오는 중...
15
And wine that maketh glad the heart of man, [And] oil to make his face to shine, And bread that strengtheneth man's heart.
원어 11개 불러오는 중...
16
The trees of Jehovah are filled [with moisture], The cedars of Lebanon, which he hath planted;
원어 7개 불러오는 중...
17
Where the birds make their nests: As for the stork, the fir-trees are her house.
원어 7개 불러오는 중...
18
The high mountains are for the wild goats; The rocks are a refuge for the conies.
원어 6개 불러오는 중...
19
He appointed the moon for seasons: The sun knoweth his going down.
원어 6개 불러오는 중...
20
Thou makest darkness, and it is night, Wherein all the beasts of the forest creep forth.
원어 9개 불러오는 중...
21
The young lions roar after their prey, And seek their food from God.
원어 6개 불러오는 중...
22
The sun ariseth, they get them away, And lay them down in their dens.
원어 6개 불러오는 중...
23
Man goeth forth unto his work And to his labor until the evening.
원어 6개 불러오는 중...
24
O Jehovah, how manifold are thy works! In wisdom hast thou made them all: The earth is full of thy riches.
원어 10개 불러오는 중...
25
Yonder is the sea, great and wide, Wherein are things creeping innumerable, Both small and great beasts.
원어 13개 불러오는 중...
26
There go the ships; There is leviathan, whom thou hast formed to play therein.
원어 8개 불러오는 중...
27
These wait all for thee, That thou mayest give them their food in due season.
원어 6개 불러오는 중...
28
Thou givest unto them, they gather; Thou openest thy hand, they are satisfied with good.
원어 7개 불러오는 중...
29
Thou hidest thy face, they are troubled; Thou takest away their breath, they die, And return to their dust.
원어 9개 불러오는 중...
30
Thou sendest forth thy Spirit, they are created; And thou renewest the face of the ground.
원어 6개 불러오는 중...
31
Let the glory of Jehovah endure for ever; Let Jehovah rejoice in his works:
원어 7개 불러오는 중...
32
Who looketh on the earth, and it trembleth; He toucheth the mountains, and they smoke.
원어 6개 불러오는 중...
33
I will sing unto Jehovah as long as I live: I will sing praise to my God while I have any being.
원어 6개 불러오는 중...
34
Let thy meditation be sweet unto him: I will rejoice in Jehovah.
원어 6개 불러오는 중...
35
Let sinners be consumed out of the earth. And let the wicked be no more. Bless Jehovah, O my soul. Praise ye Jehovah.
원어 13개 불러오는 중...
35 câu được căn chỉnh theo bản gốc 312 tham khảo chéo 15 chú giải
Chú giải 14 mục Psalms Chương 104
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 5 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 15 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 36 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.