VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 26

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 열 폭의 아름다운 휘장이 하나로 이어졌어요

너는 성막을 만들되 앙장 열 폭을 가늘게 꼰 베실과 청색 자색 홍색실로 그룹을 공교히 수 놓아 만들찌니 매 폭의 장은 이십 팔 규빗, 광은 사 규빗으로 각 폭의 장단을 같게 하고 그 앙장 다섯 폭을 서로 연하며 다른 다섯 폭도 서로 연하고 그 앙장의 연락할 말폭 가에 청색 고를 만들며 다른 연락할 말폭 가에도 그와 같이 하고 앙장 말폭 가에 고 오십을 달며 다른 앙장 말폭 가에도 고 오십을 달고 그 고들을 서로 대하게 하고 금 갈고리 오십을 만들고 그 갈고리로 앙장을 연합하여 한 성막을 이룰찌며 출 26:1-6

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 26

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
26 / 40 chương
Các câu trong chương này
37 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương65%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này61%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
76 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương6.4%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này7.3%

성막의 휘장과 덮개

1
너는 성막을 만들되 앙장 열 폭을 가늘게 꼰 베실과 청색 자색 홍색실로 그룹을 공교히 수 놓아 만들찌니
원어 16개 불러오는 중...
2
매 폭의 장은 이십 팔 규빗, 광은 사 규빗으로 각 폭의 장단을 같게 하고
원어 15개 불러오는 중...
3
그 앙장 다섯 폭을 서로 연하며 다른 다섯 폭도 서로 연하고
원어 13개 불러오는 중...
4
그 앙장의 연락할 말폭 가에 청색 고를 만들며 다른 연락할 말폭 가에도 그와 같이 하고
원어 16개 불러오는 중...
5
앙장 말폭 가에 고 오십을 달며 다른 앙장 말폭 가에도 고 오십을 달고 그 고들을 서로 대하게 하고
원어 18개 불러오는 중...
6
금 갈고리 오십을 만들고 그 갈고리로 앙장을 연합하여 한 성막을 이룰찌며
원어 14개 불러오는 중...
7
그 성막을 덮는 막 곧 앙장을 염소털로 만들되 열 한폭을 만들찌며
원어 11개 불러오는 중...
8
각 폭의 장은 삼십 규빗, 광은 사 규빗으로 열 한 폭의 장단을 같게 하고
원어 15개 불러오는 중...
9
그 앙장 다섯 폭을 서로 연하며 또 여섯 폭을 서로 연하고 그 여섯째 폭 절반은 성막 전면에 접어 드리우고
원어 17개 불러오는 중...
10
앙장을 연락할 말폭 가에 고 오십을 달며 다른 연락할 말폭 가에도 고 오십을 달고
원어 16개 불러오는 중...
11
놋 갈고리 오십을 만들고 그 갈고리로 그 고를 꿰어 연합하여 한 막이 되게 하고
원어 13개 불러오는 중...
12
그 막 곧 앙장의 나머지 그 반 폭은 성막 뒤에 드리우고
원어 11개 불러오는 중...
13
막 곧 앙장의 길이의 남은 것은 이편에 한 규빗, 저편에 한 규빗씩 성막 좌우 양편에 덮어 드리우고
원어 16개 불러오는 중...
14
붉은 물 들인 수양의 가죽으로 막의 덮개를 만들고 17)해달의 가죽으로 그 웃덮개를 만들찌니라
원어 10개 불러오는 중...

