VI

Xuất Ê-díp-tô Ký · Chương 35

개역한글 · Đọc Kinh Thánh

Cảnh Kinh Thánh

Cảnh 1 · 온 회중이 안식일 말씀을 들었어요

모세가 이스라엘의 온 회중을 모으고 그들에게 이르되 여호와께서 너희에게 명하사 행하게 하신 말씀이 이러하니라 엿새 동안은 일하고 제 칠일은 너희에게 성일이니 여호와께 특별한 안식일이라 무릇 이날에 일하는 자를 죽일지니 안식일에는 너희의 모든 처소에서 불도 피우지 말지니라 출 35:1-3

Điều hướng lối đi

개역한글 · Xuất Ê-díp-tô Ký Chương 35

Đang tải...

Tìm kiếm Kinh Thánh

Cụm từ tìm kiếm
Tìm kiếm nâng cao (VÀ · HOẶC · loại trừ)

Kết hợp các từ để thu hẹp kết quả.

ân sủng tình yêu
Chứa cả hai từ
tình yêu HOẶC ân sủng
Chứa ít nhất một
tình yêu-sự phán xét
Loại trừ từ thứ hai
"tình yêu của Chúa"
Cụm từ chính xác trong dấu ngoặc kép
(tình yêu HOẶC ân sủng) -sự phán xét
Nhóm có dấu ngoặc đơn

Phạm vi phiên bản

Phạm vi đoạn văn

Cài đặt

Xem tùy chọn

Đăng nhập để bắt đầu Ghi chú nâng cao của bạn

Cỡ chữ

Phông chữ

anh hùng

Nút câu Kinh Thánh

Trên máy tính để bàn, chế độ lựa chọn hiển thị các nút tài nguyên, nhiều cuốn Kinh Thánh và thẻ học khi di chuột. Trên thiết bị di động, chúng xuất hiện sau khi chọn một câu Kinh Thánh.

Cài đặt chi tiết

Nút lịch sử

Hiển thị các nút lùi/tiến (lịch sử trình duyệt) ở bên phải.

Từ gốc

Ẩn các từ gốc bên dưới các câu Kinh Thánh hoặc hiển thị chúng theo thứ tự gốc hoặc bản dịch. Các nút tài nguyên câu Kinh Thánh vẫn riêng biệt.

Chú thích cuối trang

Tìm kiếm từ gốc

Tất cả các câu có từ gốc này xuất hiện

Đang tải...

Đang tải...

Tài nguyên câu Kinh Thánh

Xem chú thích cuối trang, dữ liệu ngôn ngữ gốc, tài liệu tham khảo chéo, chú giải | Ghi chú nâng cao và thẻ học tập.

Nhấn nút ngôn ngữ gốc để tải dữ liệu này.

Chọn một từ để hiển thị chi tiết ngôn ngữ gốc hiện có của từ đó tại đây.

Có thể hình ảnh nhạy cảm

Đa Kinh Thánh

So sánh câu hiện tại với cài đặt Multi-Bible của bạn.

Nhấn nút Multi-Bible trên một câu để tải chế độ xem này.

Tài liệu tham khảo chéo

Những đoạn Kinh Thánh liên quan cho câu này

Đang tải...

Đoạn văn liên quan

Văn bản đoạn văn song song

Đang tải...

Câu Kinh Thánh mở

Đọc bối cảnh xung quanh; chọn và sao chép câu này.

Đang tải...

Từ gốc

Những từ gốc trong câu này

Đang tải...

Chọn một từ.

Hình ảnh
Về phiên bản Ghi chú chung

Xuất Ê-díp-tô Ký số liệu thống kê đọc

개역한글

Cuốn sách này (Xuất Ê-díp-tô Ký)

Tổng số chương
40 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
1,213 câu Kinh Thánh
Chương hiện tại
35 / 40 chương
Các câu trong chương này
35 câu Kinh Thánh
Tiến trình chương87.5%
Tiến trình câu Kinh Thánh qua chương này85.2%

Toàn bộ Kinh Thánh (từ Sáng Thế Ký)

Chương hiện tại
85 / 1,189 chương
Tổng số câu Kinh Thánh
31,102 câu Kinh Thánh
Tiến độ chung của chương7.1%
Tiến trình câu Kinh Thánh tổng thể thông qua chương này8.3%

