VI

1 Sử Ký · Chương 2

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Câu Kinh Thánh nổi bật

이스라엘의 아들은 이러하니 르우벤과 시므온과 레위와 유다와 잇사갈과 스불론과 대상 2:1

Điều hướng lối đi

개역한글 · 1 Sử Ký Chương 2

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

1 Sử Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (1 Sử Ký)

Tổng số chương
29 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
942 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
2 / 29 chương
Các câu trong chương này
55 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương6.9%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này11.6%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
340 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương28.6%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này33.3%

이스라엘의 열두 아들

1
이스라엘의 아들은 이러하니 르우벤과 시므온과 레위와 유다와 잇사갈과 스불론과
원어 9개 불러오는 중...
2
단과 요셉과 베냐민과 납달리와 갓과 아셀이더라
원어 6개 불러오는 중...

유다의 자손과 베레스 계열

3
유다의 아들은 에르와 오난과 셀라니 이 세 사람은 가나안 사람 수아의 딸이 유다로 말미암아 낳은 자요 유다의 맏아들 에르는 여호와 보시기에 악하였으므로 여호와께서 죽이셨고
원어 19개 불러오는 중...
4
유다의 며느리 다말이 유다로 말미암아 베레스와 세라를 낳았으니 유다의 아들이 모두 다섯이더라
원어 12개 불러오는 중...
5
베레스의 아들은 헤스론과 하물이요
원어 4개 불러오는 중...
6
세라의 아들은 시므리와 에단과 헤만과 갈골과 다라니 모두 다섯 사람이요
원어 9개 불러오는 중...
7
가르미의 아들은 아갈이니 저는 마땅히 멸할 물건으로 인하여 이스라엘을 괴롭게 한 자며
원어 8개 불러오는 중...
8
에단의 아들은 아사랴더라
원어 3개 불러오는 중...
9
헤스론의 낳은 아들은 여라므엘과 람과 글루배라
원어 11개 불러오는 중...
10
람은 암미나답을 낳았고 암미나답은 나손을 낳았으니 나손은 유다 자손의 방백이며
원어 11개 불러오는 중...
11
나손은 살마를 낳았고 살마는 보아스를 낳았고
원어 8개 불러오는 중...
12
보아스는 오벳을 낳았고 오벳은 이새를 낳았고
원어 8개 불러오는 중...
13
이새는 맏아들 엘리압과 둘째로 아비나답과 세째로 시므아와
원어 10개 불러오는 중...
14
네째로 느다넬과 다섯째로 랏대와
원어 4개 불러오는 중...
15
여섯째로 오셈과 일곱째로 다윗을 낳았으며
원어 4개 불러오는 중...
16
저희의 자매는 스루야와 아비가일이라 스루야의 아들은 아비새와 요압과 아사헬 삼형제요
원어 11개 불러오는 중...
17
아비가일은 아마사를 낳았으니 아마사의 아비는 이스마엘 사람 예델이었더라
원어 8개 불러오는 중...

헤스론의 후손과 갈렙 계열

18
헤스론의 아들 갈렙이 그 아내 아수바와 여리옷에게서 아들을 낳았으니 그 낳은 아들은 예셀과 소밥과 아르돈이며
원어 14개 불러오는 중...
19
아수바가 죽은 후에 갈렙이 또 에브랏에게 장가 들었더니 에브랏이 그로 말미암아 훌을 낳았고
원어 11개 불러오는 중...
20
훌은 우리를 낳았고 우리는 브살렐을 낳았더라
원어 8개 불러오는 중...
21
그 후에 헤스론이 육십세에 길르앗의 아비 마길의 딸에게 장가들어 동침하였더니 저가 헤스론으로 말미암아 스굽을 낳았으며
원어 18개 불러오는 중...
22
스굽은 야일을 낳았고 야일은 길르앗 땅에서 스물 세 성읍을 가졌더니
원어 11개 불러오는 중...
23
그술과 아람이 야일의 성읍들과 그낫과 그 성들 모두 육십을 그들에게서 빼앗았으며 저희는 다 길르앗의 아비 마길의 자손이었더라
원어 19개 불러오는 중...
24
헤스론이 갈렙 에브라다에서 죽은 후에 그 아내 아비야가 그로 말미암아 아스훌을 낳았으니 아스훌은 드고아의 아비더라
원어 14개 불러오는 중...