성막의 널판과 받침

15
너는 조각목으로 성막을 위하여 널판을 만들어 세우되
원어 7개 불러오는 중...
16
각 판의 장은 십 규빗, 광은 일 규빗 반으로 하고
원어 10개 불러오는 중...
17
각 판에 두 촉씩 내어 서로 연하게 하되 너는 성막 널판을 다 그와 같이 하라
원어 13개 불러오는 중...
18
너는 성막을 위하여 널판을 만들되 남편을 위하여 널판 스물을 만들고
원어 9개 불러오는 중...
19
스무 널판 아래 은받침 마흔을 만들찌니 이 널판 아래에도 그 두 촉을 위하여 두 받침을 만들고 저 널판 아래에도 그 두 촉을 위하여 두 받침을 만들찌며
원어 21개 불러오는 중...
20
성막 다른 편 곧 그 북편을 위하여도 널판 스물로 하고
원어 7개 불러오는 중...
21
은받침 마흔을 이 널판 아래에도 두 받침, 저 널판 아래에도 두 받침으로 하며
원어 13개 불러오는 중...
22
성막 뒤 곧 그 서편을 위하여는 널판 여섯을 만들고
원어 6개 불러오는 중...
23
성막 뒤 두 모퉁이 편을 위하여는 널판 둘을 만들되
원어 6개 불러오는 중...
24
아래에서부터 위까지 각기 두겹 두께로하여 윗고리에 이르게 하고 두 모퉁이 편을 다 그리하며
원어 17개 불러오는 중...
25
그 여덟 널판에는 은받침이 열 여섯이니 이 판 아래에도 두 받침이요 저 판 아래에도 두 받침이니라
원어 18개 불러오는 중...
26
너는 조각목으로 띠를 만들찌니 성막 이편 널판을 위하여 다섯이요
원어 9개 불러오는 중...
27
성막 저편 널판을 위하여 다섯이요 성막 뒤 곧 서편 널판을 위하여 다섯이며
원어 13개 불러오는 중...
28
널판 가운데 있는 중간 띠는 이 끝에서 저 끝에 미치게 하고
원어 9개 불러오는 중...
29
그 널판들을 금으로 싸고 그 널판들의 띠를 꿸 금고리를 만들고 그 띠를 금으로 싸라
원어 14개 불러오는 중...
30
너는 산에서 보인 식양대로 성막을 세울찌니라
원어 7개 불러오는 중...

성소와 지성소를 나누는 휘장

31
너는 청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 짜서 장을 만들고 그 위에 그룹들을 공교히 수 놓아서
원어 13개 불러오는 중...
32
금 갈고리로 네 기둥 위에 드리우되 그 네 기둥을 조각목으로 만들고 금으로 싸서 네 은받침 위에 둘찌며
원어 14개 불러오는 중...
33
그 장을 갈고리 아래 드리운 후에 18)증거궤를 그 장안에 들여 놓으라 그 장이 너희를 위하여 성소와 지성소를 구별하리라
원어 20개 불러오는 중...
34
너는 지성소에 있는 18)증거궤 위에 20)속죄소를 두고
원어 8개 불러오는 중...
35
그 장 바깥 북편에 상을 놓고 남편에 등대를 놓아 상과 대하게 할찌며
원어 18개 불러오는 중...
36
청색 자색 홍색실과 가늘게 꼰 베실로 수 놓아 짜서 성막 문을 위하여 장을 만들고
원어 12개 불러오는 중...
37
그 문장을 위하여 기둥 다섯을 조각목으로 만들어 금으로 싸고 그 갈고리도 금으로 만들찌며 또 그 기둥을 위하여 받침 다섯을 놋으로 부어 만들찌니라
원어 15개 불러오는 중...
37 câu được căn chỉnh theo bản gốc 182 tham khảo chéo 15 chú giải 7 tác phẩm trực quan 3 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Exodus Chương 26
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 2 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 8 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 23 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

Tabernacle Structure
Tabernacle Structure
Xuất Ê-díp-tô Ký 26
scripture.how 자체 제작.
Sơ đồ · Nguồn: scripture.how 자체 제작 도표
scripture.how 자체 제작 (CC BY-NC-SA 4.0).
all_rights_reserved
Book of Exodus Chapter 26-2
Book of Exodus Chapter 26-2
Xuất Ê-díp-tô Ký 26
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 26-3
Book of Exodus Chapter 26-3
Xuất Ê-díp-tô Ký 26
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Book of Exodus Chapter 26-4
Book of Exodus Chapter 26-4
Xuất Ê-díp-tô Ký 26
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.