안식일 준수와 예물 모음

1
모세가 이스라엘의 온 회중을 모으고 그들에게 이르되 여호와께서 너희에게 명하사 행하게 하신 말씀이 이러하니라
원어 16개 불러오는 중...
2
엿새 동안은 일하고 제 칠일은 너희에게 성일이니 여호와께 특별한 안식일이라 무릇 이날에 일하는 자를 죽일지니
원어 17개 불러오는 중...
3
안식일에는 너희의 모든 처소에서 불도 피우지 말지니라
원어 7개 불러오는 중...
4
모세가 이스라엘 자손의 온 회중에게 고하여 가로되 여호와의 명하신 일이 이러하니라 이르시기를
원어 14개 불러오는 중...
5
너희의 소유 중에서 너희는 여호와께 드릴 것을 취하되 무릇 마음에 원하는 자는 그것을 가져다가 여호와께 드릴지니 곧 금과 은과 놋과
원어 14개 불러오는 중...
6
청색 자색 홍색실과 가는 베실과 염소털과
원어 6개 불러오는 중...
7
붉은 물 들인 수양의 가죽과 17)해달의 가죽과 조각목과
원어 7개 불러오는 중...
8
등유와 및 관유에 드는 향품과 분향할 향을 만드는 향품과
원어 7개 불러오는 중...
9
호마노며 에봇과 흉패에 물릴 보석이니라
원어 6개 불러오는 중...
10
무릇 너희 중 마음이 지혜로운 자는 와서 여호와의 명하신 것을 다 만들지니
원어 11개 불러오는 중...
11
곧 성막과 그 막과 그 덮개와 그 갈고리와 그 널판과 그 띠와 그 기둥과 그 받침과
원어 16개 불러오는 중...
12
증거궤와 그 채와 속죄소와 그 가리는 장과
원어 9개 불러오는 중...
13
상과 그 채와 그 모든 기구와 진설병과
원어 10개 불러오는 중...
14
불 켜는 등대와 그 기구와 그 등잔과 등유와
원어 10개 불러오는 중...
15
분향단과 그 채와 관유와 분향할 향품과 성막문의 장과
원어 16개 불러오는 중...
16
번제단과 그 놋 그물과 그 채와 그 모든 기구와 물두멍과 그 받침과
원어 17개 불러오는 중...
17
뜰의 포장과 그 기둥과 그 받침과 뜰문의 장과
원어 11개 불러오는 중...
18
장막 말뚝과 뜰의 포장 말뚝과 그 줄과
원어 8개 불러오는 중...
19
성소에서 섬기기 위하여 공교히 만든 옷 곧 제사 직분을 행할 때에 입는 제사장 아론의 거룩한 옷과 그 아들들의 옷이니라
원어 14개 불러오는 중...
20
이스라엘 자손의 온 회중이 모세 앞에서 물러갔더니
원어 7개 불러오는 중...
21
무릇 마음이 감동된 자와 무릇 자원하는 자가 와서 성막을 짓기 위하여 그 속에서 쓸 모든 것을 위하여, 거룩한 옷을 위하여 예물을 가져 여호와께 드렸으니
원어 22개 불러오는 중...
22
곧 마음에 원하는 남녀가 와서 가슴 핀과 귀고리와 가락지와 28)목거리와 여러가지 금품을 가져 왔으되 사람마다 여호와께 금 예물을 드렸으며
원어 22개 불러오는 중...
23
무릇 청색 자색 홍색실과 가는 베실과 염소 털과 붉은 물 들인 수양의 가죽과 17)해달의 가죽이 있는 자도 가져 왔으며
원어 17개 불러오는 중...
24
무릇 은과 놋으로 예물을 삼는 자는 가져다가 여호와께 드렸으며 무릇 섬기는 일에 소용되는 조각목이 있는 자는 가져 왔으며
원어 19개 불러오는 중...
25
마음이 슬기로운 모든 여인은 손수 실을 낳고 그 낳은 청색 자색 홍색실과 가는 베실을 가져 왔으며
원어 17개 불러오는 중...
26
마음에 감동을 받아 슬기로운 모든 여인은 염소털로 실을 낳았으며
원어 10개 불러오는 중...
27
모든 족장은 호마노와 및 에봇과 흉패에 물릴 보석을 가져 왔으며
원어 10개 불러오는 중...
28
등불과 관유와 분향할 향에 소용되는 기름과 향품을 가져 왔으니
원어 9개 불러오는 중...
29
마음에 원하는 이스라엘 자손의 남녀마다 여호와께서 모세의 손을 빙자하여 명하신 모든 것을 만들기 위하여 물품을 가져다가 여호와께 즐거이 드림이 이러하였더라
원어 21개 불러오는 중...