여라므엘의 자손

25
헤스론의 맏아들 여라므엘의 아들은 맏아들 람과 그 다음 브나와 오렌과 오셈과 아히야며
원어 11개 불러오는 중...
26
여라므엘이 다른 아내가 있었으니 이름은 아다라라 저는 오남의 어미더라
원어 9개 불러오는 중...
27
여라므엘의 맏아들 람의 아들은 마아스와 야민과 에겔이요
원어 8개 불러오는 중...
28
오남의 아들들은 삼매와 야다요 삼매의 아들은 나답과 아비술이며
원어 9개 불러오는 중...
29
아비술의 아내의 이름은 아비하일이라 저가 그로 말미암아 아반과 몰릿을 낳았으며
원어 10개 불러오는 중...
30
나답의 아들은 셀렛과 압바임이라 셀렛은 아들이 없이 죽었고
원어 8개 불러오는 중...
31
압바임의 아들은 이시요 이시의 아들은 세산이요 세산의 아들은 알래요
원어 9개 불러오는 중...
32
삼매의 아우 야다의 아들은 예델과 요나단이라 예델은 아들이 없이 죽었고
원어 10개 불러오는 중...
33
요나단의 아들은 벨렛과 사사라 여라므엘의 자손은 이러하며
원어 8개 불러오는 중...
34
세산은 아들이 없고 딸 뿐이라 그에게 야르하라 하는 애굽 종이 있는고로
원어 12개 불러오는 중...
35
딸을 그 종 야르하에게 주어 아내를 삼게 하였더니 저가 그로 말미암아 앗대를 낳았고
원어 11개 불러오는 중...
36
앗대는 나단을 낳았고 나단은 사밧을 낳았고
원어 8개 불러오는 중...
37
사밧은 에블랄을 낳았고 에블랄은 오벳을 낳았고
원어 8개 불러오는 중...
38
오벳은 예후를 낳았고 예후는 아사랴를 낳았고
원어 8개 불러오는 중...
39
아사랴는 헬레스를 낳았고 헬레스는 엘르아사를 낳았고
원어 8개 불러오는 중...
40
엘르아사는 시스매를 낳았고 시스매는 살룸을 낳았고
원어 8개 불러오는 중...
41
살룸은 여가먀를 낳았고 여가먀는 엘리사마를 낳았더라
원어 8개 불러오는 중...

갈렙의 자손과 여러 족속

42
여라므엘의 아우 갈렙의 아들 곧 맏아들은 메사니 십의 아비요 그 아들은 마레사니 헤브론의 아비며
원어 13개 불러오는 중...
43
헤브론의 아들은 고라와 답부아와 레겜과 세마라
원어 6개 불러오는 중...
44
세마는 라함을 낳았으니 라함은 요르그암의 아비며 레겜은 삼매를 낳았고
원어 10개 불러오는 중...
45
삼매의 아들은 마온이라 마온은 벳술의 아비며
원어 7개 불러오는 중...
46
갈렙의 첩 에바는 하란과 모사와 가세스를 낳았고 하란은 가세스를 낳았으며
원어 14개 불러오는 중...
47
야대의 아들은 레겜과 요단과 게산과 벨렛과 에바와 사압이며
원어 8개 불러오는 중...
48
갈렙의 첩 마아가는 세벨과 디르하나를 낳았고
원어 7개 불러오는 중...
49
또 맛만나의 아비 사압을 낳았고 또 막베나와 기브아의 아비 스와를 낳았으며 갈렙의 딸은 악사더라
원어 13개 불러오는 중...
50
갈렙의 자손 곧 에브라다의 맏아들 훌의 아들은 이러하니 기럇여아림의 아비 소발과
원어 12개 불러오는 중...
51
베들레헴의 아비 살마와 벧가델의 아비 하렙이라
원어 8개 불러오는 중...
52
기럇여아림의 아비 소발의 자손은 하로에와 므누홋 사람의 절반이니
원어 9개 불러오는 중...
53
기럇여아림 족속들은 이델 족속과 붓 족속과 수맛 족속과 미스라 족속이라 이로 말미암아 소라와 에스다올 두 족속이 나왔으며
원어 11개 불러오는 중...
54
살마의 자손들은 베들레헴과 느도바 족속과 아다롯벳요압과 마하낫 족속의 절반과 소라 족속과
원어 11개 불러오는 중...
55
야베스에 거한 서기관 족속 곧 디랏 족속과 시므앗 족속과 수갓 족속이니 이는 다 레갑의 집 조상 함맛에게서 나온 겐 족속이더라
원어 15개 불러오는 중...
55 câu được căn chỉnh theo bản gốc 181 tham khảo chéo 13 chú giải 1 tác phẩm trực quan 5 tiêu đề của phần
Chú giải 12 mục 1 Chronicles Chương 2
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 16 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 14 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Family Tree of the Book of Genesis, Part 2: Terah to Christ (Studium Biblicum Franciscanum, 1958)
Family Tree of the Book of Genesis, Part 2: Terah to Christ (Studium Biblicum Franciscanum, 1958)
1 Sử Ký 2:3-15
데라의 세 아들에서 시작해 아브라함·이삭·야곱으로 이어지는 족장 계보를 한 장에 정리한 도표이다. 하갈과 그두라를 통한 이스마엘·미디안 계열, 롯...
Sơ đồ phả hệ · Nguồn: Wikimedia Commons — Public D...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.