VI

1 Sử Ký · Chương 1

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

아담, 셋, 에노스, 대상 1:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 1 Sử Ký Chương 1

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

1 Sử Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (1 Sử Ký)

Tổng số chương
29 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
942 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
1 / 29 chương
Các câu trong chương này
54 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương3.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này5.7%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
339 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương28.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này33.1%

아담에서 노아까지의 계보

1
아담, 셋, 에노스,
원어 3개 불러오는 중...
2
게난, 마할랄렐, 야렛,
원어 3개 불러오는 중...
3
에녹, 므두셀라,
원어 3개 불러오는 중...
4
라멕, 노아, 셈, 함과 야벳,
원어 4개 불러오는 중...

야벳의 후손

5
야벳의 아들은 고멜과 마곡과 마대와 야완과 두발과 메섹과 디라스요
원어 9개 불러오는 중...
6
고멜의 아들은 아스그나스와 디밧과 도갈마요
원어 5개 불러오는 중...
7
야완의 아들은 엘리사와 다시스와 깃딤과 도다님이더라
원어 6개 불러오는 중...

함의 후손

8
함의 아들은 구스와 미스라임과 붓과 가나안이요
원어 6개 불러오는 중...
9
구스의 아들은 스바와 하윌라와 삽다와 라아마와 삽드가요 라아마의 아들은 스바와 드단이요
원어 11개 불러오는 중...
10
구스가 또 니므롯을 낳았으니 세상에 처음 영걸한 자며
원어 9개 불러오는 중...
11
미스라임은 루딤과 아나밈과 르하빔과 납두힘과
원어 11개 불러오는 중...
12
바드루심과 가슬루힘과 갑도림을 낳았으니 블레셋 족속은 가슬루힘에게서 나왔으며
원어 10개 불러오는 중...
13
가나안은 맏아들 시돈과 헷을 낳고
원어 7개 불러오는 중...
14
또 여부스 족속과 아모리 족속과 기르가스 족속과
원어 6개 불러오는 중...
15
히위 족속과 알가 족속과 신 족속과
원어 6개 불러오는 중...
16
아르왓 족속과 스말 족속과 하맛 족속을 낳았더라
원어 6개 불러오는 중...

셈의 후손

17
셈의 아들은 엘람과 앗수르와 아르박삿과 룻과 아람과 우스와 훌과 게델과 메섹이라
원어 11개 불러오는 중...
18
아르박삿은 셀라를 낳고 셀라는 에벨을 낳고
원어 8개 불러오는 중...
19
에벨은 두 아들을 낳아 하나의 이름을 벨렉이라 하였으니 이는 그 때에 땅이 나뉘었음이요 그 아우의 이름은 욕단이며
원어 14개 불러오는 중...
20
욕단이 알모닷과 셀렙과 하살마웻과 예라와
원어 10개 불러오는 중...
21
하도람과 우살과 디글라와
원어 6개 불러오는 중...
22
에발과 아비마엘과 스바와
원어 6개 불러오는 중...
23
오빌과 하윌라와 요밥을 낳았으니 욕단의 아들들은 이러하니라
원어 10개 불러오는 중...
24
셈, 아르박삿, 셀라,
원어 3개 불러오는 중...
25
에벨, 벨렉, 르우,
원어 3개 불러오는 중...
26
스룩, 나홀, 데라,
원어 3개 불러오는 중...
27
아브람 곧 아브라함
원어 3개 불러오는 중...

아브라함의 자손과 이스마엘 계보

28
아브라함의 아들은 이삭과 이스마엘이라
원어 4개 불러오는 중...
29
이스마엘의 세계는 이러하니 그 맏아들은 느바욧이요 다음은 게달과 앗브엘과 밉삼과
원어 8개 불러오는 중...
30
미스마와 두마와 맛사와 하닷과 데마와
원어 5개 불러오는 중...
31
여둘과 나비스와 게드마라 이스마엘의 아들들은 이러하니라
원어 7개 불러오는 중...
32
아브라함의 첩 그두라의 낳은 아들은 시므란과 욕산과 므단과 미디안과 이스박과 수아요 욕산의 아들은 스바와 드단이요
원어 16개 불러오는 중...
33
미디안의 아들은 에바와 에벨과 하녹과 아비다와 엘다아니 그두라의 아들들은 이러하니라
원어 11개 불러오는 중...
34
아브라함이 이삭을 낳았으니 이삭의 아들은 에서와 이스라엘이더라
원어 8개 불러오는 중...