성막을 지을 일꾼들

30
모세가 이스라엘 자손에게 이르되 볼찌어다 여호와께서 유다 지파 훌의 손자요 우리의 아들인 브살렐을 지명하여 부르시고
원어 16개 불러오는 중...
31
하나님의 신을 그에게 충만케 하여 지혜와 총명과 지식으로 여러가지 일을 하게 하시되
원어 9개 불러오는 중...
32
공교한 일을 연구하여 금과 은과 놋으로 일하게 하시며
원어 6개 불러오는 중...
33
보석을 깎아 물리며 나무를 새기는 여러가지 공교한 일을 하게 하셨고
원어 9개 불러오는 중...
34
또 그와 단 지파 아히사막의 아들 오홀리압을 감동시키사 가르치게 하시며
원어 9개 불러오는 중...
35
지혜로운 마음을 그들에게 충만하게 하사 여러가지 일을 하게 하시되 조각하는 일과 공교로운 일과 청색 자색 홍색실과 가는 베실로 수 놓는 일과 짜는 일과 그 외에 여러가지 일을 하게 하시고 공교로운 일을 연구하게 하셨나니
원어 21개 불러오는 중...
35 câu được căn chỉnh theo bản gốc 204 tham khảo chéo 15 chú giải 2 tác phẩm trực quan 2 tiêu đề của phần
Chú giải 14 mục Exodus Chương 35
Matthew Henry's Complete Commentary · Matthew Henry (1714) Miền công cộng (PD) 3 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Jamieson-Fausset-Brown Commentary Critical and Explanatory on the Whole Bible · Robert Jamieson, A. R. Fausset, David Brown (1871) Miền công cộng (PD) 6 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải
Barnes' Notes on the Bible · Albert Barnes (1834) Miền công cộng (PD) 11 mục

Mở tiêu đề chú giải để tải các mục của nó cho chương này.

Mở chú giải

Các bài chú giải gốc là các tác phẩm thuộc phạm vi công cộng đã hết thời hạn bản quyền. Bản dịch tiếng Hàn, công việc biên tập và nội dung có cấu trúc do scripture.how cung cấp có các điều khoản sử dụng riêng.

주석

선택한 구절의 주석서 내용

Nội dung được liên kết

Hình ảnh liên quan

Tranh vẽ, bản khắc, hình minh họa, bản đồ, biểu đồ và các tài nguyên trực quan khác liên quan đến chương này.

The Jews Bring Their Offerings for the Tabernacle
The Jews Bring Their Offerings for the Tabernacle
Xuất Ê-díp-tô Ký 35:20-29
Attributed to Adriaen van Stalbemt, this painting shows Israelites bringing fabrics and precious objects as freewill offerings for the taber...
Tranh vẽ · Nguồn: Wikimedia Commons — PD-Art B...
Book of Exodus Chapter 35-1
Book of Exodus Chapter 35-1
Xuất Ê-díp-tô Ký 35
Sweet Publishing / Jim Padgett의 성경 삽화입니다. Wikimedia Commons direct collection에서 가져왔으며 CC BY-SA 3.0 조건을 따릅니다. 본문 연결...
Minh họa · Nguồn: Sweet Publishing Bible Illus...
Biblical illustrations by Jim Padgett, courtesy of Sweet Publishing, F...
Xem tất cả các nguồn và giấy phép hình ảnh →

Chia sẻ giọng đọc của tôi

Chia sẻ ngay những gì bạn đã ghi âm bằng giọng nói của mình với bạn bè. Lưu trữ giọng nói của bạn trên đám mây để những người mở liên kết có thể nghe ngay lập tức.

Giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh

Đăng nhập để sao chép chương này dưới dạng liên kết cá nhân của bạn và giới thiệu dịch vụ Đọc Kinh Thánh.