에서와 에돔 땅의 족장들

35
에서의 아들은 엘리바스와 르우엘과 여우스와 얄람과 고라요
원어 7개 불러오는 중...
36
엘리바스의 아들은 데만과 오말과 스비와 가담과 그나스와 딤나와 아말렉이요
원어 9개 불러오는 중...
37
르우엘의 아들은 나핫과 세라와 삼마와 밋사요
원어 6개 불러오는 중...
38
세일의 아들은 로단과 소발과 시브온과 아나와 디손과 에셀과 디산이요
원어 9개 불러오는 중...
39
로단의 아들은 호리와 호맘이요 로단의 누이는 딤나요
원어 7개 불러오는 중...
40
소발의 아들은 알랸과 마나핫과 에발과 스비와 오남이요 시브온의 아들은 아야와 아나요
원어 11개 불러오는 중...
41
아나의 아들은 디손이요 디손의 아들은 하므란과 에스반과 이드란과 그란이요
원어 9개 불러오는 중...
42
에셀의 아들은 빌한과 사아완과 야아간이요 디산의 아들은 우스와 아란이더라
원어 9개 불러오는 중...
43
이스라엘 자손을 치리하는 왕이 있기 전에 에돔 땅을 다스린 왕이 이러하니라 브올의 아들 벨라니 그 도성 이름은 딘하바며
원어 17개 불러오는 중...
44
벨라가 죽으매 보스라 세라의 아들 요밥이 대신하여 왕이 되었고
원어 8개 불러오는 중...
45
요밥이 죽으매 데만 족속의 땅 사람 후삼이 대신하여 왕이 되었고
원어 7개 불러오는 중...
46
후삼이 죽으매 브닷의 아들 하닷이 대신하여 왕이 되었으니 하닷은 모압 들에서 미디안을 친 자요 그 도성 이름은 아윗이며
원어 16개 불러오는 중...
47
하닷이 죽으매 마스레가 사믈라가 대신하여 왕이 되었고
원어 6개 불러오는 중...
48
사믈라가 죽으매 하숫가의 르호봇 사울이 대신하여 왕이 되었고
원어 7개 불러오는 중...
49
사울이 죽으매 악볼의 아들 바알하난이 대신하여 왕이 되었고
원어 8개 불러오는 중...
50
바알하난이 죽으매 하닷이 대신하여 왕이 되었으니 그 도성 이름은 바이요 그 아내의 이름은 므헤다벨이라 메사합의 손녀요 마드렛의 딸이었더라
원어 17개 불러오는 중...
51
하닷이 죽은 후에 에돔의 족장이 이러하니 딤나 족장과 알랴 족장과 여뎃 족장과
원어 12개 불러오는 중...
52
오홀리바마 족장과 엘라 족장과 비논 족장과
원어 6개 불러오는 중...
53
그나스 족장과 데만 족장과 밉살 족장과
원어 6개 불러오는 중...
54
막디엘 족장과 이람 족장이라 에돔 족장이 이러하였더라
원어 7개 불러오는 중...
54 câu được căn chỉnh theo bản gốc 192 tham khảo chéo 13 chú giải 1 tác phẩm trực quan 6 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục 1 Chronicles Chương 1
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 15 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 12 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Family Tree of the Book of Genesis, Part 1: Adam to Abraham (Studium Biblicum Franciscanum, 1958)
Family Tree of the Book of Genesis, Part 1: Adam to Abraham (Studium Biblicum Franciscanum, 1958)
1 Sử Ký 1:1-27
아담과 하와에서 시작해 셋 계열을 따라 노아에 이르고, 노아의 세 아들 가운데 셈의 계보를 아르박삿·에벨·벨렉·데라를 거쳐 아브람까지 이어 보여...
Sơ đồ phả hệ · Nguồn: Wikimedia Commons — Public D...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.